Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 21
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn xây dựng văn bản thỏa thuận tham gia chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện tại doanh nghiệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn việc xây dựng văn bản thỏa thuận tham gia chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện theo quy định tại Nghị định số 88/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện (sau đây được viết là Nghị định số 88/2016/NĐ-CP).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động từ đủ 15 tuổi trở lên làm việc theo hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. 2. Người sử dụng lao động là doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức, hợp tác xã, hộ kinh doanh, cá nhân có thuê mướn, sử dụng lao động theo hợp đồng lao động. 3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến chương trình hưu tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II XÂY DỰNG VÀ KÝ KẾT VĂN BẢN THỎA THUẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Văn bản thỏa thuận tham gia chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện 1. Văn bản thỏa thuận tham gia chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện (sau đây viết tắt là văn bản thỏa thuận) là sự thỏa thuận bằng văn bản giữa người lao động và người sử dụng lao động về trách nhiệm đóng góp, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên tham gia vào chương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc ký kết văn bản thỏa thuận 1. Tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác và trung thực. 2. Tự do ký kết văn bản thỏa thuận nhưng không được trái pháp luật, thỏa ước lao động tập thể và đạo đức xã hội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Nội dung văn bản thỏa thuận Văn bản thỏa thuận tham gia chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện được thực hiện theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 88/2016/NĐ-CP, bao gồm các nội dung sau: 1. Tên chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện người lao động lựa chọn tham gia theo quy định tại Điều 6 Thông tư này. 2. Nội...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy định chuyển tiếp Các văn bản chấp thuận đã được cấp trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì có giá trị cho đến khi hết thời hạn.

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nội dung văn bản thỏa thuận
  • Văn bản thỏa thuận tham gia chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện được thực hiện theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 88/2016/NĐ-CP, bao gồm các nội dung sau:
  • 1. Tên chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện người lao động lựa chọn tham gia theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy định chuyển tiếp
  • Các văn bản chấp thuận đã được cấp trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì có giá trị cho đến khi hết thời hạn.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung văn bản thỏa thuận
  • Văn bản thỏa thuận tham gia chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện được thực hiện theo quy định tại điểm b Khoản 2 Điều 8 Nghị định số 88/2016/NĐ-CP, bao gồm các nội dung sau:
  • 1. Tên chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện người lao động lựa chọn tham gia theo quy định tại Điều 6 Thông tư này.
Target excerpt

Điều 8. Quy định chuyển tiếp Các văn bản chấp thuận đã được cấp trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì có giá trị cho đến khi hết thời hạn.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tên chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện 1. Căn cứ vào nhu cầu quản lý lao động và khả năng tài chính, người sử dụng lao động có thể xây dựng một hoặc nhiều chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện để thực hiện đóng góp vào quỹ hưu trí cho người lao động. 2. Người lao động lựa chọn tham gia một chương trình hưu trí bổ sung tự n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nội dung cơ bản của chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện Nội dung cơ bản của chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện trong văn bản thỏa thuận bao gồm: 1. Đối tượng và điều kiện tham gia chương trình. 2. Cam kết về mức đóng góp tối thiểu của người sử dụng lao động khi người lao động tham gia chương trình hưu trí bổ sung tự nguy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thời hạn của văn bản thỏa thuận 1. Khi ký kết văn bản thỏa thuận, người lao động và người sử dụng lao động phải ghi rõ thời hạn của văn bản thỏa thuận, thời điểm bắt đầu và thời điểm kết thúc tham gia chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện. 2. Thời điểm kết thúc tham gia chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện không vượt quá thờ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Mức đóng góp, tần suất và thời gian đóng góp của người sử dụng lao động Người sử dụng lao động xác định cụ thể mức đóng góp, tần suất và thời gian đóng góp của mình, như sau: 1. Mức đóng góp bằng số tiền tuyệt đối hoặc bằng tỷ lệ phần trăm trên mức tiền lương của người lao động. Mức đóng góp của người sử dụng lao động không thấ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 11 năm 2024. 2. Quyết định này thay thế: Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Mức đóng góp, tần suất và thời gian đóng góp của người sử dụng lao động
  • Người sử dụng lao động xác định cụ thể mức đóng góp, tần suất và thời gian đóng góp của mình, như sau:
  • Mức đóng góp bằng số tiền tuyệt đối hoặc bằng tỷ lệ phần trăm trên mức tiền lương của người lao động.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 11 năm 2024.
  • Quyết định này thay thế:
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Mức đóng góp, tần suất và thời gian đóng góp của người sử dụng lao động
  • Người sử dụng lao động xác định cụ thể mức đóng góp, tần suất và thời gian đóng góp của mình, như sau:
  • Mức đóng góp bằng số tiền tuyệt đối hoặc bằng tỷ lệ phần trăm trên mức tiền lương của người lao động.
Target excerpt

Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 11 năm 2024. 2. Quyết định này thay thế: Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND ngày 03/7/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định tiê...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Mức đóng góp, tần suất, thời gian và phương thức đóng góp của người lao động Trong trường hợp người lao động cùng đóng vào quỹ hưu trí thì xác định mức đóng góp, tần suất, thời gian và phương thức đóng góp của mình cụ thể như sau: 1. Mức đóng góp bằng số tiền tuyệt đối hoặc bằng tỷ lệ phần trăm trên mức tiền lương của người la...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quyền của người lao động Người lao động khi ký văn bản thỏa thuận phải được đảm bảo các quyền sau: 1. Quyết định việc tham gia hoặc ngừng tham gia chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện. 2. Quyết định mức đóng góp, tần suất, thời gian, phương thức đóng góp của mình và việc thay đổi (nếu có) phù hợp với chương trình hưu trí bổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Nghĩa vụ của người lao động 1. Thực hiện việc đóng góp đã cam kết trong văn bản thỏa thuận. 2. Thông báo cho người sử dụng lao động biết trước ít nhất 05 ngày làm việc đối với trường hợp thay đổi mức đóng, tần suất, thời gian và phương thức đóng góp; 03 ngày làm việc đối với trường hợp tạm ngừng hoặc ngừng thực hiện văn bản th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quyền của người sử dụng lao động 1. Quyết định mức đóng, tần suất, thời gian đóng góp phần đóng góp của mình. 2. Thỏa thuận với người lao động về việc thay đổi những nội dung trong văn bản thỏa thuận có liên quan đến trách nhiệm và nghĩa vụ của mình. 3. Được nhận lại khoản đóng góp của mình cho người lao động và kết quả đầu tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nghĩa vụ của người sử dụng lao động 1. Thực hiện đóng góp theo mức đóng, tần suất, thời gian đóng góp đã thỏa thuận. 2. Tuân thủ và thực hiện các nội dung trong văn bản thỏa thuận và pháp luật quy định. 3. Đóng phần tiền do người lao động ủy thác cho người sử dụng lao động động (nếu có). 4. Tiến hành các thủ tục với doanh nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Người lao động ủy quyền cho người sử dụng lao động Người lao động ủy quyền cho người sử dụng lao động thực hiện một số công việc sau: 1. Ký hợp đồng tham gia quỹ hưu trí với doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí. 2. Lựa chọn các phương án đầu tư theo quy định tại điều lệ quỹ hưu trí. 3. Thanh toán các khoản phí, chi phí liên quan t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các trường hợp tạm ngừng tham gia Người lao động và người sử dụng lao động thỏa thuận về việc tạm ngừng tham gia chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện khi thuộc một trong các trường hợp sau: 1. Người lao động và người sử dụng lao động thỏa thuận về việc tạm ngừng thực hiện văn bản thỏa thuận. 2. Người lao động tạm hoãn hợp đồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Các trường hợp ngừng tham gia Người lao động và người sử dụng lao động ngừng tham gia chương trình hưu trí bổ sung tự nguyện khi thuộc một trong các trường hợp sau: 1. Văn bản thỏa thuận hết thời hạn mà không có thỏa thuận gia hạn hoặc ký lại văn bản thỏa thuận. 2. Người lao động và người sử dụng lao động thỏa thuận ngừng tham...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 12 năm 2018.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Tổ chức thực hiện 1. Người sử dụng lao động, người lao động, doanh nghiệp quản lý quỹ hưu trí và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để được xem xét, giải quyết theo thẩm quyền./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trên biển thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về tiêu chí đặc thù và quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trên biển thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân liên quan đến cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trên biển thuộc địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc cấp văn bản chấp thuận 1. Văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trên biển phải phù hợp với hạn ngạch giấy phép khai thác thủy sản trên biển đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao và Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An công bố. 2. Không phát triển và từng bước giảm dần tàu cá khai thá...
Điều 4. Điều 4. Tiêu chí đặc thù đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá Tiêu chí đóng mới a) Có chứng nhận đăng ký kinh doanh được cơ quan có thẩm quyền của tỉnh Nghệ An cấp đối với tổ chức; có đăng ký thường trú tại tỉnh Nghệ An đối với cá nhân. b) Đăng ký nghề khai thác phù hợp với quy định tại các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát...
Điều 5. Điều 5. Quy trình xét duyệt hồ sơ đề nghị cấp v ăn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá 1. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu cấp văn bản chấp thuận đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá hoạt động trên biển nộp 01 bộ hồ sơ gồm Tờ khai theo mẫu số 31 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định số 37/2024/NĐ-CP ngày 04/4/2024 của Chính...
Điều 6. Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh công bố hạn ngạch cấp Giấy phép khai thác thủy sản trên biển trên cơ sở công bố, giao hạn ngạch giấy phép của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. b) Định kỳ, báo cáo tình hình đóng mới, cải hoán, thuê, mua tàu cá gửi...
Điều 9. Điều 9. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.