Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 25

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành
explicit-citation Similarity 0.86 rewritten

Điều 1.B

Điều 1.Bãi bỏvăn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bãi bỏ34 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành, bao gồm: 1. Chỉ thị số 19/1998/CT-UB ngày 26 tháng 6 năm 1998 về việc không được sử dụng củi từ rừng tự nhiên để làm chất đốt trong sản xuất gạch ngói và các lò sấy. 2. Quyết địn...

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Removed / left-side focus
  • Điều 1.Bãi bỏvăn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành
  • Bãi bỏ34 văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành, bao gồm:
  • 1. Chỉ thị số 19/1998/CT-UB ngày 26 tháng 6 năm 1998 về việc không được sử dụng củi từ rừng tự nhiên để làm chất đốt trong sản xuất gạch ngói và các lò sấy.
same-article Similarity 0.8 rewritten

Điều 2.Hi

Điều 2.Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày28tháng9năm 2020.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 20 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số: 1056/1996/QĐ-UB ngày 07/10/1996 của Uỷ ban nhân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý nhập, sản xuất, kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1056/1996/QĐ-UB ngày 07/10/1996 của Uỷ ban nhân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý nhập, sản xuất, kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi.
Removed / left-side focus
  • Điều 2.Hiệu lực thi hành
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày28tháng9năm 2020. Right: Quyết định này có hiệu lực sau 20 ngày kể từ ngày ký và thay thế cho Quyết định số:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đăng tảiQuyết định này trên Công báo tỉnh Gia Lai. 2. Sở Tư pháp đăng tải Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về pháp luật; tổng hợp các văn bản quy định tại Điều 1 Quyết định nàyvào Danh mục văn bản hết hiệu lực, ngưng hiệu lực để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh cô...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Thương Mại & Du lịch, Tài chính, Tư Pháp, Nội vụ, Khoa học & Công nghệ; Chi cục quản lý thị trường, Chi cục Thú y, Chi cục tiêu chuẩn - Đo lường chất lượng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp & PTNT, Thương Mại & Du lịch, Tài chính, Tư Pháp, Nội vụ, Khoa học & Công nghệ
  • Chi cục quản lý thị trường, Chi cục Thú y, Chi cục tiêu chuẩn
  • Đo lường chất lượng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh đăng tảiQuyết định này trên Công báo tỉnh Gia Lai.
  • 2. Sở Tư pháp đăng tải Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về pháp luật
Rewritten clauses
  • Left: 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: TM/ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Left: tổ chức, cá nhânkhác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định việc sản xuất, kinh doanh; quản lý chất lượng; nghiên cứu, khảo nghiệm giống vật nuôi.
Điều 2 Điều 2: Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các tổ chức, cá nhân trong, ngoài tỉnh và nước ngoài thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia hoạt động trong lĩnh vực giống vật nuôi trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 3 Điều 3: Giải thích từ ngữ 1- Giống vật nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành và củng cố, phát triển do tác động của con người; Giống vật nuôi phải có số lượng nhất định để nhân giống và di truyền được những đặc điểm của giống cho thế hệ sau. Các giống vật...
Điều 4 Điều 4: Những hành vi bị nghiêm cấm 1- Sản xuất, kinh doanh giống giả, giống vật nuôi không đạt tiêu chuẩn chất lượng, giống không có trong danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh. 2- Phá hoại, chiếm đoạt nguồn gen vật nuôi, xuất khẩu trái phép nguồn gen vật nuôi quý hiếm. 3- Thử nghiệm mầm bệnh, thuốc thú y, chất kích th...
Chương II Chương II SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG VẬT NUÔI
Điều 5 Điều 5: Điều kiện về sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi 1- Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh giống vật nuôi phải có đủ các điều kiện sau đây: a/ Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về lĩnh vực giống vật nuôi và chỉ được sản xuất kinh doanh giống vật nuôi có trong Danh mục giống vật nuôi được phép sản xuất kinh doanh do Bộ Nông n...
Điều 6 Điều 6: Sản xuất, kinh doanh tinh, trứng giống và ấu trùng 1- Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh tinh đực giống để thụ tinh nhân tạo phải đáp ứng các yêu cầu sau: a/ Các điều kiện quy định tại các điểm a, b, c, đ và e khoản 1 Điều 5 của Quy định này. b/ Có hoặc thuê nhân viên kỹ thuật đã được cấp bằng hoặc chứng chỉ đào tạo kỹ thuật...