Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 22
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
20 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa và các quy định khác của pháp luật có liên quan đến quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn, ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh Chất lượng hàng hóa và các quy định khác của pháp luật có liên quan đến quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá đối với các cơ quan...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với các sản phẩm, hàng hoá trong quá trình sản xuất, lưu thông trên thị trường trong nước, xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Việc quản lý nhà nước về chất lượng đối với các sản phẩm, hàng hoá thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng, bí mật quốc gia được quy định tại các văn bản khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nghị định này áp dụng đối với các sản phẩm, hàng hoá trong quá trình sản xuất, lưu thông trên thị trường trong nước, xuất khẩu, nhập khẩu.
  • 2. Việc quản lý nhà nước về chất lượng đối với các sản phẩm, hàng hoá thuộc lĩnh vực an ninh, quốc phòng, bí mật quốc gia được quy định tại các văn bản khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sản phẩm là kết quả của các hoạt động, các quá trình, bao gồm dịch vụ, phần mềm, phần cứng và vật liệu để chế biến hoặc đã được chế biến. Hàng hoá là sản phẩm được đưa vào tiêu dùng thông qua trao đổi, buôn bán. 2. Chất lượng sản phẩm, hàng hoá l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Sản phẩm là kết quả của các hoạt động, các quá trình, bao gồm dịch vụ, phần mềm, phần cứng và vật liệu để chế biến hoặc đã được chế biến. Hàng hoá là sản phẩm được đưa vào tiêu dùng thông qua tr...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, c...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I:

Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh . Quy định này áp dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước về sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Bản quyền, xuất bản và đăng bạ Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành 1. Cơ quan ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành giữ bản quyền và chịu trách nhiệm xuất bản, phát hành văn bản tiêu chuẩn. 2. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thực hiện việc đăng bạ Tiêu chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn ngành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Bản quyền, xuất bản và đăng bạ Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành
  • 1. Cơ quan ban hành Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành giữ bản quyền và chịu trách nhiệm xuất bản, phát hành văn bản tiêu chuẩn.
  • 2. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thực hiện việc đăng bạ Tiêu chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn ngành.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh .
  • Quy định này áp dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước về sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có hoạt động trong các lĩnh vực tại Điều 1 của Quy định này. 2. Phân bón nêu trong Quy định này là những loại phân bón được quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 1 Nghị định 191/2007/NĐ-CP ngày 31/12/2007 của Chính phủ, sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 113/200...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Phương thức chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá được tiến hành theo một trong các phương thức sau: a) Thử nghiệm mẫu điển hình; b) Thử nghiệm mẫu điển hình và giám sát mẫu thử nghiệm lấy trên thị trường hoặc cơ sở sản xuất; c) Thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá điều kiện đảm b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Phương thức chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá
  • 1. Chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá được tiến hành theo một trong các phương thức sau:
  • a) Thử nghiệm mẫu điển hình;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có hoạt động trong các lĩnh vực tại Điều 1 của Quy định này.
  • Phân bón nêu trong Quy định này là những loại phân bón được quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 1 Nghị định 191/2007/NĐ-CP ngày 31/12/2007 của Chính phủ, sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 11...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II:

Chương II: SẢN XUẤT, KINH DOANH PHÂN BÓN

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II BAN HÀNH VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BAN HÀNH VÀ ÁP DỤNG TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG
  • SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ
Removed / left-side focus
  • SẢN XUẤT, KINH DOANH PHÂN BÓN
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện sản xuất phân bón 1. Áp dụng theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 191/2007/NĐ-CP. 2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công, nhập khẩu phân bón phải tự kiểm tra chất lượng phân bón đối với tất cả các lô sản phẩm, nếu phân bón đạt chất lượng mới được đưa vào kinh doanh; Kết quả kiểm tra này được lưu tại đơn vị ít...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Danh mục sản phẩm, hàng hoá phải chứng nhận chất lượng 1. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng và ban hành danh mục sản phẩm, hàng hoá phải được chứng nhận chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn Việt Nam trong từng thời kỳ trên cơ sở danh mục sản phẩm, hàng hoá thuộc diện phải áp dụng Tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Danh mục sản phẩm, hàng hoá phải chứng nhận chất lượng
  • Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng và ban hành danh mục sản phẩm, hàng hoá phải được chứng nhận chất lượng phù hợp Tiêu chuẩn Việt Nam trong từng th...
  • 2. Các Bộ quản lý chuyên ngành ban hành danh mục sản phẩm, hàng hoá phải được chứng nhận chất lượng phù hợp tiêu chuẩn ngành hoặc tiêu chuẩn khác (không bao gồm tiêu chuẩn Việt Nam).
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện sản xuất phân bón
  • 1. Áp dụng theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 191/2007/NĐ-CP.
  • 2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công, nhập khẩu phân bón phải tự kiểm tra chất lượng phân bón đối với tất cả các lô sản phẩm, nếu phân bón đạt chất lượng mới được đưa vào kinh doanh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện kinh doanh phân bón. 1. Tổ chức, cá nhân đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Điều 13 của Nghị định 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón (gọi tắt là Nghị định 113/2003/NĐ-CP); được quyền kinh doanh các loại phân bón có tên trong Danh mục phân bón được phép...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá là văn bản kỹ thuật quy định các đặc tính, yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm, hàng hoá, phương pháp thử các đặc tính, yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm, hàng hoá, các yêu cầu về bao gói, ghi nhãn, vận chuyển, bảo quản sản phẩm, hàng hoá, các yêu cầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá là văn bản kỹ thuật quy định các đặc tính, yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm, hàng hoá, phương pháp thử các đặc tính, yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm, hàng ho...
  • 2. Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá do Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức có thẩm quyền ban hành theo thủ tục xác định. Tiêu chuẩn được xây dựng dựa trên thành tựu khoa học, công nghệ và tham...
  • xã hội thực tế của Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • 1. Tổ chức, cá nhân đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Điều 13 của Nghị định 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón (gọi tắt là Nghị đị...
  • được quyền kinh doanh các loại phân bón có tên trong Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam (gọi tắt là Danh mục phân bón).
  • 2. Kho chứa phân bón phải đảm bảo các yêu cầu về kỹ thuật nhằm ổn định chất lượng phân bón.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Điều kiện kinh doanh phân bón. Right: Điều 4. Tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nhập khẩu phân bón . Tổ chức, cá nhân được phép nhập các loại phân bón có tên trong Danh mục phân bón, phải chịu trách nhiệm về chất lượng phân bón nhập khẩu và tuân theo các điều kiện tại Điều 11 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 100/2008/QĐ-BNN ngày 15 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá của Việt Nam bao gồm: a) Tiêu chuẩn Việt Nam là văn bản kỹ thuật được xây dựng do yêu cầu quản lý nhà nước về chất lượng và thương mại, được áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước, do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ chỉ đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá
  • 1. Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá của Việt Nam bao gồm:
  • a) Tiêu chuẩn Việt Nam là văn bản kỹ thuật được xây dựng do yêu cầu quản lý nhà nước về chất lượng và thương mại, được áp dụng thống nhất trong phạm vi cả nước, do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công ngh...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nhập khẩu phân bón .
  • Tổ chức, cá nhân được phép nhập các loại phân bón có tên trong Danh mục phân bón, phải chịu trách nhiệm về chất lượng phân bón nhập khẩu và tuân theo các điều kiện tại Điều 11 của Quy định ban hành...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nhãn hàng hóa . 1. Phân bón lưu hành trên thị trường phái có nhãn hàng hóa phù hợp Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về nhãn hàng hóa; 2. Mỗi loại phân bón chỉ có một tên thương mại duy nhất, là tên đã đăng ký trong Danh mục phân bón và phải được ghi bằng dòng chữ lớn nhất trên phần chính của nhã...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thủ tục xây dựng, ban hành và áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam; hướng dẫn xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn ngành, tiêu chuẩn cơ sở; quy định thủ tục đăng ký tiêu chuẩn ngành và phối hợp với Bộ quản lý chuyên ngành quy định việc áp dụng tiê...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xây dựng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá
  • 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định thủ tục xây dựng, ban hành và áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam
  • hướng dẫn xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn ngành, tiêu chuẩn cơ sở
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhãn hàng hóa .
  • 1. Phân bón lưu hành trên thị trường phái có nhãn hàng hóa phù hợp Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về nhãn hàng hóa;
  • 2. Mỗi loại phân bón chỉ có một tên thương mại duy nhất, là tên đã đăng ký trong Danh mục phân bón và phải được ghi bằng dòng chữ lớn nhất trên phần chính của nhãn hàng hóa;
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương III:

Chương III: HỘI THẢO QUẢNG CÁO VÀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG PHÂN BÓN

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG VÀ CÔNG NHẬN HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG VÀ CÔNG NHẬN
Rewritten clauses
  • Left: HỘI THẢO QUẢNG CÁO VÀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG PHÂN BÓN Right: HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hội thảo quảng cáo phân bón Tổ chức, cá nhân muốn tổ chức hội thảo, quảng cáo phân bón phải tuân theo Pháp lệnh Quảng cáo; Thông tư liên tịch số 96/2004/TTLT/BVHTT-BNN và PTNT ngày 03/11/2004 giữa Bộ Văn hóa Thông tin và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về quảng cáo một số hàng hóa trong lĩnh vực nông nghiệp; Kh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nghĩa vụ trong xây dựng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá Mọi tổ chức, cá nhân có quyền đề nghị xây dựng Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành; có nghĩa vụ góp ý kiến và cung cấp thông tin cho việc xây dựng Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành, tiêu chuẩn quốc tế và khu vực.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nghĩa vụ trong xây dựng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá
  • Mọi tổ chức, cá nhân có quyền đề nghị xây dựng Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành; có nghĩa vụ góp ý kiến và cung cấp thông tin cho việc xây dựng Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành, tiêu chuẩ...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hội thảo quảng cáo phân bón
  • Tổ chức, cá nhân muốn tổ chức hội thảo, quảng cáo phân bón phải tuân theo Pháp lệnh Quảng cáo
  • Thông tư liên tịch số 96/2004/TTLT/BVHTT-BNN và PTNT ngày 03/11/2004 giữa Bộ Văn hóa Thông tin và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về quảng cáo một số hàng hóa trong lĩnh vực nông n...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quản lý chất lượng phân bón 1. Quản lý chất lượng phân bón được thực hiện theo Pháp lệnh của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội số 18/1999/PL-UBTVQH10 ngày 24 tháng 12 năm 1999 về chất lượng hàng hóa và Nghị định 179/2004/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Chỉ tiêu bắt...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá 1. Tiêu chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn ngành là tiêu chuẩn tự nguyện áp dụng. 2. Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành chỉ bắt buộc áp dụng đối với những sản phẩm, hàng hóa thuộc danh mục sản phẩm, hàng hoá phải áp dụng tiêu chuẩn quy định tại Điều 9 của Nghị định này. 3...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tiêu chuẩn Việt Nam và tiêu chuẩn ngành là tiêu chuẩn tự nguyện áp dụng.
  • 2. Tiêu chuẩn Việt Nam, tiêu chuẩn ngành chỉ bắt buộc áp dụng đối với những sản phẩm, hàng hóa thuộc danh mục sản phẩm, hàng hoá phải áp dụng tiêu chuẩn quy định tại Điều 9 của Nghị định này.
  • 3. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định nội dung, thủ tục công bố sản phẩm, hàng hoá phù hợp tiêu chuẩn và pháp quy kỹ thuật (technical regulations
Removed / left-side focus
  • Quản lý chất lượng phân bón được thực hiện theo Pháp lệnh của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội số 18/1999/PL-UBTVQH10 ngày 24 tháng 12 năm 1999 về chất lượng hàng hóa và Nghị định 179/2004/NĐ-CP ngày 21 t...
  • 2. Chỉ tiêu bắt buộc kiểm tra, mức sai số cho phép trong kiểm tra chất lượng phân bón được xác định theo Quyết định 100/2008/QĐ-BNN.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Quản lý chất lượng phân bón Right: Điều 8. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, hàng hoá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV:

Chương IV: PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SẢN XUẤT, KINH DOANH ĐỐI VỚI CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SẢN XUẤT,
  • KINH DOANH ĐỐI VỚI CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ
Removed / left-side focus
  • PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Phân công trách nhiệm . 1. Cơ quan nhà nước cấp tỉnh a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện chức năng quản lý nhà nước về sản xuất, kinh doanh, quản lý chất lượng phân bón. Tổ chức kiểm tra, thanh tra và xử lý các vi phạm về điều kiện sản xuất, kinh doanh phân bón (trừ sản xuất phân bón vô cơ), các vi phạm về chất...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Danh mục sản phẩm, hàng hoá phải áp dụng tiêu chuẩn 1. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng và ban hành danh mục sản phẩm, hàng hoá phải áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam trong từng thời kỳ đối với các sản phẩm, hàng hóa liên quan đến thực phẩm, an toàn, vệ sinh, sức khoẻ con người, môi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Danh mục sản phẩm, hàng hoá phải áp dụng tiêu chuẩn
  • Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ quản lý chuyên ngành xây dựng và ban hành danh mục sản phẩm, hàng hoá phải áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam trong từng thời kỳ đối với các sản phẩm,...
  • Danh mục sản phẩm hàng hoá này được soát xét hàng năm để bổ sung các sản phẩm, hàng hoá bắt buộc phải áp dụng Tiêu chuẩn Việt Nam do các Bộ quản lý ngành quy định áp dụng theo yêu cầu quản lý chất...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Phân công trách nhiệm .
  • 1. Cơ quan nhà nước cấp tỉnh
  • a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện chức năng quản lý nhà nước về sản xuất, kinh doanh, quản lý chất lượng phân bón.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh phân bón . Áp dụng theo Điều 16 Quyết định 100/2008/QĐ-BNN.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chứng nhận chất lượng, công nhận hệ thống quản lý chất lượng 1. Chứng nhận chất lượng là hoạt động đánh giá và xác nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá và hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với tiêu chuẩn. 2. Công nhận hệ thống quản lý chất lượng là hoạt động đánh giá và xác nhận năng lực của các tổ chức sau đây phù hợp với yêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Chứng nhận chất lượng, công nhận hệ thống quản lý chất lượng
  • 1. Chứng nhận chất lượng là hoạt động đánh giá và xác nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá và hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với tiêu chuẩn.
  • 2. Công nhận hệ thống quản lý chất lượng là hoạt động đánh giá và xác nhận năng lực của các tổ chức sau đây phù hợp với yêu cầu quy định trong các tiêu chuẩn tương ứng:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh phân bón .
  • Áp dụng theo Điều 16 Quyết định 100/2008/QĐ-BNN.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm các Quy định về sản xuất, kinh doanh phân bón thì tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Phân bón sau hai lần kiểm tra liên tục trong một năm có thành phần, hàm lượng các chất dinh dưỡng không đạt tiêu chuẩn chất lượng, Sở Nông nghiệp và Phát t...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Tổ chức chứng nhận chất lượng 1. Tổ chức chứng nhận chất lượng thực hiện việc chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá và chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng. 2. Tổ chức quy định tại khoản 1 Điều này, kể cả tổ chức nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Là tổ chức hoạt động dịch vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Tổ chức chứng nhận chất lượng
  • 1. Tổ chức chứng nhận chất lượng thực hiện việc chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá và chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng.
  • 2. Tổ chức quy định tại khoản 1 Điều này, kể cả tổ chức nước ngoài hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xử lý vi phạm
  • 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm các Quy định về sản xuất, kinh doanh phân bón thì tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật.
  • 2. Phân bón sau hai lần kiểm tra liên tục trong một năm có thành phần, hàm lượng các chất dinh dưỡng không đạt tiêu chuẩn chất lượng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị Bộ Nông nghiệp v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
  • VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố tổ chức triển khai và hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức công nhận hệ thống quản lý chất lượng 1. Tổ chức công nhận hệ thống quản lý chất lượng là tổ chức sự nghiệp hoạt động dịch vụ kỹ thuật đánh giá, công nhận hệ thống quản lý chất lượng của các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 11 của Nghị định này. 2. Tổ chức công nhận hệ thống quản lý chất lượng phải đáp ứng các điều...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Tổ chức công nhận hệ thống quản lý chất lượng
  • 1. Tổ chức công nhận hệ thống quản lý chất lượng là tổ chức sự nghiệp hoạt động dịch vụ kỹ thuật đánh giá, công nhận hệ thống quản lý chất lượng của các đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 11 của N...
  • 2. Tổ chức công nhận hệ thống quản lý chất lượng phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố tổ chức triển khai và hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Giải quyết phát sinh, vướng mắc Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh, vướng mắc đề nghị tổ chức, cá nhân báo cáo bằng văn bản gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để trình UBND tỉnh chỉnh sửa, bổ sung./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Thế Năng

Open section

Điều 16.

Điều 16. Đánh giá và công nhận hệ thống quản lý chất lượng 1. Tổ chức, cá nhân có phòng thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hoá, tổ chức giám định chất lượng sản phẩm, hàng hoá, tổ chức chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá và tổ chức chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng có quyền đề nghị với tổ chức công nhận quy định tại Điều 15...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Đánh giá và công nhận hệ thống quản lý chất lượng
  • Tổ chức, cá nhân có phòng thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hoá, tổ chức giám định chất lượng sản phẩm, hàng hoá, tổ chức chứng nhận chất lượng sản phẩm, hàng hoá và tổ chức chứng nhận hệ thống...
  • 2. Căn cứ để tiến hành đánh giá và công nhận hệ thống quản lý chất lượng là các yêu cầu chung về năng lực và hoạt động đáp ứng được yêu cầu của Tiêu chuẩn Việt Nam và phù hợp với các chuẩn mực quốc...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Giải quyết phát sinh, vướng mắc
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh, vướng mắc đề nghị tổ chức, cá nhân báo cáo bằng văn bản gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để trình UBND tỉnh chỉnh sửa, bổ sung./.
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Only in the right document

Điều 17. Điều 17. Tham gia hợp tác quốc tế về chứng nhận chất lượng và công nhận hệ thống quản lý chất lượng Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện cho tổ chức công nhận và các tổ chức được công nhận quy định tại khoản 1 Điều 15 và khoản 1 Điều 16 của Nghị định này tham gia vào hoạt động của các tổ chức quốc tế và khu vực về công nhận và chứng...
Điều 18. Điều 18. Công bố chất lượng sản phẩm, hàng hoá Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa thuộc danh mục quy định tại Điều 9 của Nghị định này phải công bố chất lượng sản phẩm, hàng hoá của mình phù hợp với tiêu chuẩn bắt buộc áp dụng.
Điều 19. Điều 19. Bắt buộc chứng nhận và kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh các sản phẩm, hàng hoá thuộc danh mục sản phẩm, hàng hoá bắt buộc phải chứng nhận chất lượng quy định Điều 13 của Nghị định này và danh mục sản phẩm, hàng hoá phải kiểm tra chất lượng quy định tại khoản 1 Điều 24 của Nghị định n...
Điều 20. Điều 20. Nội dung quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện nhiệm vụ thống nhất việc quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa lưu thông trong nước và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu với các nhiệm vụ cụ thể sau đây: 1. Xây dựng trình cấp có thẩm quyền ban...
Điều 21. Điều 21. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá của các Bộ quản lý chuyên ngành Để bảo đảm tính thống nhất trong quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá, phù hợp với các Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia và yêu cầu hội nhập kinh tế quốc tế, các Bộ quản lý chuyên ngành theo chức năng, nhi...
Điều 22. Điều 22. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá của ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hoá tại địa phương với các nhiệm vụ sau đây:...
Điều 23. Điều 23. Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng đối với sản phẩm, hàng hoá đặc thù 1. Các Bộ quản lý chuyên ngành thực hiện việc quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao. Đối với các sản phẩm, hàng hoá đặc thù Chính phủ phân công cụ thể như sau: a) Bộ Y tế: các loại n...
CHƯƠNG VI CHƯƠNG VI QUY CHẾ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ