Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
26/2020/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và Cổng thông tin điện tử thành phần
13/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và Cổng thông tin điện tử thành phần
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và Cổng thông tin điện tử thành phần
- Ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý hoạt động khoáng sản
- trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và Cổng thông tin điện tử thành phần.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp trong quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và Cổng thông tin điện tử thành phần.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2020.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2023 và thay thế Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy chế tổ chức, quản lý hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và các Cổng thông tin điện tử thành phần.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2023 và thay thế Quyết định số 36/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Bắc Giang ban hành Quy chế tổ chức, quản lý hoạt...
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2020.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lại Thanh Sơn ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NA...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Cung cấp thông tin, tổ chức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và Cổng thông tin điện tử thành phần
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Lại Thanh Sơn
- Phối hợp trong quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- Left: Điều 3. Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Điều 3. Giám đốc sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện, thành phố; Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: ỦY BAN NHÂN DÂN Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc phối hợp, nội dung phối hợp, phương thức phối hợp và trách nhiệm phối hợp của các cấp, các ngành, các tổ chức, cá nhân liên quan trong quản lý hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nội dung, nguyên tắc, trách nhiệm và cơ chế phối hợp trong cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và Cổng thông tin điện tử thành phần.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định về nội dung, nguyên tắc, trách nhiệm và cơ chế phối hợp trong cung cấp thông tin, tổ chức quản lý và hoạt động của Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang và Cổ...
- Quy chế này quy định nguyên tắc phối hợp, nội dung phối hợp, phương thức phối hợp và trách nhiệm phối hợp của các cấp, các ngành, các tổ chức, cá nhân liên quan trong quản lý hoạt động khoáng sản t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này được áp dụng đối với các Sở, ban, ngành cấp tỉnh (sau đây gọi là cơ quan); UBND các huyện, thành phố (sau đây gọi là UBND cấp huyện); UBND các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã); các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh; UBND huyện, thành phố; UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh (sau đây viết tắt là các cơ quan, đơn vị). 2. Tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu, dịch vụ trên Cổng thông tin điện tử tỉnh và Cổn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định này áp dụng cho các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh; UBND huyện, thành phố; UBND xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh (sau đây viết tắt là các cơ quan, đơn vị).
- 2. Tổ chức, cá nhân tham gia cung cấp, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu, dịch vụ trên Cổng thông tin điện tử tỉnh và Cổng thông tin điện tử thành phần theo quy định pháp luật.
- Quy chế này được áp dụng đối với các Sở, ban, ngành cấp tỉnh (sau đây gọi là cơ quan)
- UBND các huyện, thành phố (sau đây gọi là UBND cấp huyện)
- UBND các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã)
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phối hợp 1. Không gây cản trở đến công tác quản lý của các cơ quan nhà nước và hoạt động khoáng sản hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh. 2. Công tác phối hợp được thực hiện đúng quy định của pháp luật về khoáng sản và các văn bản có liên quan; phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang (sau đây viết tắt là Cổng TTĐT tỉnh) là kênh cung cấp thông tin chính thức, thống nhất, tập trung về hoạt động của các cơ quan, đơn vị trên môi trường mạng. 2. Cổng thông tin điện tử thành phần (sau đây v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang (sau đây viết tắt là Cổng TTĐT tỉnh) là kênh cung cấp thông tin chính thức, thống nhất, tập trung về hoạt động của các cơ quan, đơn vị trên môi trường...
- Điều 3. Nguyên tắc phối hợp
- 1. Không gây cản trở đến công tác quản lý của các cơ quan nhà nước và hoạt động khoáng sản hợp pháp của các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh.
- 2. Công tác phối hợp được thực hiện đúng quy định của pháp luật về khoáng sản và các văn bản có liên quan; phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp trong công tác quy hoạch bảo vệ, thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản. 2. Phối hợp trong thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép hoạt động khoáng sản; đề án thăm dò khoáng sản, báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản. 3. Phối hợp trong thanh tra, kiểm tra hoạt động khoáng sản. 4. Phối hợp trong...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định tên miền cho Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần 1. Tên miền của Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và sử dụng công nghệ địa chỉ Internet IPv6, tuân thủ theo quy tắc sau đây: a) Cổng TTĐT tỉnh sử dụng tên miền cấp 3 của Việt Nam, là tên đầy đủ của tỉnh, bằng tiếng V...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định tên miền cho Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần
- 1. Tên miền của Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và sử dụng công nghệ địa chỉ Internet IPv6, tuân thủ theo quy tắc sau đây:
- a) Cổng TTĐT tỉnh sử dụng tên miền cấp 3 của Việt Nam, là tên đầy đủ của tỉnh, bằng tiếng Việt không dấu theo dạng: bacgiang.gov.vn.
- Điều 4. Nội dung phối hợp
- 1. Phối hợp trong công tác quy hoạch bảo vệ, thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản.
- 2. Phối hợp trong thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép hoạt động khoáng sản; đề án thăm dò khoáng sản, báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phương thức phối hợp 1. Tùy theo tính chất, nội dung của công tác quản lý nhà nước có thể áp dụng một trong các phương thức phối hợp: trao đổi, thông tin qua điện thoại, lấy ý kiến bằng văn bản; tổ chức cuộc họp; tổ chức đoàn khảo sát, điều tra; thanh tra, kiểm tra, tổ chức đoàn công tác liên ngành. 2. Khi phối hợp theo hình th...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cung cấp thông tin trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần 1. Nội dung thông tin cung cấp trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần a) Thông tin theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP; các thông tin khác theo yêu cầu của Chủ tịch UBND tỉnh và theo các văn bản pháp luật khác có liên quan. b) Cung cấp thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cung cấp thông tin trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần
- 1. Nội dung thông tin cung cấp trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần
- a) Thông tin theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP; các thông tin khác theo yêu cầu của Chủ tịch UBND tỉnh và theo các văn bản pháp luật khác có liên quan.
- Điều 5. Phương thức phối hợp
- 1. Tùy theo tính chất, nội dung của công tác quản lý nhà nước có thể áp dụng một trong các phương thức phối hợp: trao đổi, thông tin qua điện thoại, lấy ý kiến bằng văn bản
- tổ chức cuộc họp
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng quy hoạch bảo vệ, thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan và UBND cấp huyện rà soát các khu vực có tiềm năng khoáng sản đủ điều kiện quy hoạch bảo vệ, thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản tích hợp vào Quy hoạch tỉnh; tổ chức tri...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các chức năng trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần 1. Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần phải có các chức năng phục vụ việc cung cấp thông tin theo quy định tại Điều 5 của Quy định này. 2. Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần phải có các chức năng hỗ trợ cơ bản theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP. 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các chức năng trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần
- 1. Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần phải có các chức năng phục vụ việc cung cấp thông tin theo quy định tại Điều 5 của Quy định này.
- 2. Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần phải có các chức năng hỗ trợ cơ bản theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP.
- Điều 6. Xây dựng quy hoạch bảo vệ, thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyên khoáng sản
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ quan và UBND cấp huyện rà soát các khu vực có tiềm năng khoáng sản đủ điều kiện quy hoạch bảo vệ, thăm dò, khai thác và sử dụng tài nguyê...
- tổ chức triển khai thực hiện quy hoạch sau khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép hoạt động khoáng sản; đề án thăm dò khoáng sản, báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì: a) Phối hợp với cơ quan liên quan, UBND cấp huyện, UBND cấp xã kiểm tra thực tế, xác định tại thực địa ranh giới, mốc giới, diện tích khu vực thăm dò, khai...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tương tác với tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng 1. Nội dung tương tác với tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng của Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP. 2. Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Tương tác với tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng
- 1. Nội dung tương tác với tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng của Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần được thực hiện theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP.
- Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần được thực hiện theo quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Thông tư số 25/2010/TT-BTTTT ngày 15...
- Điều 7. Thẩm định hồ sơ đề nghị cấp phép hoạt động khoáng sản; đề án thăm dò khoáng sản, báo cáo kết quả thăm dò khoáng sản
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm chủ trì:
- a) Phối hợp với cơ quan liên quan, UBND cấp huyện, UBND cấp xã kiểm tra thực tế, xác định tại thực địa ranh giới, mốc giới, diện tích khu vực thăm dò, khai thác khoáng sản nhằm xác định các vấn đề...
Left
Điều 8.
Điều 8. Thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất hoạt động khoáng sản 1. Việc thanh tra, kiểm tra hoạt động khoáng sản theo kế hoạch hằng năm của từng ngành và theo chuyên đề, theo loại khoáng sản hoặc địa bàn quản lý được thực hiện theo Quyết định số 419/2015/QĐ-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2015 của UBND tỉnh ban hành Quy chế phối hợp giữa...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quảng cáo trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần Quảng cáo trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/6/2012 của Quốc hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quảng cáo trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần
- Quảng cáo trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 23 Luật Quảng cáo số 16/2012/QH13 ngày 21/6/2012 của Quốc hội.
- Điều 8. Thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất hoạt động khoáng sản
- Việc thanh tra, kiểm tra hoạt động khoáng sản theo kế hoạch hằng năm của từng ngành và theo chuyên đề, theo loại khoáng sản hoặc địa bàn quản lý được thực hiện theo Quyết định số 419/2015/QĐ-UBND n...
- Trong quá trình thanh tra, kiểm tra theo kế hoạch, khi phát hiện vi phạm thuộc lĩnh vực ngành khác quản lý thì cơ quan chủ trì có trách nhiệm chuyển hồ sơ, tài liệu cho ngành đó xử lý hoặc đề nghị...
Left
Điều 9.
Điều 9. Bảo vệ khoáng sản chưa khai thác 1. Bảo vệ khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn tỉnh bao gồm: a) Khoáng sản ở trong và ngoài khu vực đã được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản, giấy phép khai thác khoáng sản; các khoáng sản khác được phát hiện trong ranh giới khu vực đã được cấp giấy phép khai thác nhưng chưa được cơ quan thẩm...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức, quản lý Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần 1. Cổng TTĐT tỉnh hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của Chủ tịch UBND tỉnh. Cổng thành phần hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của thủ trưởng cơ quan, đơn vị có Cổng thành phần. 2. Ban biên tập Cổng TTĐT tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập; Thủ trưởng các cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tổ chức, quản lý Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần
- 1. Cổng TTĐT tỉnh hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của Chủ tịch UBND tỉnh. Cổng thành phần hoạt động dưới sự chỉ đạo trực tiếp của thủ trưởng cơ quan, đơn vị có Cổng thành phần.
- 2. Ban biên tập Cổng TTĐT tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị quyết định thành lập Ban Biên tập Cổng thành phần là Cổng thông tin điện tử của cơ qu...
- Điều 9. Bảo vệ khoáng sản chưa khai thác
- 1. Bảo vệ khoáng sản chưa khai thác trên địa bàn tỉnh bao gồm:
- a) Khoáng sản ở trong và ngoài khu vực đã được cấp giấy phép thăm dò khoáng sản, giấy phép khai thác khoáng sản
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý sản lượng khai thác của các tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép khai thác khoáng sản 1. Việc quản lý sản lượng khai thác của các tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh được căn cứ trên kết quả kiểm tra các tài liệu làm căn cứ xác định sản lượng khoáng sản khai thác thực tế như: kiểm...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nguyên tắc đảm bảo hạ tầng kỹ thuật, quản lý, vận hành, duy trì hoạt Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần 1. Hạ tầng kỹ thuật Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần phải được đảm bảo theo quy định tại các Điều 23, Điều 24, Điều 25 và Điều 26 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP. 2. Hệ thống Cổng TTĐT tỉnh và C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Nguyên tắc đảm bảo hạ tầng kỹ thuật, quản lý, vận hành, duy trì hoạt Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần
- 1. Hạ tầng kỹ thuật Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần phải được đảm bảo theo quy định tại các Điều 23, Điều 24, Điều 25 và Điều 26 Nghị định số 42/2022/NĐ-CP.
- 2. Hệ thống Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần phải được quản lý, vận hành, duy trì hoạt động ổn định, đảm bảo liên tục, thông suốt
- Điều 10. Quản lý sản lượng khai thác của các tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép khai thác khoáng sản
- 1. Việc quản lý sản lượng khai thác của các tổ chức, cá nhân được cấp Giấy phép khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh được căn cứ trên kết quả kiểm tra các tài liệu làm căn cứ xác định sản lượng k...
- bản đồ hiện trạng, bản vẽ mặt cắt hiện trạng khu vực khai thác mỏ
Left
Điều 11.
Điều 11. Bảo vệ môi trường, bảo vệ đất đai, bờ bãi ven sông, đê điều trong hoạt động khai thác khoáng sản 1. Phối hợp trong kiểm tra phòng ngừa và hạn chế các tác động xấu đối với môi trường, đất đai, bờ bãi ven sông, đê điều tại nơi có hoạt động khai thác khoáng sản. a) UBND cấp huyện có trách nhiệm: chỉ đạo cơ quan chuyên môn cấp huy...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Kinh phí duy trì hoạt động Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần 1. Kinh phí chi cho hoạt động duy trì Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần được bố trí trong dự toán chi ngân sách hằng năm của các cơ quan, đơn vị bảo đảm theo quy định pháp luật hiện hành về phân cấp ngân sách nhà nước. 2. Kinh phí chi cho công tác đào tạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Kinh phí duy trì hoạt động Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần
- Kinh phí chi cho hoạt động duy trì Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần được bố trí trong dự toán chi ngân sách hằng năm của các cơ quan, đơn vị bảo đảm theo quy định pháp luật hiện hành về ph...
- 2. Kinh phí chi cho công tác đào tạo, bồi dưỡng nhân lực phục vụ duy trì hoạt động Cổng TTĐT được bố trí hằng năm trong dự toán ngân sách của cơ quan để đào tạo, bồi dưỡng nhân lực thuộc phạm vi qu...
- Điều 11. Bảo vệ môi trường, bảo vệ đất đai, bờ bãi ven sông, đê điều trong hoạt động khai thác khoáng sản
- 1. Phối hợp trong kiểm tra phòng ngừa và hạn chế các tác động xấu đối với môi trường, đất đai, bờ bãi ven sông, đê điều tại nơi có hoạt động khai thác khoáng sản.
- a) UBND cấp huyện có trách nhiệm:
Left
Điều 12.
Điều 12. Xử lý tình hình an ninh trật tự; giải quyết đơn thư kiến nghị, khiếu nại, tố cáo trong hoạt động khoáng sản 1. Việc xử lý tình hình an ninh trật tự đối với hoạt động khai thác khoáng sản được thực hiện như sau: a) Sau khi nhận được thông tin phản ánh về tình hình mất an ninh trật tự trong khu vực khai thác khoáng sản thuộc địa...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về giao diện, nội dung thông tin trên Cổng thành phần của cơ quan, đơn vị mình quản lý. 2. Thường xuyên kiểm tra, giám sát công tác quản trị vận hành, biên tập, cập nhật và hoạt động Cổng thành phần của cơ quan, đơn vị mình, đảm bảo theo các quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị
- 1. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về giao diện, nội dung thông tin trên Cổng thành phần của cơ quan, đơn vị mình quản lý.
- Thường xuyên kiểm tra, giám sát công tác quản trị vận hành, biên tập, cập nhật và hoạt động Cổng thành phần của cơ quan, đơn vị mình, đảm bảo theo các quy định của Quy định này và các quy định p...
- Điều 12. Xử lý tình hình an ninh trật tự; giải quyết đơn thư kiến nghị, khiếu nại, tố cáo trong hoạt động khoáng sản
- 1. Việc xử lý tình hình an ninh trật tự đối với hoạt động khai thác khoáng sản được thực hiện như sau:
- a) Sau khi nhận được thông tin phản ánh về tình hình mất an ninh trật tự trong khu vực khai thác khoáng sản thuộc địa bàn quản lý, UBND cấp xã phải chỉ đạo Công an xã, công chức liên quan xuống nga...
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân được cấp phép hoạt động khoáng sản 1. Trước khi thực hiện dự án khai thác mỏ phải thực hiện đầy đủ các nội dung đảm bảo điều kiện để được khai thác theo quy định của Giấy phép khai thác được cấp; đồng thời phối hợp với UBND cấp xã thực hiện thông báo khối lượng, kế hoạch, chương trình thực...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Ban Biên tập Cổng TTĐT 1. Thực hiện cung cấp thông tin trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần theo quy định tại Điều 5 Quy định này. 2. Kiểm duyệt nội dung thông tin trước khi đưa lên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần, bảo đảm phù hợp với các quy định hiện hành. 3. Ban biên tập Cổng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thực hiện cung cấp thông tin trên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần theo quy định tại Điều 5 Quy định này.
- 2. Kiểm duyệt nội dung thông tin trước khi đưa lên Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần, bảo đảm phù hợp với các quy định hiện hành.
- Ban biên tập Cổng TTĐT có trách nhiệm quyết định thành lập tổ giúp việc trực thuộc và phân công nhiệm vụ cụ thể cho các thành viên, đảm bảo phù hợp với điều kiện thực tiễn, ti...
- 1. Trước khi thực hiện dự án khai thác mỏ phải thực hiện đầy đủ các nội dung đảm bảo điều kiện để được khai thác theo quy định của Giấy phép khai thác được cấp
- đồng thời phối hợp với UBND cấp xã thực hiện thông báo khối lượng, kế hoạch, chương trình thực hiện các công việc, hạng mục công trình hỗ trợ địa phương (nếu có) để công khai đến thôn, bản, tổ dân...
- 2. Trong quá trình khai thác chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật về khoáng sản, pháp luật khác có liên quan và thực hiện đầy đủ các nội dung quy định trong Giấy phép khai thác được cấp
- Left: Điều 13. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân được cấp phép hoạt động khoáng sản Right: Điều 13. Trách nhiệm của Ban Biên tập Cổng TTĐT
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương I II
Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chế độ thông tin, báo cáo Định kỳ 6 tháng, các cơ quan phối hợp có trách nhiệm báo cáo việc thực hiện Quy chế này cho Sở Tài nguyên và Môi trường (chế độ báo cáo theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 của Chính phủ quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước) để tổng hợp b...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh 1. Là cơ quan thường trực Ban biên tập Cổng TTĐT tỉnh, giúp Chủ tịch UBND tỉnh quản trị về nội dung và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ nội dung cung cấp trên Cổng TTĐT tỉnh. 2. Chủ trì tham mưu ban hành quy chế hoạt động và các văn bản liên quan c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Là cơ quan thường trực Ban biên tập Cổng TTĐT tỉnh, giúp Chủ tịch UBND tỉnh quản trị về nội dung và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ nội dung cung cấp trên...
- 2. Chủ trì tham mưu ban hành quy chế hoạt động và các văn bản liên quan của Ban biên tập Cổng TTĐT tỉnh.
- 3. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông đề xuất với UBND tỉnh các giải pháp để mở rộng kênh thông tin, nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động của Cổng TTĐT tỉnh. Hằng năm, có t...
- Định kỳ 6 tháng, các cơ quan phối hợp có trách nhiệm báo cáo việc thực hiện Quy chế này cho Sở Tài nguyên và Môi trường (chế độ báo cáo theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 09/2019/NĐ-CP ngày 24...
- Left: Điều 14. Chế độ thông tin, báo cáo Right: Điều 14. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều khoản thi hành Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ngành có liên quan, UBND cấp huyện, UBND cấp xã căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc; các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Là đơn vị đầu mối về kỹ thuật, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về đảm bảo duy trì hoạt động ổn định, thông suốt, an toàn an ninh thông tin cho hạ tầng kỹ thuật Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần. 2. Hướng dẫn việc thực hiện các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
- 1. Là đơn vị đầu mối về kỹ thuật, chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về đảm bảo duy trì hoạt động ổn định, thông suốt, an toàn an ninh thông tin cho hạ tầng kỹ thuật Cổng TTĐT tỉnh và...
- 2. Hướng dẫn việc thực hiện các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật áp dụng cho Cổng TTĐT tỉnh và Cổng thành phần cho các cơ quan, đơn vị
- Điều 15. Điều khoản thi hành
- Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ngành có liên quan, UBND cấp huyện, UBND cấp xã căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này.
- Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc; các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Unmatched right-side sections