Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
26/2020/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế phối hợp trong quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 03/8/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
21/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2020.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NA...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc phối hợp, nội dung phối hợp, phương thức phối hợp và trách nhiệm phối hợp của các cấp, các ngành, các tổ chức, cá nhân liên quan trong quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này được áp dụng đối với các Sở, ban, ngành cấp tỉnh (sau đây gọi là cơ quan); UBND các huyện, thành phố (sau đây gọi là UBND cấp huyện); UBND các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã); các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Không gây cản trở đến công tác quản lý của các cơ quan nhà nước và hoạt động khoáng sản hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh. 2. Công tác phối hợp được thực hiện đúng quy định của pháp luật về khoáng sản và các văn bản có liên quan; phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp trong công tác quy hoạch bảo vệ, thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản. 2. Phối hợp trong thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép hoạt động khoáng sản; đề án thăm dò khoáng sản, báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản. 3. Phối hợp trong thanh tra, kiểm tra hoạt động khoáng sản. 4. Phối hợp trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương thức phối hợp 1. Tùy theo tính chất, nội dung của công tác quản lý nhà nước có thể áp dụng một trong các phương thức phối hợp: trao đổi, thông tin qua điện thoại, lấy ý kiến bằng văn bản; tổ chức cuộc họp; tổ chức đoàn khảo sát, điều tra; thanh tra, kiểm tra, tổ chức đoàn công tác liên ngành. 2. Khi phối hợp theo hình th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng quy hoạch bảo vệ, thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan và UBND cấp huyện rà soát các khu vực có tiềm năng khoáng sản đủ điều kiện quy hoạch bảo vệ, thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản tích hợp vào Quy hoạch tỉnh; tổ chức tri...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép hoạt động khoáng sản; đề án thăm dò khoáng sản, báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì: a) Phối hợp với cơ quan liên quan, UBND cấp huyện, UBND cấp xã kiểm tra thực tế, xác định tại thực địa ranh giới, mốc giới, diện tích khu vực thăm dò, khai...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất hoạt động khoáng sản 1. Việc thanh tra, kiểm tra hoạt động khoáng sản theo kế hoạch hằng năm của từng ngành và theo chuyên đề, theo loại khoáng sản hoặc địa bàn quản lý được thực hiện theo Quyết định số 419/2015/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2015 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp giữa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bảo vệ khoáng sản chưa khai thác 1. Bảo vệ khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn tỉnh bao gồm: a) Khoáng sản ở trong và ngoài khu vực đã được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản, giấy phép khai thác khoáng sản; các khoáng sản khác được phát hiện trong ranh giới khu vực đã được cấp giấy phép khai thác nhưng chưa được cơ quan thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý sản lượng khai thác của các tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép khai thác khoáng sản 1. Việc quản lý sản lượng khai thác của các tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh được căn cứ trên kết quả kiểm tra các tài liệu làm căn cứ xác định sản lượng khoáng sản khai thác thực tế như: kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bảo vệ môi trường, bảo vệ đất đai, bờ bãi ven sông, đê điều trong hoạt động khai thác khoáng sản 1. Phối hợp trong kiểm tra phòng ngừa và hạn chế các tác động xấu đối với môi trường, đất đai, bờ bãi ven sông, đê điều tại nơi có hoạt động khai thác khoáng sản. a) UBND cấp huyện có trách nhiệm: chỉ đạo cơ quan chuyên môn cấp huy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xử lý tình hình an ninh trật tự; giải quyết đơn thư kiến nghị, khiếu nại, tố cáo trong hoạt động khoáng sản 1. Việc xử lý tình hình an ninh trật tự đối với hoạt động khai thác khoáng sản được thực hiện như sau: a) Sau khi nhận được thông tin phản ánh về tình hình mất an ninh trật tự trong khu vực khai thác khoáng sản thuộc địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân được cấp phép hoạt động khoáng sản 1. Trước khi thực hiện dự án khai thác mỏ phải thực hiện đầy đủ các nội dung đảm bảo điều kiện để được khai thác theo quy định của Giấy phép khai thác được cấp; đồng thời phối hợp với UBND cấp xã thực hiện thông báo khối lượng, kế hoạch, chương trình thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chế độ thông tin, báo cáo Định kỳ 6 tháng, các cơ quan phối hợp có trách nhiệm báo cáo việc thực hiện Quy chế này cho Sở Tài nguyên và Môi trường (chế độ báo cáo theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước) để tổng hợp b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản thi hành Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ngành có liên quan, UBND cấp huyện, UBND cấp xã căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc; các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections