Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre
07/2020/NQ-HĐND
Right document
ban hành quy định tạm thời về số lượng định suất, mức sinh hoạt phí cho cán bộ Đảng, chính quyền và kinh phí hoạt động của các đoàn thể ở xã, phường, thị trấn
120/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
ban hành quy định tạm thời về số lượng định suất, mức sinh hoạt phí cho cán bộ Đảng, chính quyền và kinh phí hoạt động của các đoàn thể ở xã, phường, thị trấn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ban hành quy định tạm thời về số lượng định suất, mức sinh hoạt phí cho cán bộ Đảng, chính quyền và kinh phí hoạt động của các đoàn thể ở xã, phường, thị trấn
- Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
- một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường
- trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre gồm: a) Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. b) Phí thẩm định đề án, báo...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định tạm thời về quy định số lượng định suất, mức sinh hoạt phí cho cán bộ Đảng, chính quyền và kinh phí hoạt động của các đoàn thể nhân dân ở xã, phường, thị trấn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định tạm thời về quy định số lượng định suất, mức sinh hoạt phí cho cán bộ Đảng, chính quyền và kinh phí hoạt động của các đoàn thể nhân dân ở x...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Nghị quyết này quy định mức thu, đối tượng, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quy định mức thu, tỷ lệ để lại một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường Các cơ quan, tổ chức thu các loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ để lại theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho trưởng ban tổ chức chính quyền, Giám đốc Sở Tài chánh Vật giá chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện quyết định nầy.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho trưởng ban tổ chức chính quyền, Giám đốc Sở Tài chánh Vật giá chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện quyết định nầy.
- Điều 2. Quy định mức thu, tỷ lệ để lại một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường
- Các cơ quan, tổ chức thu các loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường áp dụng mức thu phí, lệ phí và tỷ lệ để lại theo quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ thu, nộp các loại phí, lệ phí 1. Định kỳ hàng tháng, tổ chức thu phí gửi số tiền phí thu được vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước. 2. Tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện kê khai tiền phí, lệ phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo quy định của pháp luật về quản lý thuế và nộp số phí phải nộp, l...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh văn phòng UBND Tỉnh, thủ trưởng các Sở, Ban Ngành Tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm thi hành quyết định nầy. Quyết định nầy có hiệu lực thi hành từ 01/03/1994, các qui định trước đây trái với quyết định nầy đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh văn phòng UBND Tỉnh, thủ trưởng các Sở, Ban Ngành Tỉnh, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm thi hành quyết định nầy.
- Quyết định nầy có hiệu lực thi hành từ 01/03/1994, các qui định trước đây trái với quyết định nầy đều bãi bỏ.
- Điều 3. Chế độ thu, nộp các loại phí, lệ phí
- 1. Định kỳ hàng tháng, tổ chức thu phí gửi số tiền phí thu được vào tài khoản phí chờ nộp ngân sách mở tại Kho bạc nhà nước.
- 2. Tổ chức thu phí, lệ phí thực hiện kê khai tiền phí, lệ phí thu được theo tháng, quyết toán năm theo quy định của pháp luật về quản lý thuế và nộp số phí phải nộp, lệ phí thu được vào ngân sách n...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý, sử dụng các loại phí 1. Đối với phí thu từ hoạt động dịch vụ của cơ quan thu phí là đơn vị quản lý hành chính thực hiện cơ chế tự chủ, đơn vị sự nghiệp công lập. Cơ quan tổ chức thu phí được sử dụng số tiền thu phí được để lại để chi cho các nội dung theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-...
Open sectionRight
Tiêu đề
ban hành quy định tạm thời về số lượng định suất, mức sinh hoạt phí cho cán bộ Đảng, chính quyền và kinh phí hoạt động của các đoàn thể ở xã, phường, thị trấn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ban hành quy định tạm thời về số lượng định suất, mức sinh hoạt phí cho cán bộ Đảng, chính quyền và kinh phí hoạt động của các đoàn thể ở xã, phường, thị trấn
- Điều 4. Quản lý, sử dụng các loại phí
- 1. Đối với phí thu từ hoạt động dịch vụ của cơ quan thu phí là đơn vị quản lý hành chính thực hiện cơ chế tự chủ, đơn vị sự nghiệp công lập.
- Cơ quan tổ chức thu phí được sử dụng số tiền thu phí được để lại để chi cho các nội dung theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ về việc...
Left
Điều 5.
Điều 5. Dự toán chi phí phục vụ công tác thu lệ phí Hàng năm, căn cứ vào số thu, các chi phí phát sinh năm liền kề và ước thực hiện năm kế hoạch, cơ quan tổ chức thu lập dự toán chi cho công tác thu lệ phí cấp chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất, tổng hợp vào dự toán của đơn vị, gửi cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa IX, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2020 và thay thế Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Các nội dung khác có liên quan đến hoạt động thu phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Mãi
Phan Văn Mãi HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Phụ lục Quy định mức thu và tỷ lệ để lại của một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND Ngày 07 tháng 7 năm 20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.