Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi và công trình đê, kè bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
33/2020/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
05/2018/TT-BNNPTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi và công trình đê, kè bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
- Ban hành Quy định về nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi và công trình đê, kè bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi và công trình đê, kè bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về lập, ban hành và thực hiện quy trình vận hành công trình thủy lợi; điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi; cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi; quản lý, khai thác công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về lập, ban hành và thực hiện quy trình vận hành công trình thủy lợi
- điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi và công trình đê, kè bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, UBND các quận, huyện, các tổ chức đơn vị, cá nhân liên quan theo dõi, kiểm tra việc thực hiện; hàng năm tổng hợp báo cáo UBND thành phố kết quả thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Quy trình vận hành công trình thủy lợi là văn bản quy định về nguyên tắc, trách nhiệm, tổ chức thực hiện, trình tự vận hành và các thông số kỹ thuật công trình thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp, dân sinh và các ngành kinh tế khác; đảm bảo các công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Quy trình vận hành công trình thủy lợi là văn bản quy định về nguyên tắc, trách nhiệm, tổ chức thực hiện, trình tự vận hành và các thông số kỹ thuật công trình thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp...
- Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, UBND các quận, huyện, các tổ chức đơn vị, cá nhân liên quan theo dõi, kiểm tra việc thực hiện
- hàng năm tổng hợp báo cáo UBND thành phố kết quả thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 03 tháng 10 năm 2020 và thay thế Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2016.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu về quy trình vận hành công trình thủy lợi 1. Bảo đảm an toàn cho công trình và an toàn cho người, tài sản trong khu vực. 2. Bảo đảm cung ứng các sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo nhiệm vụ thiết kế của công trình. 3. Phù hợp với quy trình vận hành hồ chứa, liên hồ chứa có liên quan đến công trình được cơ quan nhà nước có t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Yêu cầu về quy trình vận hành công trình thủy lợi
- 1. Bảo đảm an toàn cho công trình và an toàn cho người, tài sản trong khu vực.
- 2. Bảo đảm cung ứng các sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo nhiệm vụ thiết kế của công trình.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 03 tháng 10 năm 2020 và thay thế Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2016.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Công an thành phố, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự thành phố,...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nội dung quy trình vận hành công trình thủy lợi quan trọng đặc biệ t, công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa 1. Cơ sở pháp lý để lập quy trình, nguyên tắc vận hành công trình, thông số kỹ thuật chủ yếu, nhiệm vụ công trình. 2. Quy định về vận hành tưới, cấp nước a) Trình tự vận hành tưới, cấp nước của công trình trư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nội dung quy trình vận hành công trình thủy lợi quan trọng đặc biệ t, công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa
- 1. Cơ sở pháp lý để lập quy trình, nguyên tắc vận hành công trình, thông số kỹ thuật chủ yếu, nhiệm vụ công trình.
- 2. Quy định về vận hành tưới, cấp nước
- Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông...
- Giám đốc Công an thành phố, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn phân cấp, giao nhiệm vụ quản lý, khai thác, bảo vệ công trình và tài sản công trình thủy lợi và công trình đê, kè bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh quy trình vận hành công trình 1. Khi nhu cầu dùng nước hoặc nguồn nước, quy mô, nhiệm vụ công trình thay đổi thì phải điều chỉnh quy trình vận hành. 2. Nội dung, trình tự, thủ tục điều chỉnh quy trình vận hành công trình thủy lợi được thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 Thông t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Khi nhu cầu dùng nước hoặc nguồn nước, quy mô, nhiệm vụ công trình thay đổi thì phải điều chỉnh quy trình vận hành.
- 2. Nội dung, trình tự, thủ tục điều chỉnh quy trình vận hành công trình thủy lợi được thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 Thông tư này.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này hướng dẫn phân cấp, giao nhiệm vụ quản lý, khai thác, bảo vệ công trình và tài sản công trình thủy lợi và công trình đê, kè bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được đầu tư xây dựn...
- Đối với các công trình thủy lợi và đê, kè bảo vệ bờ được xây dựng mới và đưa vào sử dụng sau khi Quy định này có hiệu lực, việc phân cấp, giao nhiệm vụ quản lý, khai thác, bảo vệ được áp dụng theo...
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 10. Điều chỉnh quy trình vận hành công trình
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi giữa tổ chức, cá nhân khai thác công trình với tổ chức thủy lợi cơ sở là vị trí được xác định theo quy mô thủy lợi nội đồng được quy định tại Khoản 3, Điều 3 Quyết định này. 2. Kè bảo vệ bờ là công trình phò...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện quy trình vận hành 1. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình có trách nhiệm vận hành công trình theo đúng quy trình được phê duyệt. 2. Hoạt động vận hành công trình phải được tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi ghi chép vào nhật ký vận hành công trình. 3. Tổ chức khai thác công trình thủy lợi báo cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Tổ chức thực hiện quy trình vận hành
- 1. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình có trách nhiệm vận hành công trình theo đúng quy trình được phê duyệt.
- 2. Hoạt động vận hành công trình phải được tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi ghi chép vào nhật ký vận hành công trình.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi giữa tổ chức, cá nhân khai thác công trình với tổ chức thủy lợi cơ sở là vị trí được xác định theo quy mô thủy lợi nội đồng được quy định tại Khoản 3, Đ...
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY TRÌNH VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI Right: QUY TRÌNH VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp, giao nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi 1. Giao nhiệm vụ cho Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng tiếp tục quản lý, khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi mà Công ty đã được giao quản lý vốn trước đó. Bao gồm các công trình thủy lợi đầu mối, các trục kênh tưới, tiêu, các công trình điều tiết n...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi 1. Điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi giữa tổ chức khai thác công trình thủy lợi do Bộ quản lý và tổ chức khai thác công trình thủy lợi do địa phương quản lý là vị trí được xác định theo quyết định phân cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Điểm gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
- Điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi giữa tổ chức khai thác công trình thủy lợi do Bộ quản lý và tổ chức khai thác công trình thủy lợi do địa phương quản lý là vị trí được xác định theo quyết...
- 2. Điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi giữa tổ chức, cá nhân khai thác công trình với tổ chức thủy lợi cơ sở là vị trí được xác định theo quy mô thủy lợi nội đồng quy định tại khoản 3 Điều này.
- Điều 3. Phân cấp, giao nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi
- 1. Giao nhiệm vụ cho Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng tiếp tục quản lý, khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi mà Công ty đã được giao quản lý vốn trước đó.
- Bao gồm các công trình thủy lợi đầu mối, các trục kênh tưới, tiêu, các công trình điều tiết nước có quy mô công trình vừa và lớn, các công trình thủy lợi liên tỉnh đã được Bộ Nông nghiệp và Phát tr...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý duy tu, bảo dưỡng công trình thủy lợi 1. Nội dung duy tu, bảo dưỡng công trình thủy lợi Nội dung duy tu, bảo dưỡng công trình thủy lợi thực hiện theo hướng dẫn của các văn bản pháp luật, các Tiêu chuẩn quốc gia sau: a) Quyết định số 2891/QĐ-BNN-TL ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quy trình vận hành hồ chứa nước Việc lập, điều chỉnh, phê duyệt, công bố công khai, tổ chức thực hiện quy trình vận hành hồ chứa nước được thực hiện theo quy định của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Quy trình vận hành hồ chứa nước
- Việc lập, điều chỉnh, phê duyệt, công bố công khai, tổ chức thực hiện quy trình vận hành hồ chứa nước được thực hiện theo quy định của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
- Điều 4. Quản lý duy tu, bảo dưỡng công trình thủy lợi
- 1. Nội dung duy tu, bảo dưỡng công trình thủy lợi
- Nội dung duy tu, bảo dưỡng công trình thủy lợi thực hiện theo hướng dẫn của các văn bản pháp luật, các Tiêu chuẩn quốc gia sau:
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH ĐÊ, KÈ BẢO VỆ BỜ
Open sectionRight
Chương III
Chương III PHÂN CẤP QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI VÀ ĐIỂM GIAO NHẬN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ THỦY LỢI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÂN CẤP QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
- VÀ ĐIỂM GIAO NHẬN SẢN PHẨM, DỊCH VỤ THỦY LỢI
- QUẢN LÝ, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH ĐÊ, KÈ BẢO VỆ BỜ
Left
Điều 5.
Điều 5. Giao nhiệm vụ quản lý, bảo vệ công trình đê, kè bảo vệ bờ Lực lượng quản lý, bảo vệ đê, kè bảo vệ bờ gồm có lực lượng chuyên trách, các lực lượng tại các đơn vị được giao quản lý đê, kè và lực lượng quản lý đê, kè nhân dân 1. Giao cho lực lượng chuyên trách và các đơn vị quản lý, bảo vệ đê, kè bảo vệ bờ a) Giao Ban Quản lý Âu t...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung quy trình vận hành công trình thủy lợi nhỏ 1. Quy định vận hành công trình tưới, cấp nước của công trình trường hợp nguồn nước đáp ứng nhiệm vụ thiết kế trong điều kiện bình thường; vận hành công trình tưới, cấp nước khi xảy ra hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn. 2. Quy định vận hành công trình tiêu, thoát nước theo nhi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung quy trình vận hành công trình thủy lợi nhỏ
- 1. Quy định vận hành công trình tưới, cấp nước của công trình trường hợp nguồn nước đáp ứng nhiệm vụ thiết kế trong điều kiện bình thường; vận hành công trình tưới, cấp nước khi xảy ra hạn hán, thi...
- 2. Quy định vận hành công trình tiêu, thoát nước theo nhiệm vụ thiết kế trong điều kiện bình thường; vận hành công trình tiêu, thoát nước khi xảy ra lũ, ngập lụt, úng.
- Điều 5. Giao nhiệm vụ quản lý, bảo vệ công trình đê, kè bảo vệ bờ
- Lực lượng quản lý, bảo vệ đê, kè bảo vệ bờ gồm có lực lượng chuyên trách, các lực lượng tại các đơn vị được giao quản lý đê, kè và lực lượng quản lý đê, kè nhân dân
- 1. Giao cho lực lượng chuyên trách và các đơn vị quản lý, bảo vệ đê, kè bảo vệ bờ
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý duy tu, bảo dưỡng công trình đê, kè bảo vệ bờ 1. Nội dung chi duy tu, bảo dưỡng công trình đê, kè bảo vệ bờ Thực hiện theo các quy định hiện hành về quản lý duy tu, bảo dưỡng đê điều và công trình phòng chống thiên tai. 2. Nguồn kinh phí chi duy tu, bảo dưỡng công trình đê, kè bảo vệ bờ Nguồn kinh phí chi duy tu, bảo dư...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Lập quy trình vận hành công trình thủy lợi 1. Đối với công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi lớn, công trình thủy lợi vừa a) Đề xuất nhiệm vụ lập quy trình vận hành công trình thủy lợi; Đối với công trình thủy lợi xây dựng mới hoặc nâng cấp, chủ đầu tư đề xuất nhiệm vụ khi lập dự án; Đối với công trình thủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi lớn, công trình thủy lợi vừa
- a) Đề xuất nhiệm vụ lập quy trình vận hành công trình thủy lợi;
- Đối với công trình thủy lợi xây dựng mới hoặc nâng cấp, chủ đầu tư đề xuất nhiệm vụ khi lập dự án;
- 1. Nội dung chi duy tu, bảo dưỡng công trình đê, kè bảo vệ bờ
- Thực hiện theo các quy định hiện hành về quản lý duy tu, bảo dưỡng đê điều và công trình phòng chống thiên tai.
- 2. Nguồn kinh phí chi duy tu, bảo dưỡng công trình đê, kè bảo vệ bờ
- Left: Điều 6. Quản lý duy tu, bảo dưỡng công trình đê, kè bảo vệ bờ Right: Điều 6. Lập quy trình vận hành công trình thủy lợi
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm bảo vệ công trình đê, kè bảo vệ bờ Trách nhiệm bảo vệ công trình đê, kè bảo vệ bờ thực hiện theo quy định của Luật Phòng chống thiên tai và Điều 24, Luật Đê điều.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa 1. Hồ sơ trình thẩm định quy trình vận hành Tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi nộp hồ sơ bao gồm 01 bản giấy và 01 bản điện tử trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa
- 1. Hồ sơ trình thẩm định quy trình vận hành
- Tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi nộp hồ sơ bao gồm 01 bản giấy và 01 bản điện tử trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy...
- Điều 7. Trách nhiệm bảo vệ công trình đê, kè bảo vệ bờ
- Trách nhiệm bảo vệ công trình đê, kè bảo vệ bờ thực hiện theo quy định của Luật Phòng chống thiên tai và Điều 24, Luật Đê điều.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CẮM MỐC CHỈ GIỚI PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CẮM MỐC CHỈ GIỚI PHẠM VI BẢO VỆ
- CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các sở, ngành, địa phương, đơn vị có liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công trình thủy lợi và đê, kè bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố theo quy định của pháp luật. Căn cứ Quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan hướng dẫn các đơn vị, địa...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hội đồng thẩm định quy trình vận hành công trình thủy lợi 1. Đối với quy trình vận hành của công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi lớn, công trình thủy lợi mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 02 tỉnh trở lên phải thành lập Hội đồng thẩm định. Hội đồng thẩm định do cơ quan phê duyệt quy trình vận hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hội đồng thẩm định quy trình vận hành công trình thủy lợi
- Đối với quy trình vận hành của công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi lớn, công trình thủy lợi mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 02 tỉnh trở lên phải thành lập Hội đồn...
- Hội đồng thẩm định do cơ quan phê duyệt quy trình vận hành quyết định.
- Điều 8. Trách nhiệm của các sở, ngành, địa phương, đơn vị có liên quan
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- a) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công trình thủy lợi và đê, kè bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này nếu có những vấn đề không phù hợp cần sửa đổi, bổ sung, các ngành, địa phương, đơn vị có ý kiến đề xuất, kiến nghị về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo UBND thành phố xem xét, quyết định./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt và công trình mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 02 tỉnh trở lên. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi hoặc phâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt và công trình mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 02 tỉnh trở lên.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi trên địa bàn, trừ công trình t...
- Điều 9. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này nếu có những vấn đề không phù hợp cần sửa đổi, bổ sung, các ngành, địa phương, đơn vị có ý kiến đề xuất, kiến nghị về Sở Nông nghiệp và Phát triển...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
Unmatched right-side sections