Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 15
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế hoạt động, hướng dẫn nội dung chi, mức chi và việc quản lý, sử dụng Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Phú Thọ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động, hướng dẫn nội dung chi, mức chi và việc quản lý, sử dụng Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Phú Thọ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2020. 2. Bãi bỏ các khoản 3, 5, 6 Điều 1 Quyết định số 786/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Phú Thọ và Quyết định số 1138/QĐ-UBND ngày 29 tháng 5 năm 2015 của Chủ t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá, mức đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm; mức đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2020.
  • Bãi bỏ các khoản 3, 5, 6 Điều 1 Quyết định số 786/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Phú Thọ và Quyết định số 1138/...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng
  • Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá, mức đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2020.
  • Bãi bỏ các khoản 3, 5, 6 Điều 1 Quyết định số 786/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2015 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Phú Thọ và Quyết định số 1138/...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá, mức đơn giá thu...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về tổ chức, hoạt động, hướng dẫn nội dung chi, mức chi, việc quản lý, sử dụng và quyết toán Quỹ phòng, chống thiên tai trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân là người V...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tên gọi 1. Tên gọi của Quỹ: Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Phú Thọ. 2. Tên giao dịch quốc tế: Phu Tho Provincial Disaster Prevention Fund (viết tắt là PDPF Phú Thọ).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Địa vị pháp lý của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Phú Thọ 1. Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Phú Thọ được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ thành lập tại Quyết định số 786/QĐ-UBND ngày 20 tháng 4 năm 2015 (sau đây gọi là Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh). 2. Cơ quan quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh là Sở Nông nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh 1. Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh hoạt động không vì mục đích lợi nhuận. 2. Là quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách, do Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ quản lý. Tồn quỹ cuối năm được chuyển sang năm sau. 3. Việc quản lý và sử dụng Quỹ phòng, chống thiên tai phải đảm bảo đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG QUY CHẾ HOẠT ĐỘNG, HƯỚNG DẪN NỘI DUNG CHI, MỨC CHI VÀ VIỆC QUẢN LÝ, SỬ DỤNG QUỸ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI TỈNH PHÚ THỌ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ của Cơ quan quản lý Quỹ 1. Tiếp nhận, quản lý nguồn thu nộp Quỹ phòng, chống thiên tai bắt buộc từ Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện) và đóng góp Quỹ phòng, chống thiên tai tự nguyện của các tổ chức và cá nhân. 2. Quản lý, tổng hợp kế hoạch thu, nộp Quỹ phòng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng và mức đóng góp Quỹ phòng, chống thiên tai Thực hiện theo Điều 5 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai và Điều 2 Nghị định số 83/2019/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 9...

Open section

Điều 2.

Điều 2. M ức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất h ằ ng năm không thông qua hình thức đấu giá TT Mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất h ằ ng năm Khu vực, Địa bàn Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp Riêng đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Các loại đất còn lại (trừ đất xây dựng công t...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Đối tượng và mức đóng góp Quỹ phòng, chống thiên tai
  • Thực hiện theo Điều 5 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai và Điều 2 Nghị định số 83/2019/NĐ-CP ngày 12...
Added / right-side focus
  • Điều 2. M ức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất h ằ ng năm không thông qua hình thức đấu giá
  • Mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất h ằ ng năm
  • Khu vực, Địa bàn
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đối tượng và mức đóng góp Quỹ phòng, chống thiên tai
  • Thực hiện theo Điều 5 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai và Điều 2 Nghị định số 83/2019/NĐ-CP ngày 12...
Target excerpt

Điều 2. M ức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất h ằ ng năm không thông qua hình thức đấu giá TT Mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất h ằ ng năm Khu vực, Địa bàn Đất sản...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp Quỹ phòng, chống thiên tai Thực hiện theo Điều 6 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai và khoản 2 Điều 1, Điều 2 Nghị định số 83/2019/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ s...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá, mức đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm; mức đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp Quỹ phòng, chống thiên tai
  • Thực hiện theo Điều 6 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai và khoản 2 Điều 1, Điều 2 Nghị định số 83/2019...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng
  • Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá, mức đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đối tượng được miễn, giảm, tạm hoãn đóng góp Quỹ phòng, chống thiên tai
  • Thực hiện theo Điều 6 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai và khoản 2 Điều 1, Điều 2 Nghị định số 83/2019...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá, mức đơn giá thu...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Quản lý thu, nộp Quỹ phòng, chống thiên tai 1. Giao Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện tổ chức thu Quỹ phòng, chống thiên tai trên địa bàn quản lý và nộp tiền Quỹ phòng, chống thiên tai thu được vào tài khoản Cơ quan quản lý Quỹ, trong đó: a) Ủy ban nhân dân cấp huyện trực tiếp tổ chức thu Quỹ phòng, chống thiên tai của các đố...

Open section

Điều 2.

Điều 2. M ức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất h ằ ng năm không thông qua hình thức đấu giá TT Mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất h ằ ng năm Khu vực, Địa bàn Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp Riêng đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản Các loại đất còn lại (trừ đất xây dựng công t...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quản lý thu, nộp Quỹ phòng, chống thiên tai
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện tổ chức thu Quỹ phòng, chống thiên tai trên địa bàn quản lý và nộp tiền Quỹ phòng, chống thiên tai thu được vào tài khoản Cơ quan quản lý Quỹ, trong đó:
  • a) Ủy ban nhân dân cấp huyện trực tiếp tổ chức thu Quỹ phòng, chống thiên tai của các đối tượng quy định tại khoản 1, điểm a, b khoản 2 Điều 5 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014...
Added / right-side focus
  • Điều 2. M ức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất h ằ ng năm không thông qua hình thức đấu giá
  • Mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất h ằ ng năm
  • Khu vực, Địa bàn
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quản lý thu, nộp Quỹ phòng, chống thiên tai
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện tổ chức thu Quỹ phòng, chống thiên tai trên địa bàn quản lý và nộp tiền Quỹ phòng, chống thiên tai thu được vào tài khoản Cơ quan quản lý Quỹ, trong đó:
  • a) Ủy ban nhân dân cấp huyện trực tiếp tổ chức thu Quỹ phòng, chống thiên tai của các đối tượng quy định tại khoản 1, điểm a, b khoản 2 Điều 5 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014...
Target excerpt

Điều 2. M ức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất h ằ ng năm không thông qua hình thức đấu giá TT Mức tỷ lệ (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất h ằ ng năm Khu vực, Địa bàn Đất sản...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lập kế hoạch thu Quỹ phòng, chống thiên tai 1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị lực lượng vũ trang, doanh nghiệp Nhà nước, tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài trên địa bàn, Ủy ban nhân dân cấp xã a) Căn cứ đối tượng, mức đóng góp thuộc phạm vi quản lý, các đối tượng được miễn giảm, tạm hoãn để xây dựng kế hoạch thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Nội dung chi, thẩm quyền chi, phân bổ Quỹ phòng, chống thiên tai 1. Nội dung chi Quỹ phòng, chống thiên tai Thực hiện theo các quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai và khoản 4 Điều 1 Nghị định số 83/2019/NĐ-CP...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá, mức đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm; mức đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Nội dung chi, thẩm quyền chi, phân bổ Quỹ phòng, chống thiên tai
  • 1. Nội dung chi Quỹ phòng, chống thiên tai
  • Thực hiện theo các quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai và khoản 4 Điều 1 Nghị...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng
  • Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá, mức đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Nội dung chi, thẩm quyền chi, phân bổ Quỹ phòng, chống thiên tai
  • 1. Nội dung chi Quỹ phòng, chống thiên tai
  • Thực hiện theo các quy định tại khoản 3 Điều 9 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai và khoản 4 Điều 1 Nghị...
Rewritten clauses
  • Left: - Đối với cấp xã: Right: Đối tượng áp dụng
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá, mức đơn giá thu...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Báo cáo, phê duyệt quyết toán Quỹ phòng, chống thiên tai 1. Việc thu, nộp Quỹ phòng, chống thiên tai phải thực hiện, hoàn thành trong năm tài chính hiện hành; đối với công tác quyết toán thực hiện trong quý I năm sau. 2. Các địa phương, đơn vị được phân bổ, hỗ trợ, tạm ứng kinh phí chịu trách nhiệm: Quản lý, sử dụng và quyết t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Thanh tra, kiểm toán, giám sát hoạt động Quỹ phòng, chống thiên tai Thực hiện theo Điều 12 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai.

Open section

Tiêu đề

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá; mức đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm; mức đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Thanh tra, kiểm toán, giám sát hoạt động Quỹ phòng, chống thiên tai
  • Thực hiện theo Điều 12 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai.
Added / right-side focus
  • Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá
  • mức đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm
  • mức đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thanh tra, kiểm toán, giám sát hoạt động Quỹ phòng, chống thiên tai
  • Thực hiện theo Điều 12 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai.
Target excerpt

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá; mức đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm; mức đơn giá...

explicit-citation Similarity 0.57 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Công khai nguồn thu, chi Quỹ phòng, chống thiên tai Thực hiện theo Điều 13 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai.

Open section

Tiêu đề

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá; mức đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm; mức đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Công khai nguồn thu, chi Quỹ phòng, chống thiên tai
  • Thực hiện theo Điều 13 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai.
Added / right-side focus
  • Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá
  • mức đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm
  • mức đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Công khai nguồn thu, chi Quỹ phòng, chống thiên tai
  • Thực hiện theo Điều 13 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai.
Target excerpt

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá; mức đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm; mức đơn giá...

left-only unmatched

Chương I II

Chương I II TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và Thủ trưởng các các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cơ quan thường trực về phòng chống thiên tai của Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh) có trách nhiệm a) Thực hiện nhiệm vụ của Cơ quan quản lý Quỹ; phối hợp với cơ...

Open section

Tiêu đề

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá; mức đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm; mức đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và Thủ trưởng các các cơ quan, đơn vị liên quan
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cơ quan thường trực về phòng chống thiên tai của Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh) có trách nhiệm
  • a) Thực hiện nhiệm vụ của Cơ quan quản lý Quỹ
Added / right-side focus
  • Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá
  • mức đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm
  • mức đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và Thủ trưởng các các cơ quan, đơn vị liên quan
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Cơ quan thường trực về phòng chống thiên tai của Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh) có trách nhiệm
  • a) Thực hiện nhiệm vụ của Cơ quan quản lý Quỹ
Target excerpt

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá; mức đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm; mức đơn giá...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân Tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài trên địa bàn tỉnh và cá nhân quy định tại Điều 6 Quy chế này có nghĩa vụ đóng góp Quỹ phòng, chống thiên tai theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc có những nội dung cần sửa đổi, bổ sung đề nghị các sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Mức đơn giá thuê đất đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (kh ông ph ải l à phần ngầm của c ông trình xây d ựng tr ên m ặt đất) 1. Trường hợp thuê đất trả tiền hằng năm: Mức đơn giá thuê đất được tính bằng 20% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền hằng năm có cùng mục đích sử dụn...
Điều 4. Điều 4. Mức đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước Đối với phần diện tích đất có mặt nước, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê được tính theo mức bằng 50% của đơn giá thuê đất hằng năm hoặc đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê...
Điều 5 Điều 5 . Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND ngày 08 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ cũ quy định tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất đối với các trường hợp thuê đất hằng năm không thông qua hình thức đấu giá, thuê đất có mặt nước, t...