Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi và công trình đê, kè bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Bổ sung một số điều của Quy định về Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ đăng kiểm tại các đơn vị đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ được ban hành kèm theo Quyết định 1643/1998/QĐ-BGTVT ngày 6-7-1998 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bổ sung một số điều của Quy định về Tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ đăng kiểm tại các đơn vị đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ được ban hành...
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi và công trình đê, kè bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi và công trình đê, kè bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Sửa đổi, bổ sung Điều 4 và Điều 18 của Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ đăng kiểm tại các đơn vị đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ ban hành kèm theo Quyết định 1643/1998/QĐ-BGTVT ngày 6/7/1998 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải. 1- Điều 4 được sửa đổi, bổ sun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 4 và Điều 18 của Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ đăng kiểm tại các đơn vị đăng kiểm phương tiện cơ giới đường b...
  • 1- Điều 4 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “Điều 4: Đối với đăng kiểm viên
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi và công trình đê, kè bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, UBND các quận, huyện, các tổ chức đơn vị, cá nhân liên quan theo dõi, kiểm tra việc thực hiện; hàng năm tổng hợp báo cáo UBND thành phố kết quả thực hiện.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và hủy bỏ Điều 4 và Điều 18 của Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ đăng kiểm tại các đơn vị đăng kiểm phương tiện cơ giới đường bộ ban hành kèm theo Quyết định 1643/1998/QĐ-BGTVT ngày 6/7/1998 của Bộ trưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký và hủy bỏ Điều 4 và Điều 18 của Quy định về tiêu chuẩn, nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn, khen thưởng và kỷ luật đối với cán bộ đăng ki...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, UBND các quận, huyện, các tổ chức đơn vị, cá nhân liên quan theo dõi, kiểm tra việc thực hiện
  • hàng năm tổng hợp báo cáo UBND thành phố kết quả thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 03 tháng 10 năm 2020 và thay thế Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2016.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức - Cán bộ - Lao động, Vụ trưởng Vụ Pháp chế - Vận tải, , Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức
  • Lao động, Vụ trưởng Vụ Pháp chế
  • Vận tải, , Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giao thông công chính các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 03 tháng 10 năm 2020 và thay thế Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 11 năm 2016.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Giao thông vận tải, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Công an thành phố, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự thành phố,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn phân cấp, giao nhiệm vụ quản lý, khai thác, bảo vệ công trình và tài sản công trình thủy lợi và công trình đê, kè bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi giữa tổ chức, cá nhân khai thác công trình với tổ chức thủy lợi cơ sở là vị trí được xác định theo quy mô thủy lợi nội đồng được quy định tại Khoản 3, Điều 3 Quyết định này. 2. Kè bảo vệ bờ là công trình phò...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp, giao nhiệm vụ quản lý, khai thác công trình thủy lợi 1. Giao nhiệm vụ cho Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng tiếp tục quản lý, khai thác và bảo vệ các công trình thủy lợi mà Công ty đã được giao quản lý vốn trước đó. Bao gồm các công trình thủy lợi đầu mối, các trục kênh tưới, tiêu, các công trình điều tiết n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quản lý duy tu, bảo dưỡng công trình thủy lợi 1. Nội dung duy tu, bảo dưỡng công trình thủy lợi Nội dung duy tu, bảo dưỡng công trình thủy lợi thực hiện theo hướng dẫn của các văn bản pháp luật, các Tiêu chuẩn quốc gia sau: a) Quyết định số 2891/QĐ-BNN-TL ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH ĐÊ, KÈ BẢO VỆ BỜ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giao nhiệm vụ quản lý, bảo vệ công trình đê, kè bảo vệ bờ Lực lượng quản lý, bảo vệ đê, kè bảo vệ bờ gồm có lực lượng chuyên trách, các lực lượng tại các đơn vị được giao quản lý đê, kè và lực lượng quản lý đê, kè nhân dân 1. Giao cho lực lượng chuyên trách và các đơn vị quản lý, bảo vệ đê, kè bảo vệ bờ a) Giao Ban Quản lý Âu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý duy tu, bảo dưỡng công trình đê, kè bảo vệ bờ 1. Nội dung chi duy tu, bảo dưỡng công trình đê, kè bảo vệ bờ Thực hiện theo các quy định hiện hành về quản lý duy tu, bảo dưỡng đê điều và công trình phòng chống thiên tai. 2. Nguồn kinh phí chi duy tu, bảo dưỡng công trình đê, kè bảo vệ bờ Nguồn kinh phí chi duy tu, bảo dư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm bảo vệ công trình đê, kè bảo vệ bờ Trách nhiệm bảo vệ công trình đê, kè bảo vệ bờ thực hiện theo quy định của Luật Phòng chống thiên tai và Điều 24, Luật Đê điều.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các sở, ngành, địa phương, đơn vị có liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công trình thủy lợi và đê, kè bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố theo quy định của pháp luật. Căn cứ Quy định này và các quy định của pháp luật có liên quan hướng dẫn các đơn vị, địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này nếu có những vấn đề không phù hợp cần sửa đổi, bổ sung, các ngành, địa phương, đơn vị có ý kiến đề xuất, kiến nghị về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo UBND thành phố xem xét, quyết định./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.