Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

Tiêu đề

Về việc chấn chỉnh hoạt động của các tổ chức làm kinh tế của các cơ quan hành chính và các đoàn thể theo Quyết định số 92-CT ngày 24-04-1989

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc chấn chỉnh hoạt động của các tổ chức làm kinh tế của các cơ quan hành chính và các đoàn thể theo Quyết định số 92-CT ngày 24-04-1989
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở
  • đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao; hạn mức giao đất trống,
  • đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sử dụng
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định hạn mức giao đất ở; hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao; hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: Số 770/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2010 và số 30/2011/QĐ-UBND ngày 26 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tư pháp, Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊC...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Hạn mức đất tại Quy định này áp dụng cho các trường hợp sau: 1. Giao đất cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở. 2. Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao. 3. Giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân đề nghị giao đất để xây dựng nhà ở; hộ gia đình, cá nhân đề nghị giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối. 2. Hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp giấy chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HẠN MỨC CÁC LOẠI ĐẤT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 ĐẤT Ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức đất giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở tại nông thôn (Khoản 2 Điều 143 Luật Đất đai) Căn cứ vào quỹ đất của địa phương và quy hoạch phát triển nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hạn mức đất giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn phù hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hạn mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở tại đô thị (Khoản 4 Điều 144 Luật Đất đai) Căn cứ vào quy hoạch sử dụng đất, quy hoạch xây dựng đô thị và quỹ đất của địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh quy định hạn mức đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở đối với trường hợp chưa đủ điều kiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức công nhận đất ở đối với trường hợp có vườn, ao (Điều 103 Luật Đất đai) 1. Trường hợp thửa đất có vườn, ao gắn liền với nhà ở được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980, người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Phụ lục đính kèm bản Quy định này mà trong giấy tờ đó chưa xác đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối (Khoản 5 Điều 129 Luật Đất đai) 1. Hạn mức giao đất để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thủy sản, làm muối: Không quá hai (02)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã; Thủ trưởng đơn vị, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này; trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các sở, ngành, địa phương báo cáo kịp thời với Ủy ban nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết./. T...

Open section

Tiêu đề

Về việc chấn chỉnh hoạt động của các tổ chức làm kinh tế của các cơ quan hành chính và các đoàn thể theo Quyết định số 92-CT ngày 24-04-1989

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc chấn chỉnh hoạt động của các tổ chức làm kinh tế của các cơ quan hành chính và các đoàn thể theo Quyết định số 92-CT ngày 24-04-1989
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã
  • Thủ trưởng đơn vị, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này
  • trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các sở, ngành, địa phương báo cáo kịp thời với Ủy ban nhân dân tỉnh để xem xét, giải quyết./.