Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 16

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định giá dịch vụ xử lý nước thải (nước rỉ rác) tại trạm xử lý nước rỉ rác Kênh 10, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về một số biện pháp thực hiện chính sách khuyến khích, ưu đãi và bảo đảm đầu tư trực tiếp của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về một số biện pháp thực hiện chính sách khuyến khích, ưu đãi và bảo đảm đầu tư trực tiếp của
  • Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Removed / left-side focus
  • Quy định giá dịch vụ xử lý nước thải (nước rỉ rác) tại trạm xử lý nước rỉ rác Kênh 10, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định giá dịch vụ xử lý nước thải (nước rỉ rác) tại trạm xử lý nước rỉ rác Kênh 10, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số biện pháp thực hiện chính sách khuyến khích, ưu đãi và bảo đảm đầu tư trực tiếp của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số biện pháp thực hiện chính sách khuyến khích, ưu đãi và bảo đảm đầu tư trực tiếp của Chính phủ trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định giá dịch vụ xử lý nước thải (nước rỉ rác) tại trạm xử lý nước rỉ rác Kênh 10, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức thực hiện dịch vụ xử lý nước thải (nước rỉ rác) tại trạm xử lý nước rỉ rác Kênh 10, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang. 2. Cơ quan nhà nước có liên quan đến xử lý nước thải (nước rỉ rác).

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Nguyên có trách nhiệm hướng dẫn các địa phương, đơn vị, nhà đầu tư và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao cho Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Nguyên có trách nhiệm hướng dẫn các địa phương, đơn vị, nhà đầu tư và doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh triển khai thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức thực hiện dịch vụ xử lý nước thải (nước rỉ rác) tại trạm xử lý nước rỉ rác Kênh 10, thành phố Châu Đốc, tỉnh An Giang.
  • 2. Cơ quan nhà nước có liên quan đến xử lý nước thải (nước rỉ rác).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mức giá tối đa 1. Giá dịch vụ xử lý nước thải (nước rỉ rác) là 135.000 đồng/m 3 (Một trăm ba mươi lăm nghìn đồng chẵn). 2. Mức giá nêu tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, thủ trưởng các Sở, Ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các Nhà đầu tư, Doanh nghiệp thực hiện đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, thủ trưởng các Sở, Ban, ngành liên quan
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các Nhà đầu tư, Doanh nghiệp thực hiện đầu tư trực tiếp trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mức giá tối đa
  • 1. Giá dịch vụ xử lý nước thải (nước rỉ rác) là 135.000 đồng/m 3 (Một trăm ba mươi lăm nghìn đồng chẵn).
  • 2. Mức giá nêu tại Khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan 1. Các tổ chức thực hiện dịch vụ chịu trách nhiệm công khai thông tin và niêm yết giá theo quy định; thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước và quản lý, sử dụng hóa đơn, chứng từ, chế độ kế toán, tài chính theo đúng quy định của pháp luật. Trong quá trình triển khai th...

Open section

Điều 4

Điều 4: Bảo đảm hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi về kết cấu hạ tầng 1. Khuyến khích, hỗ trợ thành lập cơ sở sản xuất, kinh doanh tại khu công nghiệp. 2. Hỗ trợ xây dựng hoặc xây dựng các công trình hạ tầng ngoài hàng rào cơ sở sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp: a) Trong lĩnh vực thuộc thẩm quyền quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Bảo đảm hỗ trợ và tạo điều kiện thuận lợi về kết cấu hạ tầng
  • 1. Khuyến khích, hỗ trợ thành lập cơ sở sản xuất, kinh doanh tại khu công nghiệp.
  • 2. Hỗ trợ xây dựng hoặc xây dựng các công trình hạ tầng ngoài hàng rào cơ sở sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan
  • 1. Các tổ chức thực hiện dịch vụ chịu trách nhiệm công khai thông tin và niêm yết giá theo quy định
  • thực hiện nghĩa vụ với ngân sách nhà nước và quản lý, sử dụng hóa đơn, chứng từ, chế độ kế toán, tài chính theo đúng quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 9 năm 2020. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ưu đãi về giá thuê đất và miễn tiền thuê đất 1. Về đơn giá thuê đất Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và công bố công khai hàng năm. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Các mức áp dụng như sau: a) Đơn giá thuê đất là 0,7% giá đất áp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Ưu đãi về giá thuê đất và miễn tiền thuê đất
  • 1. Về đơn giá thuê đất
  • Đơn giá thuê đất một năm được tính bằng % giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và công bố công khai hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 22 tháng 9 năm 2020.
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường
  • Cục trưởng Cục Thuế

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Văn bản này quy định về một số biện pháp khuyến khích, ưu đãi và bảo đảm đầu tư trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp trong nước và nước ngoài thực hiện đầu tư trực tiếp vào tỉnh Thái Nguyên theo quy định của Luật Đầu tư 2005...
Điều 2. Điều 2. Các lĩnh vực được tỉnh Thái Nguyên khuyến khích đầu tư 1. Sản xuất vật liệu mới, năng lượng mới; sản xuất sản phẩm công nghệ cao, công nghệ sinh học, công nghệ thông tin; cơ khí chế tạo. 2. Nuôi, trồng, chế biến nông lâm sản; sản xuất giống nhân tạo, giống cây trồng và giống vật nuôi mới. 3. Sử dụng công nghệ cao, kỹ thuật hiện...
Chương II Chương II MỘT SỐ BIỆN PHÁP KHUYẾN KHÍCH ĐẦU TƯ
Điều 3 Điều 3: Các biện pháp tạo điều kiện thuận lợi chung cho nhà đầu tư 1. Công bố công khai: a) Danh mục các dự án thu hút đầu tư tại địa phương. b) Thủ tục, quy trình Đăng ký kinh doanh (ĐKKD), đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư (GCNĐT); Các thủ tục liên quan đến triển khai thực hiện dự án đầu tư tại tỉnh; c) Giá đất và mức đơn giá thuê đ...
Chương III Chương III ÁP DỤNG CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI - KHUYẾN KHÍCH VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ CỦA CHÍNH PHỦ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
Điều 6. Điều 6. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp 1. Dự án đầu tư đáp ứng một trong các điều kiện sau đây được hưởng ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp a) Đầu tư vào ngành nghề, lĩnh vực quy định tại danh mục lĩnh vực ƯĐĐT, bao gồm: lĩnh vực ƯĐĐT, lĩnh vực đặc biệt ƯĐĐT. b) Đầu tư vào địa bàn thuộc danh mục địa bàn ƯĐĐT, bao gồm: Địa bàn...
Điều 7. Điều 7. Ưu đãi về miễn thuế nhập khẩu 1. Miễn thuế nhập khẩu hàng hoá nhập khẩu để tạo tài sản cố định của dự án khuyến khích đầu tư (kể cả dự án mới, mở rộng quy mô dự án, thay thế đổi mới công nghệ), bao gồm: a) Thiết bị, máy móc; b) Phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ được Bộ Khoa học và Công nghệ xác nhận; ph...