Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 7
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chính sách khuyến khích doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi theo đúng quy định của pháp luật về đầu tư. 2. Đối tượng áp dụng a) Các doanh nghiệp đượ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư dự án khuyến khích xã hội hóa Ngoài ưu đãi, hỗ trợ chung được hưởng theo quy định tại các Khoản 2, 5 và 6 Điều 2, khi đầu tư vào lĩnh vực khuyến khích xã hội hóa (cụ thể theo Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này), nhà đầu tư còn được hưởng các ưu đãi, hỗ trợ như sau: 1. Ưu đãi về thuê đất Nhà đầu tư được cơ...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi theo đúng quy định...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư dự án khuyến khích xã hội hóa
  • Ngoài ưu đãi, hỗ trợ chung được hưởng theo quy định tại các Khoản 2, 5 và 6 Điều 2, khi đầu tư vào lĩnh vực khuyến khích xã hội hóa (cụ thể theo Phụ lục II kèm theo Nghị quyết này), nhà đầu tư còn...
  • 1. Ưu đãi về thuê đất
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích các doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi theo đúng quy định...
Target excerpt

Điều 3. Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư dự án khuyến khích xã hội hóa Ngoài ưu đãi, hỗ trợ chung được hưởng theo quy định tại các Khoản 2, 5 và 6 Điều 2, khi đầu tư vào lĩnh vực khuyến khích xã hội hóa (cụ thể theo Phụ lục II k...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc áp dụng hỗ trợ đầu tư 1. Nhà nước hỗ trợ đầu tư bằng hình thức hỗ trợ một phần kinh phí đầu tư hoặc cấp bù chênh lệch lãi suất cho doanh nghiệp. 2. Trong cùng một thời gian, nếu dự án đầu tư được hỗ trợ đầu tư có các mức hỗ trợ khác nhau thì doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được lựa chọn áp dụng mức hỗ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ đầu tư cho dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn Ngoài hỗ trợ chung được hưởng theo quy định tại các Khoản 2, 5 và 6 Điều 2, khi đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn nhà đầu tư còn được hưởng các hỗ trợ như sau: 1. Mức hỗ trợ a) Đối với cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm: hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư xây dựng hạ tầng về điện, n...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nguyên tắc áp dụng hỗ trợ đầu tư
  • 1. Nhà nước hỗ trợ đầu tư bằng hình thức hỗ trợ một phần kinh phí đầu tư hoặc cấp bù chênh lệch lãi suất cho doanh nghiệp.
  • 2. Trong cùng một thời gian, nếu dự án đầu tư được hỗ trợ đầu tư có các mức hỗ trợ khác nhau thì doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được lựa chọn áp dụng mức hỗ trợ đầu tư có lợi nhất.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ đầu tư cho dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
  • Ngoài hỗ trợ chung được hưởng theo quy định tại các Khoản 2, 5 và 6 Điều 2, khi đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn nhà đầu tư còn được hưởng các hỗ trợ như sau:
  • 1. Mức hỗ trợ
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc áp dụng hỗ trợ đầu tư
  • 1. Nhà nước hỗ trợ đầu tư bằng hình thức hỗ trợ một phần kinh phí đầu tư hoặc cấp bù chênh lệch lãi suất cho doanh nghiệp.
  • 2. Trong cùng một thời gian, nếu dự án đầu tư được hỗ trợ đầu tư có các mức hỗ trợ khác nhau thì doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được lựa chọn áp dụng mức hỗ trợ đầu tư có lợi nhất.
Target excerpt

Điều 4. Hỗ trợ đầu tư cho dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn Ngoài hỗ trợ chung được hưởng theo quy định tại các Khoản 2, 5 và 6 Điều 2, khi đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn nhà đầu tư còn được hưởng các hỗ trợ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chính sách tiếp cận, hỗ trợ tín dụng Doanh nghiệp có dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn quy định tại các khoản 3, 4, 5 Điều 3 Nghị định số 57/2018/NĐ-CP của Chính phủ được ngân sách tỉnh hỗ trợ lãi suất vay thương mại sau khi dự án đã hoàn thành và đưa vào vận hành, như sau: 1. Mức hỗ trợ: Bằng chênh lệch lãi suất vay thươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ đầu tư sản xuất nông nghiệp hữu cơ Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được hỗ trợ đầu tư đối với dự án sản xuất nông nghiệp hữu cơ trong lĩnh vực trồng trọt, như sau: 1. Mức hỗ trợ: tối đa 60% chi phí đầu tư và không quá 05 tỷ đồng/dự án để xây dựng cơ sở hạ tầng về xử lý chất thải, giao thông, điện, nước, nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ đầu tư trồng rau, củ, quả, nấm an toàn Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được hỗ trợ đầu tư đối với dự án đầu tư trồng rau, củ, quả, nấm an toàn, như sau: 1. Mức hỗ trợ: tối đa 60% chi phí đầu tư và không quá 1,5 tỷ đồng/dự án để xây dựng cơ sở hạ tầng về nhà xưởng, nhà lồng (nhà kính, nhà lưới, nhà màng), n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguồn vốn và cơ chế, trình tự, thủ tục hỗ trợ 1. Nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh. Đối với hỗ trợ lãi suất vay thương mại thì sử dụng nguồn vốn sự nghiệp của tỉnh để hỗ trợ; đối với hỗ trợ chi phí đầu tư các dự án thì sử dụng nguồn vốn đầu tư. 2. Cơ chế và trình tự, thủ tục hỗ trợ thực hiện theo quy định tại Nghị định số 57/2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Mức vốn ngân sách tỉnh để thực hiện các chính sách hỗ trợ doanh nghiệp tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP của Chính phủ, trong đó, có hỗ trợ cho chính sách khuyến khích tại Nghị quyết này Hàng năm, ngân sách tỉnh dành tối thiếu 5% vốn chi ngân sách tỉnh cho ngành nông nghiệp để thực hiện các chính sách hỗ trợ doanh nghiệp tại Nghị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 8.

Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp Đối với các dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn nếu được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, quyết định chủ trương đầu tư trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành mà thuộc đối tượng, nội dung, điều kiện hưởng ưu đãi, hỗ trợ đầu tư theo Điều 4 Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 201...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ đầu tư cho dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn Ngoài hỗ trợ chung được hưởng theo quy định tại các Khoản 2, 5 và 6 Điều 2, khi đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn nhà đầu tư còn được hưởng các hỗ trợ như sau: 1. Mức hỗ trợ a) Đối với cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm: hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư xây dựng hạ tầng về điện, n...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp
  • Đối với các dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn nếu được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, quyết định chủ trương đầu tư trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành mà thuộc đối tượng, nội...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ đầu tư cho dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
  • Ngoài hỗ trợ chung được hưởng theo quy định tại các Khoản 2, 5 và 6 Điều 2, khi đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn nhà đầu tư còn được hưởng các hỗ trợ như sau:
  • 1. Mức hỗ trợ
Removed / left-side focus
  • Đối với các dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn nếu được cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, quyết định chủ trương đầu tư trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành mà thuộc đối tượng, nội...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Điều khoản chuyển tiếp Right: a) Điều kiện chung
Target excerpt

Điều 4. Hỗ trợ đầu tư cho dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn Ngoài hỗ trợ chung được hưởng theo quy định tại các Khoản 2, 5 và 6 Điều 2, khi đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn nhà đầu tư còn được hưởng các hỗ trợ...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 10.

Điều 10. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 31 tháng 7 năm 2020 và thay thế Điều 4 Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về Quy định ưu đãi, hỗ trợ và thu hút đầu tư của tỉnh Quảng Ng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ đầu tư cho dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn Ngoài hỗ trợ chung được hưởng theo quy định tại các Khoản 2, 5 và 6 Điều 2, khi đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn nhà đầu tư còn được hưởng các hỗ trợ như sau: 1. Mức hỗ trợ a) Đối với cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm: hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư xây dựng hạ tầng về điện, n...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Hiệu lực thi hành
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 31 tháng 7 năm 2020 và thay thế Điều 4 Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND n...
  • - UBTV Quốc hội, Chính phủ;
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ đầu tư cho dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
  • Ngoài hỗ trợ chung được hưởng theo quy định tại các Khoản 2, 5 và 6 Điều 2, khi đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn nhà đầu tư còn được hưởng các hỗ trợ như sau:
  • 1. Mức hỗ trợ
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hiệu lực thi hành
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XII Kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 21 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 31 tháng 7 năm 2020 và thay thế Điều 4 Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND n...
  • - UBTV Quốc hội, Chính phủ;
Target excerpt

Điều 4. Hỗ trợ đầu tư cho dự án đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn Ngoài hỗ trợ chung được hưởng theo quy định tại các Khoản 2, 5 và 6 Điều 2, khi đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn nhà đầu tư còn được hưởng các hỗ trợ...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định ưu đãi, hỗ trợ và thu hút đầu tư của tỉnh Quảng Ngãi
Điều 1. Điều 1. Những quy định chung 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số ưu đãi, hỗ trợ đầu tư của tỉnh Quảng Ngãi cho các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh và hỗ trợ công tác vận động thu hút đầu tư vào tỉnh. Đối với dự án đầu tư nước ngoài thuộc lĩnh vực khuyến khích xã hội hóa không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị quyết nà...
Điều 2. Điều 2. Ưu đãi, hỗ trợ đầu tư chung cho các dự án đầu tư 1. Điều kiện ưu đãi, hỗ trợ Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực đặc biệt khuyến khích đầu tư, lĩnh vực khuyến khích đầu tư của tỉnh (cụ thể theo Phụ lục I kèm theo Nghị quyết này) có vốn đầu tư từ 10 (mười) tỷ đồng trở lên (trừ ưu đãi về giá cho thuê đất, dự án đầu tư vào lĩnh vực nông n...
Điều 5. Điều 5. Xử lý một số tình huống đặc biệt Trường hợp đối với những dự án quy mô lớn, có tác động lan tỏa lớn đến phát triển kinh tế xã hội của địa phương hoặc đóng góp lớn vào ngân sách địa phương thì Ủy ban nhân dân tỉnh có văn bản báo cáo và xin ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để quyết định về cơ chế thu hồi đ...
Điều 6. Điều 6. Quy định chuyển tiếp Dự án đã thực hiện trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực, đảm bảo đúng tiến độ theo cam kết với tỉnh hoặc đã được phép gia hạn mà thỏa mãn các điều kiện để được hưởng hỗ trợ thì được hỗ trợ như sau: 1. Được hỗ trợ cho các hạng mục đầu tư, gói thầu của dự án thực hiện sau ngày Nghị quyết này có hiệu lực. 2....
Điều 7. Điều 7. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi, hỗ trợ và thu hút đầu tư được bố trí trong dự toán ngân sách tỉnh hằng năm.
Điều 8 Điều 8 . Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết; hằng năm, tổng hợp, báo cáo tình hình và kết quả thực hiện việc hỗ trợ theo quy định này cho Hội đồng nhân dân tỉnh vào kỳ họp cuối năm. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nh...
Điều 9. Điều 9. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khoá XII, Kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 15 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 25 tháng 7 năm 2016. Nghị quyết này thay thế các Nghị quyết số 09/2013/NQ-HĐND ngày 10/7/2013; Nghị quyết số 16/2014/NQ-HĐND ngày 31/7/2014; Nghị quyết số 03/2015/NQ-HĐND ng...