Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng
35/2007/NĐ-CP
Right document
Quy định về trang bị, quản lý, vận hành và đảm bảo an toàn hoạt động của máy giao dịch tự động
36/2012/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về trang bị, quản lý, vận hành và đảm bảo an toàn hoạt động của máy giao dịch tự động
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về trang bị, quản lý, vận hành và đảm bảo an toàn hoạt động của máy giao dịch tự động
- Về giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về các yêu cầu, thủ tục và trách nhiệm đối với việc trang bị, quản lý, vận hành và đảm bảo an toàn hoạt động của các ATM.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thông tư này quy định về các yêu cầu, thủ tục và trách nhiệm đối với việc trang bị, quản lý, vận hành và đảm bảo an toàn hoạt động của các ATM.
- Nghị định này quy định về giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân lựa chọn sử dụng hoặc cung cấp dịch vụ giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Thông tư này là các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có trang bị ATM (sau đây gọi là tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán) và các đơn vị có liên quan đến việc trang bị, quản lý, vận hành và đảm bảo an toàn hoạt động của ATM.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng áp dụng Thông tư này là các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có trang bị ATM (sau đây gọi là tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán) và các đơn vị có liên quan đến việc trang bị, quản lý,...
- Nghị định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân lựa chọn sử dụng hoặc cung cấp dịch vụ giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng 1. Việc giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng phải phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử, Nghị định này và quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Nghị định này chỉ quy định về phương thức giao dịch bằng phương tiện điện tử trong hoạt động ngân hàng, nộ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các yêu cầu đối với tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán trang bị lần đầu hệ thống ATM 1. Xây dựng đề án trang bị, tổ chức vận hành, bảo trì, bảo dưỡng và giám sát hoạt động ATM, đảm bảo: a) Có đủ hệ thống cơ sở hạ tầng cần thiết, hệ thống dự phòng, phần mềm quản lý đảm bảo vận hành hoạt động ATM thông suốt, ổn định và an toàn....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các yêu cầu đối với tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán trang bị lần đầu hệ thống ATM
- 1. Xây dựng đề án trang bị, tổ chức vận hành, bảo trì, bảo dưỡng và giám sát hoạt động ATM, đảm bảo:
- a) Có đủ hệ thống cơ sở hạ tầng cần thiết, hệ thống dự phòng, phần mềm quản lý đảm bảo vận hành hoạt động ATM thông suốt, ổn định và an toàn.
- Điều 3. Nguyên tắc giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng
- 1. Việc giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng phải phù hợp với quy định của Luật Giao dịch điện tử, Nghị định này và quy định khác của pháp luật có liên quan.
- 2. Nghị định này chỉ quy định về phương thức giao dịch bằng phương tiện điện tử trong hoạt động ngân hàng, nội dung của các hoạt động ngân hàng do các luật khác điều chỉnh.
Left
Chương II
Chương II GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hoạt động ngân hàng giao dịch bằng phương tiện điện tử Hoạt động ngân hàng giao dịch bằng phương tiện điện tử là các hoạt động được quy định tại Chương III Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và tại Chương III Luật các Tổ chức tín dụng; không áp dụng trong việc phát hành hối phiếu và các giấy tờ có giá khác.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định về việc lắp đặt, thay đổi địa điểm, chấm dứt hoạt động ATM 1. Địa điểm đặt ATM phải thuận tiện, đủ ánh sáng cần thiết và đảm bảo an ninh, an toàn cho khách hàng giao dịch tại ATM. Điện cho phòng đặt ATM và cho ATM hoạt động phải đáp ứng quy định theo chuẩn quốc gia về kỹ thuật và an toàn điện. ATM phải có nguồn điện dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định về việc lắp đặt, thay đổi địa điểm, chấm dứt hoạt động ATM
- Địa điểm đặt ATM phải thuận tiện, đủ ánh sáng cần thiết và đảm bảo an ninh, an toàn cho khách hàng giao dịch tại ATM.
- Điện cho phòng đặt ATM và cho ATM hoạt động phải đáp ứng quy định theo chuẩn quốc gia về kỹ thuật và an toàn điện.
- Điều 4. Hoạt động ngân hàng giao dịch bằng phương tiện điện tử
- Hoạt động ngân hàng giao dịch bằng phương tiện điện tử là các hoạt động được quy định tại Chương III Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và tại Chương III Luật các Tổ chức tín dụng
- không áp dụng trong việc phát hành hối phiếu và các giấy tờ có giá khác.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Được cung cấp dịch vụ ngân hàng theo quy định của pháp luật; b) Có địa điểm, mạng truyền thông, thiết bị truyền thông, các phương tiệ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định về quản lý, vận hành ATM Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phải đảm bảo: 1. Thời gian phục vụ khách hàng của hệ thống ATM là 24/24 giờ trong ngày và 7/7 ngày trong tuần. 2. Bố trí lực lượng trực để khắc phục sự cố ATM ngừng hoạt động trong thời gian nhanh nhất có thể. Trường hợp ATM ngừng hoạt động quá 24 giờ phải bá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy định về quản lý, vận hành ATM
- 1. Thời gian phục vụ khách hàng của hệ thống ATM là 24/24 giờ trong ngày và 7/7 ngày trong tuần.
- Bố trí lực lượng trực để khắc phục sự cố ATM ngừng hoạt động trong thời gian nhanh nhất có thể.
- Điều 5. Điều kiện cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng
- 1. Tổ chức cung cấp dịch vụ giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng phải đáp ứng các điều kiện sau:
- b) Có địa điểm, mạng truyền thông, thiết bị truyền thông, các phương tiện điện tử bảo đảm tính toàn vẹn và an toàn thông tin, đáp ứng yêu cầu khai thác, kiểm soát, xử lý, sử dụng, bảo quản và lưu t...
- Left: a) Được cung cấp dịch vụ ngân hàng theo quy định của pháp luật; Right: Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phải đảm bảo:
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử trong hoạt động ngân hàng Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử trong hoạt động ngân hàng thực hiện theo quy định của Luật Giao dịch điện tử và các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký điện tử và dịch vụ chứng thực chữ ký điện...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Những yêu cầu cụ thể đối với ATM 1. Tại nơi đặt ATM hoặc tại ATM phải có hướng dẫn hoặc biểu tượng để nhận biết các loại thẻ được chấp nhận thanh toán, tên hoặc số hiệu ATM, số điện thoại liên hệ với bộ phận hỗ trợ và đơn vị quản lý ATM. 2. Có bản hướng dẫn khách hàng sử dụng ATM; giới thiệu các dịch vụ cung cấp tại ATM; các lo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Những yêu cầu cụ thể đối với ATM
- 1. Tại nơi đặt ATM hoặc tại ATM phải có hướng dẫn hoặc biểu tượng để nhận biết các loại thẻ được chấp nhận thanh toán, tên hoặc số hiệu ATM, số điện thoại liên hệ với bộ phận hỗ trợ và đơn vị quản...
- 2. Có bản hướng dẫn khách hàng sử dụng ATM
- Điều 6. Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử trong hoạt động ngân hàng
- Tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử trong hoạt động ngân hàng thực hiện theo quy định của Luật Giao dịch điện tử và các Nghị định của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Giao dịch điện...
Left
Điều 7.
Điều 7. Sử dụng chữ ký điện tử trong hoạt động ngân hàng 1. Chữ ký điện tử trong hoạt động ngân hàng bao gồm chữ ký số và các loại chữ ký điện tử khác theo quy định của pháp luật. 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền thoả thuận, lựa chọn sử dụng loại chữ ký điện tử, trừ trường hợp Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có quy định về việc s...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quy định về đảm bảo an toàn, bảo mật hoạt động ATM Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có trách nhiệm: 1. Tuân thủ các quy định hiện hành về đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng. Bảo mật dữ liệu, thông tin khách hàng trong quá trình xử lý, truyền và lưu trữ dữ liệu. 2. Trang bị camera...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quy định về đảm bảo an toàn, bảo mật hoạt động ATM
- Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có trách nhiệm:
- 1. Tuân thủ các quy định hiện hành về đảm bảo an toàn, bảo mật hệ thống công nghệ thông tin trong hoạt động ngân hàng. Bảo mật dữ liệu, thông tin khách hàng trong quá trình xử lý, truyền và lưu trữ...
- Điều 7. Sử dụng chữ ký điện tử trong hoạt động ngân hàng
- 1. Chữ ký điện tử trong hoạt động ngân hàng bao gồm chữ ký số và các loại chữ ký điện tử khác theo quy định của pháp luật.
- 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có quyền thoả thuận, lựa chọn sử dụng loại chữ ký điện tử, trừ trường hợp Thống đốc Ngân hàng Nhà nước có quy định về việc sử dụng chữ ký điện tử trong những hoạt đ...
Left
Chương III
Chương III CHỨNG TỪ ĐIỆN TỬ TRONG HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung của chứng từ điện tử 1. Các nội dung chủ yếu của chứng từ điện tử trong hoạt động ngân hàng: a) Tên và số hiệu của chứng từ; b) Ngày, tháng, năm lập chứng từ; c) Tên, địa chỉ của tổ chức hoặc cá nhân lập chứng từ; d) Tên, địa chỉ của tổ chức hoặc cá nhân nhận chứng từ; đ) Nội dung của nghiệp vụ phát sinh; e) Chữ ký, họ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy định về việc kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng ATM Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có trách nhiệm: 1. Xây dựng và thực hiện kế hoạch kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng ATM định kỳ. 2. Đảm bảo an toàn cho ATM và tiền trong ATM trong khi bảo trì, bảo dưỡng. 3. Khi thực hiện kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng ATM cần chú trọng vấn đề an to...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quy định về việc kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng ATM
- Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có trách nhiệm:
- 1. Xây dựng và thực hiện kế hoạch kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng ATM định kỳ.
- Điều 8. Nội dung của chứng từ điện tử
- 1. Các nội dung chủ yếu của chứng từ điện tử trong hoạt động ngân hàng:
- a) Tên và số hiệu của chứng từ;
Left
Điều 9.
Điều 9. Các quy định về định dạng chứng từ điện tử Định dạng của chứng từ điện tử phải đáp ứng: 1. Phân biệt, nhận biết và truy cập được đến từng chứng từ điện tử. 2. Xác định chi tiết vị trí, đặc điểm, kiểu, độ dài và các ràng buộc nghiệp vụ đối với từng yếu tố trên chứng từ điện tử. 3. Bảo đảm việc truyền, nhận, xử lý, bảo quản, lưu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quy định đối với ATM lưu động 1. ATM lưu động là ATM có thể được di chuyển thường xuyên hoặc định kỳ đến một hoặc một số địa điểm để phục vụ khách hàng trong những khoảng thời gian với dịch vụ nhất định. 2. Hồ sơ đề nghị triển khai mới ATM lưu động. Để được triển khai mới ATM lưu động, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phải g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. ATM lưu động là ATM có thể được di chuyển thường xuyên hoặc định kỳ đến một hoặc một số địa điểm để phục vụ khách hàng trong những khoảng thời gian với dịch vụ nhất định.
- 2. Hồ sơ đề nghị triển khai mới ATM lưu động.
- Để được triển khai mới ATM lưu động, tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán phải gửi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (qua Vụ Thanh toán) 01 bộ hồ sơ đề nghị được triển khai ATM lưu động, bao gồm:
- Định dạng của chứng từ điện tử phải đáp ứng:
- 1. Phân biệt, nhận biết và truy cập được đến từng chứng từ điện tử.
- 2. Xác định chi tiết vị trí, đặc điểm, kiểu, độ dài và các ràng buộc nghiệp vụ đối với từng yếu tố trên chứng từ điện tử.
- Left: Điều 9. Các quy định về định dạng chứng từ điện tử Right: Điều 9. Quy định đối với ATM lưu động
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguyên tắc lập, kiểm soát chứng từ điện tử 1. Lập đúng quy trình, mẫu định dạng và đầy đủ các thông tin quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này. 2. Người lập, người kiểm soát, người ký duyệt và những người khác ký trên chứng từ điện tử phải chịu trách nhiệm về các nội dung của chứng từ điện tử. 3. Phải ghi đầy đủ nội dung ch...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thông tin, báo cáo 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, chi nhánh Ngân hàng Nhà nước phải thực hiện báo cáo theo chế độ báo cáo thống kê của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và khi có yêu cầu đột xuất của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán báo cáo việc thực hiện nâng cấp hệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thông tin, báo cáo
- Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán, chi nhánh Ngân hàng Nhà nước phải thực hiện báo cáo theo chế độ báo cáo thống kê của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và khi có yêu cầu đột xuất của cơ quan có thẩm...
- 2. Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán báo cáo việc thực hiện nâng cấp hệ thống ATM
- Điều 10. Nguyên tắc lập, kiểm soát chứng từ điện tử
- 1. Lập đúng quy trình, mẫu định dạng và đầy đủ các thông tin quy định tại khoản 1 Điều 8 Nghị định này.
- 2. Người lập, người kiểm soát, người ký duyệt và những người khác ký trên chứng từ điện tử phải chịu trách nhiệm về các nội dung của chứng từ điện tử.
Left
Điều 11.
Điều 11. Lập, kiểm soát và ký chứng từ điện tử 1. Chứng từ điện tử được lập từ chứng từ giấy phải được kiểm tra sự khớp đúng giữa nội dung trên chứng từ điện tử với chứng từ giấy. 2. Chứng từ điện tử được lập từ chứng từ điện tử khác phải đảm bảo sự khớp đúng với nội dung chứng từ điện tử gốc. 3. Trường hợp chứng từ điện tử được lập, k...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Vụ Thanh toán có trách nhiệm xem xét, phối hợp với các đơn vị liên quan kiểm tra các yêu cầu khi trang bị lần đầu hệ thống ATM quy định tại Điều 3 Thông tư này và có ý kiến đối với trường hợp tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chưa đáp ứng đầy đủ các yêu cầu này;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- 1. Vụ Thanh toán có trách nhiệm xem xét, phối hợp với các đơn vị liên quan kiểm tra các yêu cầu khi trang bị lần đầu hệ thống ATM quy định tại Điều 3 Thông tư này và có ý kiến đối với trường hợp tổ...
- làm đầu mối tiếp nhận các báo cáo, tổng hợp về tình hình hoạt động của mạng lưới ATM
- Điều 11. Lập, kiểm soát và ký chứng từ điện tử
- 1. Chứng từ điện tử được lập từ chứng từ giấy phải được kiểm tra sự khớp đúng giữa nội dung trên chứng từ điện tử với chứng từ giấy.
- 2. Chứng từ điện tử được lập từ chứng từ điện tử khác phải đảm bảo sự khớp đúng với nội dung chứng từ điện tử gốc.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chứng từ điện tử hợp pháp, hợp lệ Chứng từ điện tử được coi là hợp pháp, hợp lệ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: 1. Tuân thủ các quy định tại các Điều 8, 9, 10, 11 Nghị định này. 2. Bảo đảm tính toàn vẹn của thông tin trên chứng từ. 3. Bảo đảm tính pháp lý thông qua kiểm chứng nguồn gốc khởi tạo.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2013.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hiệu lực thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2013.
- Điều 12. Chứng từ điện tử hợp pháp, hợp lệ
- Chứng từ điện tử được coi là hợp pháp, hợp lệ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- 1. Tuân thủ các quy định tại các Điều 8, 9, 10, 11 Nghị định này.
Left
Điều 13.
Điều 13. Mã hoá chứng từ điện tử Việc mã hóa chứng từ điện tử được thực hiện theo quy định của pháp luật về mật mã.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Thanh toán, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Thanh toán, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Tổng...
- Việc mã hóa chứng từ điện tử được thực hiện theo quy định của pháp luật về mật mã.
- Left: Điều 13. Mã hoá chứng từ điện tử Right: Điều 13. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 14.
Điều 14. Thời điểm hiệu lực của chứng từ điện tử Thời điểm hiệu lực của chứng từ điện tử được tính từ khi chứng từ điện tử đáp ứng các yêu cầu tại Điều 12 Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hủy chứng từ điện tử 1. Chứng từ điện tử đang trong thời gian hiệu lực bị huỷ phải được ghi ký hiệu riêng thể hiện chứng từ điện tử đó đã bị huỷ; nguyên nhân, lý do huỷ và phải được lưu trữ riêng bằng phương tiện điện tử để theo dõi. 2. Việc hủy chứng từ điện tử đang trong thời gian hiệu lực được thực hiện theo quy định của ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chuyển đổi chứng từ điện tử thành chứng từ giấy 1. Chỉ các chứng từ điện tử đáp ứng điều kiện tại Điều 12 Nghị định này mới được chuyển đổi thành chứng từ giấy. 2. Việc chuyển đổi chứng từ điện tử thành chứng từ giấy phải bảo đảm sự khớp đúng giữa nội dung của chứng từ điện tử và chứng từ giấy sau khi chuyển đổi. 3. Người thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Gửi, nhận lại chứng từ điện tử 1. Chứng từ điện tử được gửi, nhận lại trong các trường hợp: a) Do sự cố kỹ thuật hoặc lần gửi, nhận trước chưa thành công; b) Gửi lại theo yêu cầu của bên nhận. 2. Việc gửi, nhận lại chứng từ điện tử phải bảo đảm an toàn, không trùng lặp. 3. Việc gửi, nhận lại chứng từ điện tử được quy định đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Ghi nhật ký gửi, nhận chứng từ điện tử Việc gửi, nhận chứng từ điện tử phải được ghi nhật ký bằng phương tiện điện tử các thông tin cơ bản sau đây: 1. Địa điểm, thời gian, nơi gửi, nơi nhận, độ dài của chứng từ điện tử. 2. Tình trạng xác nhận của chứng từ điện tử trong trường hợp có yêu cầu xác nhận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hình thức bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử 1. Chứng từ điện tử được bảo quản, lưu trữ bằng phương tiện điện tử. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được quyền lựa chọn và áp dụng hình thức bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử phù hợp với đặc thù hoạt động và khả năng ứng dụng công nghệ của mình. 3. Trường hợp cần thiết có thể chuyển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Yêu cầu về bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử Lưu trữ chứng từ điện tử phải đảm bảo: 1. Tính an toàn bảo mật, toàn vẹn, đầy đủ, không bị thay đổi, sai lệch trong suốt thời gian lưu trữ. 2. Lưu trữ đúng và đủ thời hạn đối với từng loại chứng từ theo các quy định của pháp luật. 3. In được ra giấy hoặc tra cứu được khi có yêu cầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều kiện đối với đơn vị bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử Đơn vị được giao nhiệm vụ bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử phải có các điều kiện sau đây: 1. Có phương án bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử bằng phương tiện điện tử trình cấp có thẩm quyền theo quy định của pháp luật phê duyệt trước khi thực hiện. 2. Duy trì các ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Phương án bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử Phương án bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử gồm các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Phạm vi bảo quản, lưu trữ. 2. Giải pháp kỹ thuật về tổ chức bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử và đảm bảo an toàn: a) Lựa chọn sử dụng công nghệ, trang bị kỹ thuật, địa điểm lưu trữ; b) Tổ chức hệ thốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tiêu huỷ chứng từ điện tử 1. Tiêu hủy chứng từ điện tử là làm cho chứng từ điện tử không thể truy cập và tham chiếu đến thông tin chứa trong nó. 2. Chứng từ điện tử đã hết thời hạn lưu trữ theo quy định, nếu không có chỉ định nào khác của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì được tiêu hủy. 3. Việc tiêu hủy chứng từ điện tử không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử 1. Thực hiện đúng nội dung phương án bảo quản, lưu trữ chứng từ điện tử đã được phê duyệt. 2. Kiểm soát chứng từ điện tử đảm bảo sự chính xác, khớp đúng và đầy đủ trước khi đưa vào lưu trữ. 3. Ghi sổ theo dõi về địa điểm, thời gian, danh mục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Giải quyết tranh chấp Tranh chấp liên quan đến hoạt động giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng được giải quyết căn cứ vào quy định của Luật Giao dịch điện tử, Nghị định này, quy định khác của pháp luật có liên quan và các điều khoản được ký kết trong hợp đồng giữa các bên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Khiếu nại, tố cáo Việc khiếu nại các quyết định hành chính và hành vi hành chính đối với giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng; việc tố cáo với các cơ quan nhà nước có thẩm quyền về các hành vi vi phạm liên quan đến giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Thanh tra, kiểm tra 1. Các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra, phát hiện và xử lý các vi phạm về giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng. 2. Tổ chức, cá nhân tham gia giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Xử lý vi phạm 1. Cơ quan, tổ chức khi tham gia giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng có hành vi vi phạm pháp luật thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị đình chỉ hoạt động theo quy định của pháp luật. 2. Cá nhân khi tham gia giao dịch điện tử trong hoạt động ngân hàng có hành vi vi phạm p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Những quy định trước đây trái với quy định của Nghị định này đều bị bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trách nhiệm thực hiện 1. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.