Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2020-2030
30/2020/QĐ-UBNd
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định một số nội dung thực hiện hỗ trợ tài chính trong chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ và các hoạt động khoa học, công nghệ trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 09/10/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
13/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2020-2030
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định một số nội dung thực hiện hỗ trợ tài chính trong chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ và các hoạt động khoa học, công nghệ trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 09/10/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định một số nội dung thực hiện hỗ trợ tài chính trong chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ và các hoạt động khoa học, công nghệ trên địa bàn tỉnh ban hành k...
- Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2020-2030
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định chung 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2020-2030. Các nội dung khác về mật độ chăn nuôi thực hiện theo Luật Chăn nuôi, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật và các quy định hiện hành. 2. Đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nh...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung thực hiện hỗ trợ tài chính trong chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ và các hoạt động khoa học, công nghệ trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 09/10/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu, cụ thể như sau: 1. Bổ sung Điều 6a vào sau...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số nội dung thực hiện hỗ trợ tài chính trong chuyển giao, ứng dụng, đổi mới công nghệ và các hoạt động khoa học, công nghệ trên địa bàn tỉnh ban hành k...
- 1. Bổ sung Điều 6a vào sau Điều 6, như sau:
- “ Điều 6a. Điều kiện được hưởng hỗ trợ
- Phạm vi điều chỉnh:
- Quy định này quy định về mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2020-2030.
- Các nội dung khác về mật độ chăn nuôi thực hiện theo Luật Chăn nuôi, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật và các quy định hiện hành.
- Left: Điều 1. Quy định chung Right: 2. Bãi bỏ các quy định sau:
Left
Điều 2
Điều 2 . Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ số đơn vị vật nuôi (HSVN): Là hằng số áp dụng để quy đổi trực tiếp số lượng gia súc, gia cầm sang đơn vị vật nuôi. 2. Đơn vị vật nuôi (ĐVN): Là đơn vị quy đổi của gia súc, gia cầm theo khối lượng sống, không phụ thuộc vào giống, tuổi và giới tín...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/4/2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/4/2020.
- Điều 2 . Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Hệ số đơn vị vật nuôi (HSVN): Là hằng số áp dụng để quy đổi trực tiếp số lượng gia súc, gia cầm sang đơn vị vật nuôi.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc xác định mật độ chăn nuôi theo đơn vị vật nuôi 1. Diện tích đất nông nghiệp làm căn cứ xác định mật độ chăn nuôi gồm tổng diện tích các loại đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Đơn vị vật nuôi (ĐVN) = HSVN x Số con. 3. Hệ số vật nuôi (HSVN) = Khối lượng hơi trung bình của vật...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Điều 3. Nguyên tắc xác định mật độ chăn nuôi theo đơn vị vật nuôi
- 1. Diện tích đất nông nghiệp làm căn cứ xác định mật độ chăn nuôi gồm tổng diện tích các loại đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh theo quy định của pháp luật về đất đai.
- 2. Đơn vị vật nuôi (ĐVN) = HSVN x Số con.
Left
Điều 4.
Điều 4. Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh: 01 ĐVN/ha đất nông nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Phối hợp với các cơ quan liên quan, phổ biến, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện của các huyện, thành phố đảm bảo mật độ chăn nuôi theo quy định tại Quyết định này. 2. UBND cấp huyện: Tổ chức triển khai thực hiện đảm bảo mật độ chăn nuôi trên địa b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/9/2020, Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.