Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
83/2020/NĐ-CP
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
156/2018/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp 1. Sửa đổi Điều 41 như sau: “Điều 41. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Thẩm quyền, trình tự, thủ tụ...
Open sectionRight
Điều 41.
Điều 41. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Trường hợp thuộc thẩm quyền của Quốc hội: đối với dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng đã được Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư thì không phải thực hiện trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 41.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
- 1. Sửa đổi Điều 41 như sau:
- “Điều 41. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- Trường hợp thuộc thẩm quyền của Quốc hội:
- 2. Trường hợp thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ
- a) Chủ đầu tư gửi trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính 02 bộ hồ sơ đến Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với khu rừng thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý. Hồ sơ bao gồm: v...
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp
- 1. Sửa đổi Điều 41 như sau:
- a) Quốc hội quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác theo quy định tại khoản 1 Điều 20 Luật Lâm nghiệp.
- Left: “Điều 41. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Right: Điều 41. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- Left: 1. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác của Quốc hội Right: báo cáo Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- Left: c) Dự án có hồ sơ theo quy định tại điểm b khoản này đã được Quốc hội chấp thuận chủ trương đầu tư thì không phải thực hiện trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác Right: đối với dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng đã được Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư thì không phải thực hiện trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đí...
Điều 41. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Trường hợp thuộc thẩm quyền của Quốc hội: đối với dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng đã được Quốc hội quyết định c...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quy định chuyển tiếp 1. Đối với dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng trước ngày 01 tháng 01 năm 2019 theo quy định của Luật Bảo vệ và phát triển rừng và Nghị quyết số 71/NQ-CP ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ ban hành chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Chỉ thị số 13...
Open sectionRight
Điều 41.
Điều 41. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Trường hợp thuộc thẩm quyền của Quốc hội: đối với dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng đã được Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư thì không phải thực hiện trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 41.` in the comparison document.
- Điều 3. Quy định chuyển tiếp
- 1. Đối với dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng trước ngày 01 tháng 01 năm 2019 theo quy định của Luật Bảo vệ và phát triển rừng và Nghị quyết số 71/NQ-...
- việc trồng rừng thay thế đối với diện tích chưa hoàn thành chuyển mục đích sử dụng rừng đến ngày 31 tháng 12 năm 2018, thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Luật Lâm nghiệp.
- Điều 41. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
- Trường hợp thuộc thẩm quyền của Quốc hội:
- đối với dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng đã được Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư thì không phải thực hiện trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đí...
- Điều 3. Quy định chuyển tiếp
- 1. Đối với dự án được cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng trước ngày 01 tháng 01 năm 2019 theo quy định của Luật Bảo vệ và phát triển rừng và Nghị quyết số 71/NQ-...
- việc trồng rừng thay thế đối với diện tích chưa hoàn thành chuyển mục đích sử dụng rừng đến ngày 31 tháng 12 năm 2018, thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Luật Lâm nghiệp.
- Left: Đối với dự án đã được các bộ, ngành cho ý kiến, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đã tổng hợp, trình Chính phủ xem xét quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng (theo trình tự, thủ tụ... Right: b) Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang...
Điều 41. Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 1. Trường hợp thuộc thẩm quyền của Quốc hội: đối với dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng đã được Quốc hội quyết định c...
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các cơ quan, tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. Nơi nhận: - Ban Bí thư Trung ương Đảng; - Thủ tướng, các Phó Thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections