Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
31/2020/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
32/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Sửa đổi, bổ sung một số quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Ban hành quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi khoản 7, Điều 3 quy định về hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 143 vả khoản 4 Điều 144 của Luật Đất đai, ban hành kèm theo Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng, như sau: - Trường hợp sử dụng đất ở vị trí nằm mặt tiền các đường: Quốc lộ 1A, Quốc l...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Sửa đổi khoản 7, Điều 3 quy định về hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 143 vả khoản 4 Điều 144 của Luật Đất đai, ban hành kèm theo Quyết định số 42/2014/QĐ-UB...
- - Trường hợp sử dụng đất ở vị trí nằm mặt tiền các đường: Quốc lộ 1A, Quốc lộ 14B, Quốc lộ 14G, ĐT 601 (đoạn thuộc xã Hòa Sơn), ĐT 602, ĐT 605, đường tránh Hải Vân - Túy Loan, khu du lịch Bà Nà - S...
- - Xã Hòa Phước, Hòa Châu, Hòa Tiến, Hòa Nhơn, Hòa Phong, Hòa Khương, Hòa Sơn, Hòa Liên (các vị trí còn lại): 200 m 2 /hộ;
Left
Điều 2.
Điều 2. Bổ sung điểm 8 vào khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 về sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, ban hành kèm theo Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng, như sau: 8. Diện tích đất ở tối thiểu được phép tách...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quy định này.
- Bổ sung điểm 8 vào khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 về sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, ban hành kèm...
- Diện tích đất ở tối thiểu được phép tách thửa đối với khu vực đã có quy hoạch tỷ lệ từ 1/2.000 đến 1/500 để thực hiện dự án nhưng chưa có kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện, chưa có thông...
- a) Diện tích 100m 2 và chiều rộng cạnh thửa đất tối thiểu là 4m đối với các quận: Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà.
Left
Điều 3.
Điều 3. Xử lý chuyển tiếp Hộ gia đình, cá nhân đã nộp hồ sơ hợp lệ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa giải quyết thì được giải quyết theo quy định tại Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 và quy định tại Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 của UBND thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 10 năm 2024. 2. Quyết định này thay thế các quyết định: Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 10 năm 2024.
- 2. Quyết định này thay thế các quyết định: Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 của UBND thành phố Đà Nẵng sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, ban hành kèm theo Quyết...
- Hộ gia đình, cá nhân đã nộp hồ sơ hợp lệ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa giải quyết thì được giải quyết theo quy định tại Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 và...
- Left: Điều 3. Xử lý chuyển tiếp Right: Điều 3. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 14/9/2020.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Giám đốc Văn phòng đăng ký đất đai và các đơn vị liên quan thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng
- Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 14/9/2020.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Chi cục trưởng Chi cục Quản lý đất đai; Giám đốc...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân không quá 10 lần hạn mức giao đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 176 Luật Đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp
- Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân không quá 10 lần hạn mức giao đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 176 Luật Đất đai.
- Điều 5. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng
- Cục trưởng Cục Thuế thành phố
Unmatched right-side sections