Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định định mức hỗ trợ các hạng mục, công trình theo cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
16/2020/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020
34/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định định mức hỗ trợ các hạng mục, công trình theo cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định định mức hỗ trợ các hạng mục, công trình theo cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau: Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về định mức hỗ trợ đối với các hạng mục, công trình quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Khoa học và Công nghệ, Giao thông vận tải, Xây dựng, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức và cá nhân...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 1. Quy định định mức hỗ trợ các hạng mục, công trình theo cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
- Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về định mức hỗ trợ đối với các hạng mục, công trình quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Sau đây viết tắt là Nghị định số 57/2018/NĐ-CP) về...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Khoa học và Công nghệ, Giao thông vận tải, Xây dựng, Ban Quản lý các khu công...
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 1. Quy định định mức hỗ trợ các hạng mục, công trình theo cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, cụ thể như sau:
- Quyết định này quy định về định mức hỗ trợ đối với các hạng mục, công trình quy định tại Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Sau đây viết tắt là Nghị định số 57/2018/NĐ-CP) về...
- Đối tượng áp dụng
- Left: Phạm vi điều chỉnh Right: - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Y tế, Khoa học và Công nghệ, Giao thông vận tải, Xây dựng...
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này thay thế Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2016-2020. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2020.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 12 năm 2016. Các chính sách hỗ trợ doanh nghiệp quy định tại Quy định này thay thế các nội dung hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh được quy định tại Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2012 của UBND tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nôn...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2020.
- Các chính sách hỗ trợ doanh nghiệp quy định tại Quy định này thay thế các nội dung hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh được quy định tại Quyết định số...
- Quyết định này thay thế Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Thái Nguyên Quy định chính sách hỗ trợ đặc thù khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nôn...
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2020. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 12 năm 2016.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 25 tháng 12 năm 2016. Các chính sách hỗ trợ doanh nghiệp quy định tại Quy định này thay thế các nội dung hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư vào lĩnh vực nông nghiệp, nông...
Left
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư căn cứ định mức hỗ trợ, chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan có văn bản thẩm tra và báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh có văn bản cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm chu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng: các Sở, ban, ngành của tỉnh; Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections