Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định một số chính sách cho người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
09/2020/NQ-HĐND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
126/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định một số chính sách cho người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định một số chính sách cho người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Bến Tre Right: Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định một số chính sách cho người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến chính sách cho người lao động đi làm việc có thời hạ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Khu vực, ngành nghề và công việc bị cấm đi làm việc ở nước ngoài (khoản 4 Điều 7 của Luật) 1. Khu vực có chiến sự hoặc có nguy cơ xảy ra chiến sự, khu vực bị nhiễm xạ, khu vực bị nhiễm độc, khu vực đang có dịch bệnh đặc biệt nguy hiểm. 2. Khu vực mà nước tiếp nhận lao động cấm người lao động nước ngoài đến làm việc. 3. Những ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Khu vực, ngành nghề và công việc bị cấm đi làm việc ở nước ngoài (khoản 4 Điều 7 của Luật)
- 1. Khu vực có chiến sự hoặc có nguy cơ xảy ra chiến sự, khu vực bị nhiễm xạ, khu vực bị nhiễm độc, khu vực đang có dịch bệnh đặc biệt nguy hiểm.
- 2. Khu vực mà nước tiếp nhận lao động cấm người lao động nước ngoài đến làm việc.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định một số chính sách cho người lao động đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đồng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng hỗ trợ và điều kiện hỗ trợ 1. Đối tượng hỗ trợ a) Thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an; b) Lao động thuộc diện mồ côi tại các địa phương hoặc đang sinh sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội; c) Người tham gia Chương trình khởi nghiệp thoát nghèo thông qua đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài theo hợp đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Loại hình doanh nghiệp được cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài (khoản 4 Điều 8 của Luật) Doanh nghiệp được xem xét cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài (sau đây gọi tắt là Giấy phép) là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghiệp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Doanh nghiệp được xem xét cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài (sau đây gọi tắt là Giấy phép) là doanh nghiệp được thành lập và hoạt động theo Luật Doanh nghi...
- Điều 2. Đối tượng hỗ trợ và điều kiện hỗ trợ
- 1. Đối tượng hỗ trợ
- a) Thanh niên hoàn thành nghĩa vụ quân sự, nghĩa vụ công an;
- Left: b) Người lao động có ký kết hợp đồng đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài với doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài. Right: Điều 2. Loại hình doanh nghiệp được cấp Giấy phép hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài (khoản 4 Điều 8 của Luật)
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung hỗ trợ, mức hỗ trợ và trình tự thủ tục, hồ sơ đề nghị hỗ trợ 1. Nội dung hỗ trợ, mức hỗ trợ Nội dung hỗ trợ Mức hỗ trợ Chi phí đào tạo ngoại ngữ 3.000.000 đồng/lao động Chi phí bồi dưỡng kiến thức cần thiết 530.000 đồng/lao động Chi phí khám sức khỏe ban đầu 750.000 đồng/lao động Chi phí làm thị thực (visa) 610.000 đồn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Vốn pháp định của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ (khoản 2 Điều 8 của Luật) Vốn pháp định của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài là 5 tỷ đồng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Vốn pháp định của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ (khoản 2 Điều 8 của Luật)
- Vốn pháp định của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài là 5 tỷ đồng.
- Điều 3. Nội dung hỗ trợ, mức hỗ trợ và trình tự thủ tục, hồ sơ đề nghị hỗ trợ
- 1. Nội dung hỗ trợ, mức hỗ trợ
- Nội dung hỗ trợ
Left
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí thực hiện Kinh phí thực hiện được sử dụng từ nguồn ngân sách tỉnh.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung đề án hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài (khoản 1 Điều 9 của Luật) Đề án hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài phải thể hiện năng lực tài chính, cơ sở vật chất, đội ngũ cán bộ có đủ trình độ và kinh nghiệm đáp ứng được yêu cầu của hoạt động đưa người lao động đi làm vi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung đề án hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài (khoản 1 Điều 9 của Luật)
- Đề án hoạt động dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài phải thể hiện năng lực tài chính, cơ sở vật chất, đội ngũ cán bộ có đủ trình độ và kinh nghiệm đáp ứng được yêu cầu của hoạt động...
- Đề án bao gồm những nội dung sau đây:
- Điều 4. Kinh phí thực hiện
- Kinh phí thực hiện được sử dụng từ nguồn ngân sách tỉnh.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre, khóa IX, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 07...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tiền ký quỹ của doanh nghiệp dịch vụ (khoản 4 Điều 9 của Luật) 1. Mức tiền ký quỹ là một tỷ đồng. Trường hợp tiền ký quỹ được sử dụng để giải quyết những vấn đề phát sinh liên quan đến người lao động thì trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày tiền ký quỹ được sử dụng, doanh nghiệp phải nộp bổ sung cho đủ mức tiền ký quỹ theo quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tiền ký quỹ của doanh nghiệp dịch vụ (khoản 4 Điều 9 của Luật)
- Mức tiền ký quỹ là một tỷ đồng.
- Trường hợp tiền ký quỹ được sử dụng để giải quyết những vấn đề phát sinh liên quan đến người lao động thì trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày tiền ký quỹ được sử dụng, doanh nghiệp phải nộp bổ sung c...
- Điều 5. Điều khoản thi hành
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Unmatched right-side sections