Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu lệ phí hộ tịch
149/QĐ-UB
Right document
Ban hành chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh An Giang
34/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu lệ phí hộ tịch
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh An Giang
- Về việc thu lệ phí hộ tịch
Left
Điều 1
Điều 1: Nay quy định mức thu lẹ phí hộ tịch, áp dụng thu thống nhất trong toàn tỉnh kể từ ngày 01 tháng 5 năm 1995, theo danh mục kèm theo quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Đối tượng áp dụng: a) Vận động viên, huấn luyện viên thể thao đang tập luyện, huấn luyện tại các trung tâm đào tạo, huấn luyện thể thao, các trường năng khiếu thể thao, các câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp. b) Vận động viên, huấn luyện viên đang làm nhiệm vụ tại các giải thể thao thành tích cao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng:
- 1. Đối tượng áp dụng:
- a) Vận động viên, huấn luyện viên thể thao đang tập luyện, huấn luyện tại các trung tâm đào tạo, huấn luyện thể thao, các trường năng khiếu thể thao, các câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp.
- Điều 1: Nay quy định mức thu lẹ phí hộ tịch, áp dụng thu thống nhất trong toàn tỉnh kể từ ngày 01 tháng 5 năm 1995, theo danh mục kèm theo quyết định này.
Left
Điều 2
Điều 2: Các cơ quan sau đây được phép thu lệ phí hộ tịch: 1- Sở Tư pháp. 2- Các Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chế độ dinh dưỡng được tính bằng tiền cho một ngày tập trung tập luyện, thi đấu của một vận động viên, huấn luyện viên. Mức chi cụ thể như sau: 1. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện: a) Tập luyện trong nước: là số ngày vận động viên, huấn luyện viên có mặt thực tế tập tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chế độ dinh dưỡng được tính bằng tiền cho một ngày tập trung tập luyện, thi đấu của một vận động viên, huấn luyện viên. Mức chi cụ thể như sau:
- 1. Chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên trong thời gian tập trung tập luyện:
- a) Tập luyện trong nước: là số ngày vận động viên, huấn luyện viên có mặt thực tế tập trung tập luyện theo quyết định của cấp có thẩm quyền:
- Điều 2: Các cơ quan sau đây được phép thu lệ phí hộ tịch:
- 1- Sở Tư pháp.
- 2- Các Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn.
Left
Điều 3
Điều 3: Quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch. Giao cho Sở Tài chính - Vật giá qui định cụ thể việc quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch của Sở Tư pháp và các Ban Tư pháp ở xã, phường, thị trấn.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện: 1. Ngân sách tỉnh bảo đảm kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thuộc đội tuyển tỉnh, đội tuyển trẻ tỉnh và đội tuyển năng khiếu tỉnh. 2. Ngân sách cấp huyện, thị xã, thành phố bảo đảm kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thuộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện:
- 1. Ngân sách tỉnh bảo đảm kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thuộc đội tuyển tỉnh, đội tuyển trẻ tỉnh và đội tuyển năng khiếu tỉnh.
- 2. Ngân sách cấp huyện, thị xã, thành phố bảo đảm kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thuộc đội tuyển do cấp huyện, thị xã, thành phố quản lý.
- Điều 3: Quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch.
- Giao cho Sở Tài chính - Vật giá qui định cụ thể việc quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch của Sở Tư pháp và các Ban Tư pháp ở xã, phường, thị trấn.
Left
Điều 4
Điều 4: Giám đốc Sở Tư pháp chịu trách nhiệm triển khai thi hành quyết định này và thông báo công khai mức thu lệ phí trên các báo, đài phát thanh của địa phương. Niêm yết mức thu lệ phí hộ tịch tại phòng hộ tịch và các Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các nội dung khác thực hiện theo Thông tư liên tịch số 149/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL ngày 07 tháng 11 năm 2011 của liên Bộ Tài chính và Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao và các quy định hiện hành có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các nội dung khác thực hiện theo Thông tư liên tịch số 149/2011/TTLT/BTC-BVHTTDL ngày 07 tháng 11 năm 2011 của liên Bộ Tài chính và Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch hướng dẫn thực hiện chế độ dinh dư...
- Giám đốc Sở Tư pháp chịu trách nhiệm triển khai thi hành quyết định này và thông báo công khai mức thu lệ phí trên các báo, đài phát thanh của địa phương.
- Niêm yết mức thu lệ phí hộ tịch tại phòng hộ tịch và các Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn.
Left
Điều 5
Điều 5: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chấm dứt hiệu lực pháp lý của Quyết định số 268/QĐ.UB ngày 20/8/1988 của UBND tỉnh ban hành quy định về th ulệ phí chứng thư hộ tịch.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 5: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chấm dứt hiệu lực pháp lý của Quyết định số 268/QĐ.UB ngày 20/8/1988 của UBND tỉnh ban hành quy định về th ulệ phí chứng thư hộ tịch. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành chế độ dinh dưỡng đặc th...
Left
Điều 6
Điều 6: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thì hành quyết định này. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Phú Hội DANH MỤC THU LỆ PHÍ (Ban hành kèm theo Quyết định số 149/QĐ.UB ngày...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
- PHÓ CHỦ TỊCH
- DANH MỤC THU LỆ PHÍ
- Left: Điều 6: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thì hành quyết định này. Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và th...