Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung một số quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Ban hành quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi khoản 7, Điều 3 quy định về hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 143 vả khoản 4 Điều 144 của Luật Đất đai, ban hành kèm theo Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng, như sau: - Trường hợp sử dụng đất ở vị trí nằm mặt tiền các đường: Quốc lộ 1A, Quốc l...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về một số nội dung thuộc lĩnh vực đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi khoản 7, Điều 3 quy định về hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 2 Điều 143 vả khoản 4 Điều 144 của Luật Đất đai, ban hành kèm theo Quyết định số 42/2014/QĐ-UB...
  • - Trường hợp sử dụng đất ở vị trí nằm mặt tiền các đường: Quốc lộ 1A, Quốc lộ 14B, Quốc lộ 14G, ĐT 601 (đoạn thuộc xã Hòa Sơn), ĐT 602, ĐT 605, đường tránh Hải Vân - Túy Loan, khu du lịch Bà Nà - S...
  • - Xã Hòa Phước, Hòa Châu, Hòa Tiến, Hòa Nhơn, Hòa Phong, Hòa Khương, Hòa Sơn, Hòa Liên (các vị trí còn lại): 200 m 2 /hộ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung điểm 8 vào khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 về sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, ban hành kèm theo Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng, như sau: 8. Diện tích đất ở tối thiểu được phép tách...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, hướng dẫn thực hiện Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung điểm 8 vào khoản 1, Điều 1 Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 về sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, ban hành kèm...
  • Diện tích đất ở tối thiểu được phép tách thửa đối với khu vực đã có quy hoạch tỷ lệ từ 1/2.000 đến 1/500 để thực hiện dự án nhưng chưa có kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện, chưa có thông...
  • a) Diện tích 100m 2 và chiều rộng cạnh thửa đất tối thiểu là 4m đối với các quận: Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Xử lý chuyển tiếp Hộ gia đình, cá nhân đã nộp hồ sơ hợp lệ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa giải quyết thì được giải quyết theo quy định tại Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 và quy định tại Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 của UBND thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 10 năm 2024. 2. Quyết định này thay thế các quyết định: Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 10 năm 2024.
  • 2. Quyết định này thay thế các quyết định: Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
  • Quyết định số 29/2018/QĐ-UBND ngày 31/8/2018 của UBND thành phố Đà Nẵng sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, ban hành kèm theo Quyết...
Removed / left-side focus
  • Hộ gia đình, cá nhân đã nộp hồ sơ hợp lệ trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa giải quyết thì được giải quyết theo quy định tại Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND ngày 26/11/2014 và...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Xử lý chuyển tiếp Right: Điều 3. Hiệu lực thi hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 14/9/2020.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Giám đốc Văn phòng đăng ký đất đai và các đơn vị liên quan thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng
  • Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 14/9/2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Chi cục trưởng Chi cục Quản lý đất đai; Giám đốc...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân không quá 10 lần hạn mức giao đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 176 Luật Đất đai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp
  • Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân không quá 10 lần hạn mức giao đất nông nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 176 Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng
  • Cục trưởng Cục Thuế thành phố

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và tại đô thị; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối; hạn mức nhận chuyển...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai, cơ quan quản lý nhà ở, công trình xây dựng, cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp, Văn phòng đăng ký đất đai, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại các quận, huyện và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan. 2. Người sử dụng đất, chủ sở hữu nhà ở, tài sản khá...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Hạn mức giao đất ở Hạn mức giao đất ở cho cá nhân tại nông thôn và tại đô thị quy định như sau: 1. Quận Hải Châu: a) Phường Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam: 150m² b) Các phường còn lại: 100m² 2. Quận Thanh Khê: a) Phường An Khê, Hòa Khê, Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây: 150m² b) Các phường còn lại: 100m² 3. Quận Sơn Trà: 150m² 4. Qu...
Điều 4. Điều 4. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân để đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối như sau: 1. Hạn mức giao đ...
Điều 6. Điều 6. Hạn mức công nhận đất ở khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Hạn mức công nhận đất ở khi cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định tại khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai như sau: 1. Trường hợp thửa đất được hình thành trước ngày 18 tháng 12...
Điều 7. Điều 7. Diện tích tối thiểu khi tách thửa đất 1. Diện tích tối thiểu tách thửa đất ở hoặc thửa đất có đất ở và đất khác trong cùng thửa đất a) Diện tích đất ở tối thiểu 50,0m² và chiều rộng cạnh thửa đất tối thiểu là 3,5 m được áp dụng cho các phường thuộc quận Hải Châu và quận Thanh Khê. b) Diện tích đất ở tối thiểu 60,0m² và chiều rộ...