Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng
35/2007/NĐ-CP
Right document
Quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet
29/2011/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet
- Về giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định các yêu cầu đảm bảo an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet. 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet (sau đây gọi chung là đơn vị cung cấp dịch vụ) tại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này quy định các yêu cầu đảm bảo an toàn, bảo mật cho việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet.
- 2. Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet (sau đây gọi chung là đơn vị cung cấp dịch vụ) tại Việt Nam.
- Nghị định này quy định về giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân lựa chọn sử dụng hoặc cung cấp dịch vụ giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ và thuật ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dịch vụ ngân hàng trên Internet (dịch vụ Internet Banking): là các dịch vụ ngân hàng được cung cấp thông qua mạng Internet, bao gồm: a) Thông tin về đơn vị cung cấp dịch vụ và các dịch vụ của đơn vị. b) Dịch vụ tra cứu thông tin như: tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Dịch vụ ngân hàng trên Internet (dịch vụ Internet Banking): là các dịch vụ ngân hàng được cung cấp thông qua mạng Internet, bao gồm:
- a) Thông tin về đơn vị cung cấp dịch vụ và các dịch vụ của đơn vị.
- Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân lựa chọn sử dụng hoặc cung cấp dịch vụ giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ và thuật ngữ
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng 1. Việc giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng phải phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử, Nghị định này và quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Nghị định này chỉ quy định về phương thức giao dịch bằng phương tiện điện tử trong hoạt động ngân hàng, nộ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc chung đối với việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet của đơn vị cung cấp dịch vụ 1. Đảm bảo tính bí mật a) Đảm bảo bí mật thông tin liên quan đến tài khoản, tiền gửi, tài sản gửi và các giao dịch của khách hàng theo quy định của pháp luật. b) Mật khẩu khách hàng, khóa mã hóa và các mã khóa khác phải được mã hó...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc chung đối với việc cung cấp dịch vụ ngân hàng trên Internet của đơn vị cung cấp dịch vụ
- 1. Đảm bảo tính bí mật
- a) Đảm bảo bí mật thông tin liên quan đến tài khoản, tiền gửi, tài sản gửi và các giao dịch của khách hàng theo quy định của pháp luật.
- Điều 3. Nguyên tắc giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng
- 1. Việc giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng phải phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử, Nghị định này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
- 2. Nghị định này chỉ quy định về phương thức giao dịch bằng phương tiện điện tử trong hoạt động ngân hàng, nội dung của các hoạt động ngân hàng do các luật khác điều chỉnh.
Left
Chương II
Chương II GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III BÁO CÁO
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Left
Điều 4.
Điều 4. Hoạt động ngân hàng giao dịch bằng phương tiện điện tử Hoạt động ngân hàng giao dịch bằng phương tiện điện tử là các hoạt động được quy định tại Chương III Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và tại Chương III Luật các Tổ chức tín dụng; không áp dụng trong việc phát hành hối phiếu và các giấy tờ có giá khác.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chính sách về an toàn, bảo mật hệ thống Xây dựng, ban hành các quy định an toàn, bảo mật cho hệ thống Internet Banking phù hợp với quy định về an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin của Nhà nước, ngành Ngân hàng và quy chế an toàn bảo mật công nghệ thông tin của đơn vị. Định kỳ tối thiểu mỗi năm một lần, đơn vị phải rà s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chính sách về an toàn, bảo mật hệ thống
- Xây dựng, ban hành các quy định an toàn, bảo mật cho hệ thống Internet Banking phù hợp với quy định về an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin của Nhà nước, ngành Ngân hàng và quy chế an toàn...
- Định kỳ tối thiểu mỗi năm một lần, đơn vị phải rà soát, chỉnh sửa, hoàn thiện các quy định này đảm bảo sự phù hợp, đầy đủ và có hiệu quả của quy định.
- Điều 4. Hoạt động ngân hàng giao dịch bằng phương tiện điện tử
- Hoạt động ngân hàng giao dịch bằng phương tiện điện tử là các hoạt động được quy định tại Chương III Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và tại Chương III Luật các Tổ chức tín dụng
- không áp dụng trong việc phát hành hối phiếu và các giấy tờ có giá khác.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Được cung cấp dịch vụ ngân hàng theo quy định của pháp luật; b) Có địa điểm, mạng truyền thông, thiết bị truyền thông, các phương tiệ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý nguồn nhân lực 1. Lựa chọn đội ngũ cán bộ có đủ tư cách đạo đức, trình độ, năng lực đáp ứng được yêu cầu về chuyên môn nghiệp vụ và công nghệ khi phân công nhiệm vụ liên quan đến hệ thống Internet Banking. 2. Các nhiệm vụ quản trị hệ thống; phát triển, bảo trì phần mềm ứng dụng và vận hành hệ thống phải được phân công c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản lý nguồn nhân lực
- 2. Các nhiệm vụ quản trị hệ thống
- phát triển, bảo trì phần mềm ứng dụng và vận hành hệ thống phải được phân công cho từng bộ phận, cá nhân khác nhau. Đảm bảo kiểm soát chéo và không một cá nhân nào có toàn quyền trên hệ thống hoặc...
- Điều 5. Điều kiện cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng
- 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng phải đáp ứng các điều kiện sau:
- a) Được cung cấp dịch vụ ngân hàng theo quy định của pháp luật;
- Left: c) Có đội ngũ cán bộ đủ trình độ, khả năng đáp ứng yêu cầu kỹ thuật công nghệ, nghiệp vụ ngân hàng. Right: 1. Lựa chọn đội ngũ cán bộ có đủ tư cách đạo đức, trình độ, năng lực đáp ứng được yêu cầu về chuyên môn nghiệp vụ và công nghệ khi phân công nhiệm vụ liên quan đến hệ thống Internet Banking.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử trong hoạt động ngân hàng Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử trong hoạt động ngân hàng thực hiện theo quy định của Luật Giao dịch điện tử và các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký điện tử và dịch vụ chứng thực chữ ký điện...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mạng truyền thông 1. Có biện pháp phân tách các phân vùng mạng để đảm bảo kiểm soát được các truy cập hệ thống. 2. Có biện pháp phát hiện và phòng chống xâm nhập, phòng chống phát tán mã độc hại cho hệ thống. 3. Xây dựng và thực hiện phương án dự phòng cho các vị trí quan trọng có mức độ ảnh hưởng cao tới hệ thống mạng hoặc có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mạng truyền thông
- 1. Có biện pháp phân tách các phân vùng mạng để đảm bảo kiểm soát được các truy cập hệ thống.
- 2. Có biện pháp phát hiện và phòng chống xâm nhập, phòng chống phát tán mã độc hại cho hệ thống.
- Điều 6. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử trong hoạt động ngân hàng
- Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử trong hoạt động ngân hàng thực hiện theo quy định của Luật Giao dịch điện tử và các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Giao dịch điện...
Left
Điều 7.
Điều 7. Sử dụng chữ ký điện tử trong hoạt động ngân hàng 1. Chữ ký điện tử trong hoạt động ngân hàng bao gồm chữ ký số và các loại chữ ký điện tử khác theo quy định của pháp luật. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền thoả thuận, lựa chọn sử dụng loại chữ ký điện tử, trừ trường hợp Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có quy định về việc s...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phần cứng và phần mềm hệ thống 1. Đảm bảo có hạ tầng máy chủ và các thiết bị đi kèm phục vụ hệ thống Internet Banking (sau đây gọi là máy chủ Internet Banking) đủ công suất, đạt hiệu năng yêu cầu, đảm bảo tốc độ xử lý truy xuất đáp ứng yêu cầu của khách hàng sử dụng dịch vụ. 2. Yêu cầu đối với máy chủ Internet Banking a) Có tín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phần cứng và phần mềm hệ thống
- Đảm bảo có hạ tầng máy chủ và các thiết bị đi kèm phục vụ hệ thống Internet Banking (sau đây gọi là máy chủ Internet Banking) đủ công suất, đạt hiệu năng yêu cầu, đảm bảo tốc độ xử lý truy xuất đáp...
- 2. Yêu cầu đối với máy chủ Internet Banking
- Điều 7. Sử dụng chữ ký điện tử trong hoạt động ngân hàng
- 1. Chữ ký điện tử trong hoạt động ngân hàng bao gồm chữ ký số và các loại chữ ký điện tử khác theo quy định của pháp luật.
- 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền thoả thuận, lựa chọn sử dụng loại chữ ký điện tử, trừ trường hợp Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có quy định về việc sử dụng chữ ký điện tử trong những hoạt đ...
Left
Chương III
Chương III CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung của chứng từ điện tử 1. Các nội dung chủ yếu của chứng từ điện tử trong hoạt động ngân hàng: a) Tên và số hiệu của chứng từ; b) Ngày, tháng, năm lập chứng từ; c) Tên, địa chỉ của tổ chức hoặc cá nhân lập chứng từ; d) Tên, địa chỉ của tổ chức hoặc cá nhân nhận chứng từ; đ) Nội dung của nghiệp vụ phát sinh; e) Chữ ký, họ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phần mềm ứng dụng 1. Các yêu cầu chung a) Các yêu cầu an toàn, bảo mật của nghiệp vụ phải được xác định trước và tổ chức, triển khai vào toàn bộ chu trình phát triển phần mềm từ khâu phân tích, thiết kế đến triển khai vận hành và bảo trì. b) Các tài liệu về an toàn, bảo mật của phần mềm phải được hệ thống hóa và lưu trữ, sử dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Phần mềm ứng dụng
- 1. Các yêu cầu chung
- a) Các yêu cầu an toàn, bảo mật của nghiệp vụ phải được xác định trước và tổ chức, triển khai vào toàn bộ chu trình phát triển phần mềm từ khâu phân tích, thiết kế đến triển khai vận hành và bảo trì.
- Điều 8. Nội dung của chứng từ điện tử
- 1. Các nội dung chủ yếu của chứng từ điện tử trong hoạt động ngân hàng:
- a) Tên và số hiệu của chứng từ;
Left
Điều 9.
Điều 9. Các quy định về định dạng chứng từ điện tử Định dạng của chứng từ điện tử phải đáp ứng: 1. Phân biệt, nhận biết và truy cập được đến từng chứng từ điện tử. 2. Xác định chi tiết vị trí, đặc điểm, kiểu, độ dài và các ràng buộc nghiệp vụ đối với từng yếu tố trên chứng từ điện tử. 3. Bảo đảm việc truyền, nhận, xử lý, bảo quản, lưu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. An toàn cơ sở dữ liệu 1. Chỉ được sử dụng các hệ quản trị cơ sở dữ liệu có bản quyền và xuất xứ, nguồn gốc rõ ràng và đã được kiểm nghiệm qua thực tế hoạt động nghiệp vụ của các tổ chức tương tự trong hoặc ngoài nước. 2. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu sử dụng cho hệ thống Internet Banking phải đáp ứng được yêu cầu hoạt động ổn định;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. An toàn cơ sở dữ liệu
- 1. Chỉ được sử dụng các hệ quản trị cơ sở dữ liệu có bản quyền và xuất xứ, nguồn gốc rõ ràng và đã được kiểm nghiệm qua thực tế hoạt động nghiệp vụ của các tổ chức tương tự trong hoặc ngoài nước.
- 2. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu sử dụng cho hệ thống Internet Banking phải đáp ứng được yêu cầu hoạt động ổn định
- Điều 9. Các quy định về định dạng chứng từ điện tử
- Định dạng của chứng từ điện tử phải đáp ứng:
- 1. Phân biệt, nhận biết và truy cập được đến từng chứng từ điện tử.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguyên tắc lập, kiểm soát chứng từ điện tử 1. Lập đúng quy trình, mẫu định dạng và đầy đủ các thông tin quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này. 2. Người lập, người kiểm soát, người ký duyệt và những người khác ký trên chứng từ điện tử phải chịu trách nhiệm về các nội dung của chứng từ điện tử. 3. Phải ghi đầy đủ nội dung ch...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Mã hóa dữ liệu 1. Lựa chọn thuật toán mã hóa đáp ứng yêu cầu đảm bảo tính bí mật và khả năng xử lý của hệ thống Internet Banking. 2. Thuận toán mã hóa đang sử dụng phải được định kỳ mỗi năm một lần kiểm tra, đánh giá lại mức độ an toàn và xử lý kịp thời những yếu điểm nếu có. 3. Không để một cá nhân thực hiện toàn bộ quá trình...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Mã hóa dữ liệu
- 1. Lựa chọn thuật toán mã hóa đáp ứng yêu cầu đảm bảo tính bí mật và khả năng xử lý của hệ thống Internet Banking.
- 2. Thuận toán mã hóa đang sử dụng phải được định kỳ mỗi năm một lần kiểm tra, đánh giá lại mức độ an toàn và xử lý kịp thời những yếu điểm nếu có.
- Điều 10. Nguyên tắc lập, kiểm soát chứng từ điện tử
- 1. Lập đúng quy trình, mẫu định dạng và đầy đủ các thông tin quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này.
- 2. Người lập, người kiểm soát, người ký duyệt và những người khác ký trên chứng từ điện tử phải chịu trách nhiệm về các nội dung của chứng từ điện tử.
Left
Điều 11.
Điều 11. Lập, kiểm soát và ký chứng từ điện tử 1. Chứng từ điện tử được lập từ chứng từ giấy phải được kiểm tra sự khớp đúng giữa nội dung trên chứng từ điện tử với chứng từ giấy. 2. Chứng từ điện tử được lập từ chứng từ điện tử khác phải đảm bảo sự khớp đúng với nội dung chứng từ điện tử gốc. 3. Trường hợp chứng từ điện tử được lập, k...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quản lý nhật ký 1. Ghi nhật ký các sự kiện sau đối với hệ thống Internet Banking: a) Quá trình truy cập hệ thống. b) Các thao tác cấu hình hệ thống. c) Các sự kiện xác thực. d) Các sự kiện cấp, thu hồi quyền truy cập hệ thống và sử dụng dịch vụ. đ) Xử lý giao dịch. e) Các truy cập bất thường. 2. Ghi nhật ký giao dịch của khách...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quản lý nhật ký
- 1. Ghi nhật ký các sự kiện sau đối với hệ thống Internet Banking:
- a) Quá trình truy cập hệ thống.
- Điều 11. Lập, kiểm soát và ký chứng từ điện tử
- 1. Chứng từ điện tử được lập từ chứng từ giấy phải được kiểm tra sự khớp đúng giữa nội dung trên chứng từ điện tử với chứng từ giấy.
- 2. Chứng từ điện tử được lập từ chứng từ điện tử khác phải đảm bảo sự khớp đúng với nội dung chứng từ điện tử gốc.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chứng từ điện tử hợp pháp, hợp lệ Chứng từ điện tử được coi là hợp pháp, hợp lệ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Tuân thủ các quy định tại các Điều 8, 9, 10, 11 Nghị định này. 2. Bảo đảm tính toàn vẹn của thông tin trên chứng từ. 3. Bảo đảm tính pháp lý thông qua kiểm chứng nguồn gốc khởi tạo.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quản lý sự cố 1. Xây dựng quy trình quản lý sự cố, trong đó phải quy định rõ trách nhiệm của các bộ phận liên quan, chi tiết các bước thực hiện bao gồm cả việc thông báo cho khách hàng và báo cáo Ngân hàng Nhà nước. 2. Quy trình quản lý sự cố phải được rà soát, cập nhật các sự cố và phương án xử lý tối thiểu sáu tháng một lần....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quản lý sự cố
- 1. Xây dựng quy trình quản lý sự cố, trong đó phải quy định rõ trách nhiệm của các bộ phận liên quan, chi tiết các bước thực hiện bao gồm cả việc thông báo cho khách hàng và báo cáo Ngân hàng Nhà n...
- 2. Quy trình quản lý sự cố phải được rà soát, cập nhật các sự cố và phương án xử lý tối thiểu sáu tháng một lần.
- Điều 12. Chứng từ điện tử hợp pháp, hợp lệ
- Chứng từ điện tử được coi là hợp pháp, hợp lệ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- 1. Tuân thủ các quy định tại các Điều 8, 9, 10, 11 Nghị định này.
Left
Điều 13.
Điều 13. Mã hoá chứng từ điện tử Việc mã hóa chứng từ điện tử được thực hiện theo quy định của pháp luật về mật mã.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hướng dẫn khách hàng 1. Ban hành quy định nêu rõ quyền, nghĩa vụ của khách hàng và của đơn vị cung cấp dịch vụ đối với việc cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet Banking. 2. Hướng dẫn cho khách hàng các nội dung tự bảo đảm an toàn trong quá trình sử dụng dịch vụ Internet Banking như: a) Cách đặt mật khẩu và bảo vệ mật khẩu. b) Kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hướng dẫn khách hàng
- 1. Ban hành quy định nêu rõ quyền, nghĩa vụ của khách hàng và của đơn vị cung cấp dịch vụ đối với việc cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet Banking.
- 2. Hướng dẫn cho khách hàng các nội dung tự bảo đảm an toàn trong quá trình sử dụng dịch vụ Internet Banking như:
- Điều 13. Mã hoá chứng từ điện tử
- Việc mã hóa chứng từ điện tử được thực hiện theo quy định của pháp luật về mật mã.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thời điểm hiệu lực của chứng từ điện tử Thời điểm hiệu lực của chứng từ điện tử được tính từ khi chứng từ điện tử đáp ứng các yêu cầu tại Điều 12 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Yêu cầu chung Các đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm gửi báo cáo về Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Công nghệ tin học) theo quy định tại Điều 15, Điều 16 Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Yêu cầu chung
- Các đơn vị cung cấp dịch vụ có trách nhiệm gửi báo cáo về Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Công nghệ tin học) theo quy định tại Điều 15, Điều 16 Thông tư này.
- Điều 14. Thời điểm hiệu lực của chứng từ điện tử
- Thời điểm hiệu lực của chứng từ điện tử được tính từ khi chứng từ điện tử đáp ứng các yêu cầu tại Điều 12 Nghị định này.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hủy chứng từ điện tử 1. Chứng từ điện tử đang trong thời gian hiệu lực bị huỷ phải được ghi ký hiệu riêng thể hiện chứng từ điện tử đó đã bị huỷ; nguyên nhân, lý do huỷ và phải được lưu trữ riêng bằng phương tiện điện tử để theo dõi. 2. Việc hủy chứng từ điện tử đang trong thời gian hiệu lực được thực hiện theo quy định của ph...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Các loại báo cáo 1. Báo cáo cung cấp dịch vụ Internet Banking: a) Đối với các đơn vị đã cung cấp dịch vụ trước ngày Thông tư này có hiệu lực: Các đơn vị gửi báo cáo trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực. b) Đối với các đơn vị cung cấp dịch vụ sau khi Thông tư này có hiệu lực: Các đơn vị gửi báo cáo tố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Các loại báo cáo
- 1. Báo cáo cung cấp dịch vụ Internet Banking:
- a) Đối với các đơn vị đã cung cấp dịch vụ trước ngày Thông tư này có hiệu lực: Các đơn vị gửi báo cáo trong vòng 10 ngày làm việc kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
- Điều 15. Hủy chứng từ điện tử
- 1. Chứng từ điện tử đang trong thời gian hiệu lực bị huỷ phải được ghi ký hiệu riêng thể hiện chứng từ điện tử đó đã bị huỷ; nguyên nhân, lý do huỷ và phải được lưu trữ riêng bằng phương tiện điện...
- 2. Việc hủy chứng từ điện tử đang trong thời gian hiệu lực được thực hiện theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chuyển đổi chứng từ điện tử thành chứng từ giấy 1. Chỉ các chứng từ điện tử đáp ứng điều kiện tại Điều 12 Nghị định này mới được chuyển đổi thành chứng từ giấy. 2. Việc chuyển đổi chứng từ điện tử thành chứng từ giấy phải bảo đảm sự khớp đúng giữa nội dung của chứng từ điện tử và chứng từ giấy sau khi chuyển đổi. 3. Người thực...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Nội dung báo cáo 1. Báo cáo cung cấp dịch vụ Internet Banking bao gồm các nội dung sau: a) Địa chỉ website cung cấp dịch vụ. b) Các sản phẩm, dịch vụ hiện đang cung cấp. c) Ngày cung cấp chính thức. d) Đơn vị cung cấp sản phẩm hệ thống Internet Banking. đ) Bên thứ ba được thuê hoặc cùng hợp tác xây dựng, vận hành hệ thống Inte...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Nội dung báo cáo
- 1. Báo cáo cung cấp dịch vụ Internet Banking bao gồm các nội dung sau:
- a) Địa chỉ website cung cấp dịch vụ.
- Điều 16. Chuyển đổi chứng từ điện tử thành chứng từ giấy
- 1. Chỉ các chứng từ điện tử đáp ứng điều kiện tại Điều 12 Nghị định này mới được chuyển đổi thành chứng từ giấy.
- 2. Việc chuyển đổi chứng từ điện tử thành chứng từ giấy phải bảo đảm sự khớp đúng giữa nội dung của chứng từ điện tử và chứng từ giấy sau khi chuyển đổi.
Left
Điều 17.
Điều 17. Gửi, nhận lại chứng từ điện tử 1. Chứng từ điện tử được gửi, nhận lại trong các trường hợp: a) Do sự cố kỹ thuật hoặc lần gửi, nhận trước chưa thành công; b) Gửi lại theo yêu cầu của bên nhận. 2. Việc gửi, nhận lại chứng từ điện tử phải bảo đảm an toàn, không trùng lặp. 3. Việc gửi, nhận lại chứng từ điện tử được quy định đối...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 11 năm 2011. 2. Thông tư số 09/2003/TT-NHNN ngày 5/8/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện một số quy định tại Nghị định số 55/2001/NĐ-CP ngày 23/08/2001 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và sử dụng Internet và Thông tư số 01/2008/T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 04 tháng 11 năm 2011.
- Thông tư số 09/2003/TT-NHNN ngày 5/8/2003 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện một số quy định tại Nghị định số 55/2001/NĐ-CP ngày 23/08/2001 của Chính phủ về quản lý, cung cấp và s...
- Điều 17. Gửi, nhận lại chứng từ điện tử
- 1. Chứng từ điện tử được gửi, nhận lại trong các trường hợp:
- a) Do sự cố kỹ thuật hoặc lần gửi, nhận trước chưa thành công;
Left
Điều 18.
Điều 18. Ghi nhật ký gửi, nhận chứng từ điện tử Việc gửi, nhận chứng từ điện tử phải được ghi nhật ký bằng phương tiện điện tử các thông tin cơ bản sau đây: 1. Địa điểm, thời gian, nơi gửi, nơi nhận, độ dài của chứng từ điện tử. 2. Tình trạng xác nhận của chứng từ điện tử trong trường hợp có yêu cầu xác nhận.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm thi hành 1. Cục Công nghệ tin học có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thi hành Thông tư này của các đơn vị cung cấp dịch vụ. Hàng năm thông qua báo cáo của các đơn vị hoặc thực hiện kiểm tra tại chỗ để đánh giá việc tuân thủ quy định và đảm bảo an toàn, bảo mật cho hệ thống Internet Banking của các đơn vị; tổng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trách nhiệm thi hành
- 1. Cục Công nghệ tin học có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thi hành Thông tư này của các đơn vị cung cấp dịch vụ. Hàng năm thông qua báo cáo của các đơn vị hoặc thực hiện kiểm tra tại chỗ để đ...
- tổng hợp, báo cáo Thống đốc tình hình về an toàn, bảo mật dịch vụ Internet Banking của hệ thống ngân hàng Việt Nam.
- Điều 18. Ghi nhật ký gửi, nhận chứng từ điện tử
- Việc gửi, nhận chứng từ điện tử phải được ghi nhật ký bằng phương tiện điện tử các thông tin cơ bản sau đây:
- 1. Địa điểm, thời gian, nơi gửi, nơi nhận, độ dài của chứng từ điện tử.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hình thức bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử 1. Chứng từ điện tử được bảo quản, lưu trữ bằng phương tiện điện tử. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được quyền lựa chọn và áp dụng hình thức bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử phù hợp với đặc thù hoạt động và khả năng ứng dụng công nghệ của mình. 3. Trường hợp cần thiết có thể chuyển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Yêu cầu về bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử Lưu trữ chứng từ điện tử phải đảm bảo: 1. Tính an toàn bảo mật, toàn vẹn, đầy đủ, không bị thay đổi, sai lệch trong suốt thời gian lưu trữ. 2. Lưu trữ đúng và đủ thời hạn đối với từng loại chứng từ theo các quy định của pháp luật. 3. In được ra giấy hoặc tra cứu được khi có yêu cầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều kiện đối với đơn vị bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử Đơn vị được giao nhiệm vụ bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử phải có các điều kiện sau đây: 1. Có phương án bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử bằng phương tiện điện tử trình cấp có thẩm quyền theo quy định của pháp luật phê duyệt trước khi thực hiện. 2. Duy trì các ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Phương án bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử Phương án bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử gồm các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Phạm vi bảo quản, lưu trữ. 2. Giải pháp kỹ thuật về tổ chức bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử và đảm bảo an toàn: a) Lựa chọn sử dụng công nghệ, trang bị kỹ thuật, địa điểm lưu trữ; b) Tổ chức hệ thốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tiêu huỷ chứng từ điện tử 1. Tiêu hủy chứng từ điện tử là làm cho chứng từ điện tử không thể truy cập và tham chiếu đến thông tin chứa trong nó. 2. Chứng từ điện tử đã hết thời hạn lưu trữ theo quy định, nếu không có chỉ định nào khác của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì được tiêu hủy. 3. Việc tiêu hủy chứng từ điện tử không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử 1. Thực hiện đúng nội dung phương án bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử đã được phê duyệt. 2. Kiểm soát chứng từ điện tử đảm bảo sự chính xác, khớp đúng và đầy đủ trước khi đưa vào lưu trữ. 3. Ghi sổ theo dõi về địa điểm, thời gian, danh mục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO,
- THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Left
Điều 25.
Điều 25. Giải quyết tranh chấp Tranh chấp liên quan đến hoạt động giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng được giải quyết căn cứ vào quy định của Luật Giao dịch điện tử, Nghị định này, quy định khác của pháp luật có liên quan và các điều khoản được ký kết trong hợp đồng giữa các bên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Khiếu nại, tố cáo Việc khiếu nại các quyết định hành chính và hành vi hành chính đối với giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng; việc tố cáo với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền về các hành vi vi phạm liên quan đến giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Thanh tra, kiểm tra 1. Các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra, phát hiện và xử lý các vi phạm về giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng. 2. Tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Xử lý vi phạm 1. Cơ quan, tổ chức khi tham gia giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng có hành vi vi phạm pháp luật thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị đình chỉ hoạt động theo quy định của pháp luật. 2. Cá nhân khi tham gia giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng có hành vi vi phạm p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Những quy định trước đây trái với quy định của Nghị định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm thực hiện 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.