Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định giá dịch vụ xử lý nước thải (nước rỉ rác) tại trạm xử lý nước rỉ rác Kênh 10, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Áp dụng Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc lĩnh vực tài chính

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Áp dụng Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc lĩnh vực tài chính
Removed / left-side focus
  • Quy định giá dịch vụ xử lý nước thải (nước rỉ rác) tại trạm xử lý nước rỉ rác Kênh 10, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá dịch vụ xử lý nước thải (nước rỉ rác) tại trạm xử lý nước rỉ rác Kênh 10, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Áp dụng Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc lĩnh vực tài chính 1. Các Quyết định quy phạm pháp luật ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính tỉnh An Giang (mới) cho đến kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Áp dụng Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 thuộc lĩnh vực tài chính
  • Các Quyết định quy phạm pháp luật ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính tỉnh An Giang (mới) cho đến khi có văn bản thay thế hoặc bãi bỏ, gồm 1...
  • Các Quyết định quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang ban hành trước ngày 01 tháng 7 năm 2025 tiếp tục được áp dụng trên phạm vi đơn vị hành chính của tỉnh An Giang (cũ) cho đến khi có...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định giá dịch vụ xử lý nước thải (nước rỉ rác) tại trạm xử lý nước rỉ rác Kênh 10, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức thực hiện dịch vụ xử lý nước thải (nước rỉ rác) tại trạm xử lý nước rỉ rác Kênh 10, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang. 2. Cơ quan nhà nước có liên quan đến xử lý nước thải (nước rỉ rác).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Việc áp dụng các Quyết định tại Điều 1 Quyết định này phải đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân. Trong quá trình thực hiện, nếu phát hiện các quy định có mâu thuẫn, chồng chéo, không phù hợp thì phải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • Việc áp dụng các Quyết định tại Điều 1 Quyết định này phải đảm bảo quyền và lợi ích hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân.
  • Trong quá trình thực hiện, nếu phát hiện các quy định có mâu thuẫn, chồng chéo, không phù hợp thì phải ngưng việc thực hiện và phản ánh ngay về Sở Tư pháp để tiếp nhận thông tin và phối hợp với cơ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức thực hiện dịch vụ xử lý nước thải (nước rỉ rác) tại trạm xử lý nước rỉ rác Kênh 10, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Cơ quan nhà nước có liên quan đến xử lý nước thải (nước rỉ rác). Right: 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức giá tối đa 1. Giá dịch vụ xử lý nước thải (nước rỉ rác) là 135.000 đồng/m 3 (Một trăm ba mươi lăm nghìn đồng chẵn). 2. Mức giá nêu tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Chính phủ; - Ủy ban Trung ươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định nà...
  • - Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • 1. Giá dịch vụ xử lý nước thải (nước rỉ rác) là 135.000 đồng/m 3 (Một trăm ba mươi lăm nghìn đồng chẵn).
  • 2. Mức giá nêu tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Mức giá tối đa Right: Điều 3. Hiệu lực thi hành
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan 1. Các tổ chức thực hiện dịch vụ chịu trách nhiệm công khai thông tin và niêm yết giá theo quy định; thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước và quản lý, sử dụng hóa đơn, chứng từ, chế độ kế toán, tài chính theo đúng quy định của pháp luật. Trong quá trình triển khai th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 9 năm 2020. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.