Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang
06/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định phạm vi vùng phụ cận bảo vệ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An
06/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định phạm vi vùng phụ cận bảo vệ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định phạm vi vùng phụ cận bảo vệ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An
- Ban hành Quy định về quản lý sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy định phạm vi vùng phụ cận bảo vệ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy định phạm vi vùng phụ cận bảo vệ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 1289/UB.QĐ.92 ngày 28/11/1992 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về bảo vệ các công trình thủy nông.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 1289/UB.QĐ.92 ngày 28/11/1992 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về bảo vệ các công trình...
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, thủ trưởng các sở ngành tỉnh, chủ tịch UBND các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Phạm vi vùng phụ cận bảo vệ các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An (Ban hành kèm theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phạm vi vùng phụ cận bảo vệ các công trình thủy lợi
- của UBND tỉnh Long An)
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Huỳnh Thế Năng
- Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, c... Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, thủ trưởng các sở ngành tỉnh, chủ tịch UBND các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan...
- Left: trên địa bàn tỉnh An Giang Right: trên địa bàn tỉnh Long An
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2009/QĐ-UBND ngày 23/01/2009
Left
Chương I:
Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh . Quy định này áp dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước về sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng đối với tất cả các công trình thủy lợi đã được xây dựng và đưa vào quản lý, khai thác, sử dụng trong tỉnh Long An. 2. Vùng phụ cận các công trình thủy lợi được thực hiện theo quy định của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi và các văn bản quy phạm pháp luật k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy định này áp dụng đối với tất cả các công trình thủy lợi đã được xây dựng và đưa vào quản lý, khai thác, sử dụng trong tỉnh Long An.
- 2. Vùng phụ cận các công trình thủy lợi được thực hiện theo quy định của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi và các văn bản quy phạm pháp luật khác quy định về công trình thủy lợi.
- Quy định này áp dụng trong lĩnh vực quản lý nhà nước về sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh và sử dụng phân bón trên địa bàn tỉnh An Giang.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh . Right: Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có hoạt động trong các lĩnh vực tại Điều 1 của Quy định này. 2. Phân bón nêu trong Quy định này là những loại phân bón được quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 1 Nghị định 191/2007/NĐ-CP ngày 31/12/2007 của Chính phủ, sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 113/200...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi vùng phụ cận 1. Phạm vi vùng phụ cận để bảo vệ công trình thủy lợi là giới hạn khoảng đất và không gian theo chiều thẳng đứng nằm ngoài, liền kề với khối kiến trúc xây dựng công trình. 2. Phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi để phục vụ cho công tác bảo vệ an toàn công trình, vận hành, khai thác và sửa chữa, tu bổ đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi vùng phụ cận để bảo vệ công trình thủy lợi là giới hạn khoảng đất và không gian theo chiều thẳng đứng nằm ngoài, liền kề với khối kiến trúc xây dựng công trình.
- 2. Phạm vi vùng phụ cận công trình thủy lợi để phục vụ cho công tác bảo vệ an toàn công trình, vận hành, khai thác và sửa chữa, tu bổ được thuận lợi.
- 1. Tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước có hoạt động trong các lĩnh vực tại Điều 1 của Quy định này.
- Phân bón nêu trong Quy định này là những loại phân bón được quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 1 Nghị định 191/2007/NĐ-CP ngày 31/12/2007 của Chính phủ, sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định 11...
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Phạm vi vùng phụ cận
Left
Chương II:
Chương II: SẢN XUẤT, KINH DOANH PHÂN BÓN
Open sectionRight
Chương II
Chương II PHẠM VI VÙNG PHỤ CẬN BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHẠM VI VÙNG PHỤ CẬN BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
- SẢN XUẤT, KINH DOANH PHÂN BÓN
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện sản xuất phân bón 1. Áp dụng theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 191/2007/NĐ-CP. 2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công, nhập khẩu phân bón phải tự kiểm tra chất lượng phân bón đối với tất cả các lô sản phẩm, nếu phân bón đạt chất lượng mới được đưa vào kinh doanh; Kết quả kiểm tra này được lưu tại đơn vị ít...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi bảo vệ và trách nhiệm bảo vệ 1.Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi bao gồm: công trình và vùng phụ cận. 2.Trách nhiệm bảo vệ công trình phải được thực hiện theo các quy định sau: a) Đơn vị, tổ chức nào trực tiếp quản lý công trình theo sự phân cấp có trách nhiệm xây dựng, trình duyệt và tổ chức thực hiện phương án bảo vệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Phạm vi bảo vệ và trách nhiệm bảo vệ
- 1.Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi bao gồm: công trình và vùng phụ cận.
- 2.Trách nhiệm bảo vệ công trình phải được thực hiện theo các quy định sau:
- Điều 3. Điều kiện sản xuất phân bón
- 1. Áp dụng theo quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị định số 191/2007/NĐ-CP.
- 2. Tổ chức, cá nhân sản xuất, gia công, nhập khẩu phân bón phải tự kiểm tra chất lượng phân bón đối với tất cả các lô sản phẩm, nếu phân bón đạt chất lượng mới được đưa vào kinh doanh
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện kinh doanh phân bón. 1. Tổ chức, cá nhân đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Điều 13 của Nghị định 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón (gọi tắt là Nghị định 113/2003/NĐ-CP); được quyền kinh doanh các loại phân bón có tên trong Danh mục phân bón được phép...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thu hồi và sử dụng đất trong phạm vi bảo vệ công trình 1. Đất xây dựng công trình, đất trong vùng phụ cận đã đền bù, giải tỏa hoặc đất do người dân hiến để xây dựng công trình phải được thu hồi và giao quyền sử dụng đất cho các tổ chức, đơn vị (sau đây gọi chung là “chủ thể”) quản lý, khai thác công trình để quản lý, sử dụng đú...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thu hồi và sử dụng đất trong phạm vi bảo vệ công trình
- Đất xây dựng công trình, đất trong vùng phụ cận đã đền bù, giải tỏa hoặc đất do người dân hiến để xây dựng công trình phải được thu hồi và giao quyền sử dụng đất cho các tổ chức, đơn vị (sau đây gọ...
- Việc thu hồi và giao quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
- Điều 4. Điều kiện kinh doanh phân bón.
- 1. Tổ chức, cá nhân đảm bảo các điều kiện theo quy định tại Điều 13 của Nghị định 113/2003/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ về quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón (gọi tắt là Nghị đị...
- được quyền kinh doanh các loại phân bón có tên trong Danh mục phân bón được phép sản xuất, kinh doanh và sử dụng tại Việt Nam (gọi tắt là Danh mục phân bón).
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhập khẩu phân bón . Tổ chức, cá nhân được phép nhập các loại phân bón có tên trong Danh mục phân bón, phải chịu trách nhiệm về chất lượng phân bón nhập khẩu và tuân theo các điều kiện tại Điều 11 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định 100/2008/QĐ-BNN ngày 15 tháng 10 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quy định phạm vi vùng phụ cận 1. Đối với trạm bơm: a) Phạm vi bảo vệ trạm bơm do các đơn vị báo cáo đầu tư và thiết kế kỹ thuật xác định để đảm bảo thông thoáng, cách xa khu chứa các vật liệu dễ cháy, nổ, ô nhiễm; dễ vận chuyển máy móc, thiết bị lắp đặt, sửa chữa, thuận tiện cho người vận hành và sửa chữa. b) Phải xây dựng hàng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quy định phạm vi vùng phụ cận
- 1. Đối với trạm bơm:
- a) Phạm vi bảo vệ trạm bơm do các đơn vị báo cáo đầu tư và thiết kế kỹ thuật xác định để đảm bảo thông thoáng, cách xa khu chứa các vật liệu dễ cháy, nổ, ô nhiễm
- Điều 5. Nhập khẩu phân bón .
- Tổ chức, cá nhân được phép nhập các loại phân bón có tên trong Danh mục phân bón, phải chịu trách nhiệm về chất lượng phân bón nhập khẩu và tuân theo các điều kiện tại Điều 11 của Quy định ban hành...
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhãn hàng hóa . 1. Phân bón lưu hành trên thị trường phái có nhãn hàng hóa phù hợp Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về nhãn hàng hóa; 2. Mỗi loại phân bón chỉ có một tên thương mại duy nhất, là tên đã đăng ký trong Danh mục phân bón và phải được ghi bằng dòng chữ lớn nhất trên phần chính của nhã...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, các hoạt động sau đây chỉ được tiến hành khi có giấy phép. 1. Xây dựng công trình mới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Xả nước thải vào công trình thủy lợi. 3. Khoan, đào, điều tra, khảo sát địa chất, thăm dò, thi công trong công trình khai thác nước dưới đất; khoan, đào thă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, các hoạt động sau đây chỉ được tiến hành khi có giấy phép.
- 1. Xây dựng công trình mới trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi.
- 2. Xả nước thải vào công trình thủy lợi.
- Điều 6. Nhãn hàng hóa .
- 1. Phân bón lưu hành trên thị trường phái có nhãn hàng hóa phù hợp Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về nhãn hàng hóa;
- 2. Mỗi loại phân bón chỉ có một tên thương mại duy nhất, là tên đã đăng ký trong Danh mục phân bón và phải được ghi bằng dòng chữ lớn nhất trên phần chính của nhãn hàng hóa;
Left
Chương III:
Chương III: HỘI THẢO QUẢNG CÁO VÀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG PHÂN BÓN
Open sectionRight
Chương III
Chương III KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- HỘI THẢO QUẢNG CÁO VÀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG PHÂN BÓN
Left
Điều 7.
Điều 7. Hội thảo quảng cáo phân bón Tổ chức, cá nhân muốn tổ chức hội thảo, quảng cáo phân bón phải tuân theo Pháp lệnh Quảng cáo; Thông tư liên tịch số 96/2004/TTLT/BVHTT-BNN và PTNT ngày 03/11/2004 giữa Bộ Văn hóa Thông tin và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về quảng cáo một số hàng hóa trong lĩnh vực nông nghiệp; Kh...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nghiêm cấm các hành vi sau đây: 1. Lấn chiếm, sử dụng đất trái phép trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, các hoạt động gây cản trở đến việc quản lý, sửa chữa và xử lý công trình khi có sự cố. 2. Các hành vi trái phép gây mất an toàn cho công trình thủy lợi trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi bao gồm: a) Khoan, đào đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nghiêm cấm các hành vi sau đây:
- 1. Lấn chiếm, sử dụng đất trái phép trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, các hoạt động gây cản trở đến việc quản lý, sửa chữa và xử lý công trình khi có sự cố.
- 2. Các hành vi trái phép gây mất an toàn cho công trình thủy lợi trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi bao gồm:
- Điều 7. Hội thảo quảng cáo phân bón
- Tổ chức, cá nhân muốn tổ chức hội thảo, quảng cáo phân bón phải tuân theo Pháp lệnh Quảng cáo
- Thông tư liên tịch số 96/2004/TTLT/BVHTT-BNN và PTNT ngày 03/11/2004 giữa Bộ Văn hóa Thông tin và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn về quảng cáo một số hàng hóa trong lĩnh vực nông n...
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý chất lượng phân bón 1. Quản lý chất lượng phân bón được thực hiện theo Pháp lệnh của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội số 18/1999/PL-UBTVQH10 ngày 24 tháng 12 năm 1999 về chất lượng hàng hóa và Nghị định 179/2004/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Chỉ tiêu bắt...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Xử lý nhà ở, công trình trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi 1. Việc xử lý nhà ở, công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ: a) Nhà ở, công trình lấn chiếm đất công trình thủy lợi, lấn chiếm đất vùng phụ cận đã được đền bù, giải tỏa, thu hồi hoặc đất hiến cho công trình đều phải tháo dỡ trả lại cho công trình. b) Nhà ở, công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Xử lý nhà ở, công trình trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
- 1. Việc xử lý nhà ở, công trình hiện có trong phạm vi bảo vệ:
- a) Nhà ở, công trình lấn chiếm đất công trình thủy lợi, lấn chiếm đất vùng phụ cận đã được đền bù, giải tỏa, thu hồi hoặc đất hiến cho công trình đều phải tháo dỡ trả lại cho công trình.
- Điều 8. Quản lý chất lượng phân bón
- Quản lý chất lượng phân bón được thực hiện theo Pháp lệnh của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội số 18/1999/PL-UBTVQH10 ngày 24 tháng 12 năm 1999 về chất lượng hàng hóa và Nghị định 179/2004/NĐ-CP ngày 21 t...
- 2. Chỉ tiêu bắt buộc kiểm tra, mức sai số cho phép trong kiểm tra chất lượng phân bón được xác định theo Quyết định 100/2008/QĐ-BNN.
Left
Chương IV:
Chương IV: PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Left
Điều 9.
Điều 9. Phân công trách nhiệm . 1. Cơ quan nhà nước cấp tỉnh a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện chức năng quản lý nhà nước về sản xuất, kinh doanh, quản lý chất lượng phân bón. Tổ chức kiểm tra, thanh tra và xử lý các vi phạm về điều kiện sản xuất, kinh doanh phân bón (trừ sản xuất phân bón vô cơ), các vi phạm về chất...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Khen thưởng Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động bảo vệ công trình thủy lợi được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động bảo vệ công trình thủy lợi được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
- 1. Cơ quan nhà nước cấp tỉnh
- a) Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện chức năng quản lý nhà nước về sản xuất, kinh doanh, quản lý chất lượng phân bón.
- Tổ chức kiểm tra, thanh tra và xử lý các vi phạm về điều kiện sản xuất, kinh doanh phân bón (trừ sản xuất phân bón vô cơ), các vi phạm về chất lượng và sử dụng phân bón trong phạm vi toàn tỉnh theo...
- Left: Điều 9. Phân công trách nhiệm . Right: Điều 9. Khen thưởng
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh phân bón . Áp dụng theo Điều 16 Quyết định 100/2008/QĐ-BNN.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Xử lý vi phạm 1. Mọi hành vi vi phạm về bảo vệ công trình thủy lợi đều bị xử lý. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật. 2. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn vi phạm hoặc bao che cho người...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Xử lý vi phạm
- 1. Mọi hành vi vi phạm về bảo vệ công trình thủy lợi đều bị xử lý. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự
- nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
- Điều 10. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân trong việc sản xuất, gia công, nhập khẩu, kinh doanh phân bón .
- Áp dụng theo Điều 16 Quyết định 100/2008/QĐ-BNN.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm các Quy định về sản xuất, kinh doanh phân bón thì tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Phân bón sau hai lần kiểm tra liên tục trong một năm có thành phần, hàm lượng các chất dinh dưỡng không đạt tiêu chuẩn chất lượng, Sở Nông nghiệp và Phát t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các sở ngành liên quan 1. Sở Tài nguyên – Môi trường và UBND các huyện, thị xã lập thủ tục thu hồi, giao đất theo kế hoạch và yêu cầu của các chủ đầu tư, các đơn vị quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Sở Giao thông - Vận tải chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn và UBND các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của các sở ngành liên quan
- 1. Sở Tài nguyên – Môi trường và UBND các huyện, thị xã lập thủ tục thu hồi, giao đất theo kế hoạch và yêu cầu của các chủ đầu tư, các đơn vị quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
- Vận tải chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn và UBND các huyện, thị xã để quy hoạch mạng lưới giao thông thủy, bộ, xác định lộ giới, phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi có kết...
- Điều 11. Xử lý vi phạm
- 1. Tổ chức, cá nhân vi phạm các Quy định về sản xuất, kinh doanh phân bón thì tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật.
- 2. Phân bón sau hai lần kiểm tra liên tục trong một năm có thành phần, hàm lượng các chất dinh dưỡng không đạt tiêu chuẩn chất lượng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị Bộ Nông nghiệp v...
- Left: M: Mức bồi thường; Right: 2. Sở Giao thông
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố tổ chức triển khai và hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quy định này.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của UBND các cấp 1. UBND các huyện, thị xã chỉ đạo các đơn vị chức năng lập kế hoạch xây dựng vùng phụ cận, thu hồi giao quyền sử dụng đất vùng phụ cận công trình thủy lợi trong địa bàn địa phương theo sự phân cấp của UBND tỉnh; tổ chức kiểm tra và xử lý vi phạm bảo vệ công trình thủy lợi. 2. UBND các xã, phường, t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của UBND các cấp
- 1. UBND các huyện, thị xã chỉ đạo các đơn vị chức năng lập kế hoạch xây dựng vùng phụ cận, thu hồi giao quyền sử dụng đất vùng phụ cận công trình thủy lợi trong địa bàn địa phương theo sự phân cấp...
- tổ chức kiểm tra và xử lý vi phạm bảo vệ công trình thủy lợi.
- Điều 12. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố tổ chức triển khai và hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực...
Left
Điều 13.
Điều 13. Giải quyết phát sinh, vướng mắc Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh, vướng mắc đề nghị tổ chức, cá nhân báo cáo bằng văn bản gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để trình UBND tỉnh chỉnh sửa, bổ sung./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Thế Năng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.