Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quyết định 11/2008/QĐ-UBND ngày 31/3/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành Bản Quy định về quản lý nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh An Giang
21 /2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành bản Quy định về quản lý nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh An Giang
11/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quyết định 11/2008/QĐ-UBND ngày 31/3/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành Bản Quy định về quản lý nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành bản Quy định về quản lý nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quyết định 11/2008/QĐ-UBND ngày 31/3/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành Bản Quy định về quản lý nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh An Giang
- Left: Sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quyết định 11/2008/QĐ-UBND ngày 31/3/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành Bản Quy định về quản lý nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh An Giang Right: Ban hành bản Quy định về quản lý nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh An Giang
Ban hành bản Quy định về quản lý nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bản quy định về quản lý nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh An Giang. 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Quy định về quản lý nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bản quy định về quản lý nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh An...
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
- Left: Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số Điều trong Quyết định số 11/2008/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bản quy định về quản lý nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh An... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Quy định về quản lý nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Quy định về quản lý nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 1
Điều 1: Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Đối tượng áp dụng của Quy định này là các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến nuôi cá tra, cá basa; các cơ quan nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về nuôi trồng thủy sản. 2. Phạm vi điều chỉnh của Quy định này là...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện trong nuôi trồng thuỷ sản Các tổ chức và cá nhân có hoạt động nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh phải đảm bảo các điều kiện sau đây: 1. Có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nuôi trồng thuỷ sản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp; 2. Địa điểm xây dựng cơ sở, vùng nuôi trồng thuỷ sản phải tuân theo các quy...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 1: Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
- 1. Đối tượng áp dụng của Quy định này là các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến nuôi cá tra, cá basa
- các cơ quan nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về nuôi trồng thủy sản.
- Điều 6. Điều kiện trong nuôi trồng thuỷ sản
- Các tổ chức và cá nhân có hoạt động nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh phải đảm bảo các điều kiện sau đây:
- 1. Có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nuôi trồng thuỷ sản do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp;
- Điều 1: Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
- 1. Đối tượng áp dụng của Quy định này là các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến nuôi cá tra, cá basa
- các cơ quan nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về nuôi trồng thủy sản.
Điều 6. Điều kiện trong nuôi trồng thuỷ sản Các tổ chức và cá nhân có hoạt động nuôi trồng thuỷ sản trên địa bàn tỉnh phải đảm bảo các điều kiện sau đây: 1. Có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động nuôi trồng thuỷ sản do...
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức và cá nhân nuôi cá tra, cá basa trên địa bàn tỉnh phải có giấy xác nhận đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản do chính quyền cấp xã, phường, thị trấn xác nhận thông qua bảng đăng ký nuôi trồng thủy sản (tại mẫu 1). Giấy xác nhận đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản phải đảm bảo đủ các điều kiện sau: 1 . Đối với nuôi ao hầm: a) P...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 : Ban hành kèm theo Quyết định này là Sổ Đăng ký nuôi trồng thủy sản trong đó bao gồm các mẫu, phụ lục được sắp xếp theo thứ tự như sau: mẫu 1, phụ lục 1 (kèm theo mẫu 2a, 2b, 2c) mẫu 3a, mẫu 3b, mẫu 4, phụ lục 2, mẫu 5a và mẫu 5b được quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này. Các phụ lục, mẫu gốc này được lưu tại Ủy ban nhân...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh. 1. Đối tượng áp dụng của Quy định này là các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến lĩnh vực nuôi trồng thủy sản; các cơ quan nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về nuôi trồng thủy sản. 2. Phạm vi điều chỉnh của Quy đị...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Ban hành kèm theo Quyết định này là Sổ Đăng ký nuôi trồng thủy sản trong đó bao gồm các mẫu, phụ lục được sắp xếp theo thứ tự như sau:
- mẫu 1, phụ lục 1 (kèm theo mẫu 2a, 2b, 2c) mẫu 3a, mẫu 3b, mẫu 4, phụ lục 2, mẫu 5a và mẫu 5b được quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này.
- Các phụ lục, mẫu gốc này được lưu tại Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh.
- 1. Đối tượng áp dụng của Quy định này là các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến lĩnh vực nuôi trồng thủy sản
- các cơ quan nhà nước thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về nuôi trồng thủy sản.
- Ban hành kèm theo Quyết định này là Sổ Đăng ký nuôi trồng thủy sản trong đó bao gồm các mẫu, phụ lục được sắp xếp theo thứ tự như sau:
- mẫu 1, phụ lục 1 (kèm theo mẫu 2a, 2b, 2c) mẫu 3a, mẫu 3b, mẫu 4, phụ lục 2, mẫu 5a và mẫu 5b được quy định tại khoản 2 Điều 1 Quyết định này.
- Các phụ lục, mẫu gốc này được lưu tại Ủy ban nhân dân tỉnh và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh. 1. Đối tượng áp dụng của Quy định này là các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến lĩnh vực nuôi trồng thủ...
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi Trường, Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân tham gia nuôi cá tra, cá basa chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ TM. ỦY BAN NHÂN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections