Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 24

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Right: Về việc ban hành Quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý xây dựng và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 1968/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định tạm thời về treo dây thuê bao trên cột tại thành phố Huế, trung tâm thị xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Quyết định s...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2011; thay thế cho Quyết định số 2653/2008/QĐ-UBND ngày 22/11/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý và phát triển hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 28/01/2010 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc ban hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2011
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 1968/QĐ-UBND ngày 22 tháng 9 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành quy định tạm thời về treo...
  • Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành quy định quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định số 21/2013/QĐ-UBND ngày 04 tháng 06 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc ban hành Quy định trình tự thủ tục xây dựng đối với các công trình trạm thu, phát sóng thông... Right: thay thế cho Quyết định số 2653/2008/QĐ-UBND ngày 22/11/2008 của Ủy ban Nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý và phát triển hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế và Quyết...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Công an tỉnh; Trưởng ban: Ban Quản lý Khu Kinh tế, Công nghiệp tỉnh, Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị tỉnh; Chủ tịc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài chính, Công thương; Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và thị xã Hương Thủy; Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông, truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Giám đốc Công an tỉnh
  • Trưởng ban: Ban Quản lý Khu Kinh tế, Công nghiệp tỉnh, Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh
  • Left: Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường Right: Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài chính, Công thương
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế Right: Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và thị xã Hương Thủy

Only in the right document

Phan Ngọc Thọ Phan Ngọc Thọ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc QUY ĐỊNH Quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2011/QĐ-UBND ngày 13 tháng7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục tiêu quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông Xây dựng cơ sở hạ tầng viễn thông tỉnh Thừa Thiên Huế theo hướng hiện đại; đảm bảo nhu cầu của khách hàng sử dụng dịch vụ viễn thông; đáp ứng được nhu cầu phát triển của các ngành kinh tế, hệ thống dịch vụ, hệ thống hành chính và phát triển cộng đồng; đảm bảo cảnh quan đô...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn việc tổ chức quản lý và phát triển cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 3. Điều 3. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước; các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân tham gia hoạt động về lĩnh vực viễn thông, truyền hình cáp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 4. Điều 4. Việc quản lý và phát triển bền vững cơ sở hạ tầng viễn thông trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ngoài việc chấp hành theo Quy định này, còn phải tuân thủ các văn bản quy định hiện hành của Nhà nước.
Điều 5. Điều 5. Giải thích từ ngữ 1. Mạng viễn thông là tập hợp thiết bị viễn thông được liên kết với nhau bằng đường truyền dẫn để cung cấp dịch vụ viễn thông, dịch vụ ứng dụng viễn thông. 2. Mạng viễn thông công cộng là mạng viễn thông do doanh nghiệp viễn thông thiết lập để cung cấp dịch vụ viễn thông, dịch vụ ứng dụng viễn thông cho công c...
Chương II Chương II ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN CƠ SỞ HẠ TẦNG VIỄN THÔNG