Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành kế hoạch xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2004
145 /2004/QĐ-UB
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
31/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành kế hoạch xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2004
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh
- V/v ban hành kế hoạch xây dựng, ban hành văn bản
- quy phạm pháp luật năm 2004
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này kế hoạch xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2004.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh: Khoản 3 Mục I và khoản 3 Mục II tại khoản 1 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau: Đơn vị tính: đồng/sinh viên/tháng STT Khối ngành, chuyên ngành đào tạo Năm học 2019-2020 Năm học 2020-2021 I Hệ trung cấp 3 Y dược 9...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 58/2016/QĐ-UBND ngày 06 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh:
- Khoản 3 Mục I và khoản 3 Mục II tại khoản 1 Điều 3 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Đơn vị tính: đồng/sinh viên/tháng
- Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này kế hoạch xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2004.
Left
Điều 2
Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2019.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2019.
Left
Điều 3
Điều 3: Giám đốc Sở Tư pháp chịu trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng y tế An Giang; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng y tế An Giang
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3: Giám đốc Sở Tư pháp chịu trách nhiệm phối hợp với Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch này.
Left
Điều 4
Điều 4: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tư pháp, Chủ tịch UBND huyện, thị, thành phố và Thủ trưởng các Sở, ban ngành có liên quan căn cứ nhiệm vụ được giao trong kế hoạch chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này . TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG CHỦ TỊCH Nơi nhận: - TT.TU, TT.HĐND, TT. UBND tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.