Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc thu lệ phí hộ tịch
149/QĐ-UB
Right document
Quy định giá dịch vụ sử dụng phà trên địa bàn tỉnh An Giang
92/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc thu lệ phí hộ tịch
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định giá dịch vụ sử dụng phà trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định giá dịch vụ sử dụng phà trên địa bàn tỉnh An Giang
- Về việc thu lệ phí hộ tịch
Left
Điều 1
Điều 1: Nay quy định mức thu lẹ phí hộ tịch, áp dụng thu thống nhất trong toàn tỉnh kể từ ngày 01 tháng 5 năm 1995, theo danh mục kèm theo quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng phà trên địa bàn tỉnh An Giang, tại các bến phà: An Hòa, Ô Môn, Mương Ranh, Năng Gù, Thuận Giang, Châu Giang, Khánh Bình, Tân Châu, Tân An trực thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên (TNHH MTV) phà An Giang. 2. Quyết định này áp dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Quyết định này quy định giá dịch vụ sử dụng phà trên địa bàn tỉnh An Giang, tại các bến phà:
- An Hòa, Ô Môn, Mương Ranh, Năng Gù, Thuận Giang, Châu Giang, Khánh Bình, Tân Châu, Tân An trực thuộc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên (TNHH MTV) phà An Giang.
- Điều 1: Nay quy định mức thu lẹ phí hộ tịch, áp dụng thu thống nhất trong toàn tỉnh kể từ ngày 01 tháng 5 năm 1995, theo danh mục kèm theo quyết định này.
Left
Điều 2
Điều 2: Các cơ quan sau đây được phép thu lệ phí hộ tịch: 1- Sở Tư pháp. 2- Các Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng phải trả tiền dịch vụ và người thanh toán giá dịch vụ sử dụng phà 1. Đối tượng phải trả tiền dịch vụ sử dụng phà bao gồm: người đi bộ, phương tiện giao thông thô sơ đường bộ, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự. 2. Người thanh toán giá dịch vụ sử dụng phà bao gồm: người...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng phải trả tiền dịch vụ và người thanh toán giá dịch vụ sử dụng phà
- 1. Đối tượng phải trả tiền dịch vụ sử dụng phà bao gồm: người đi bộ, phương tiện giao thông thô sơ đường bộ, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe máy chuyên dùng và các loại xe tương tự.
- 2. Người thanh toán giá dịch vụ sử dụng phà bao gồm: người đi bộ; người điều khiển: phương tiện giao thông thô sơ đường bộ, phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, xe máy chuyên dùng và các loại x...
- Điều 2: Các cơ quan sau đây được phép thu lệ phí hộ tịch:
- 1- Sở Tư pháp.
- 2- Các Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn.
Left
Điều 3
Điều 3: Quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch. Giao cho Sở Tài chính - Vật giá qui định cụ thể việc quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch của Sở Tư pháp và các Ban Tư pháp ở xã, phường, thị trấn.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng phà 1. Biểu mức thu giá dịch vụ sử dụng phà: Số TT Đối tượng thu Đơn vị tính Mức giá Vé lượt Vé tháng (1) (2) (3) (4) (5) 1 Hành khách đi bộ đồng/người 1.000 30.000 2 Hành khách đi xe đạp (kể cả xe đạp điện) đồng/xe 2.000 60.000 3 Hành khách đi xe gắn máy (kể cả xe máy điện), xe mô tô 02 bánh, xe mô tô 03 bá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Biểu mức thu giá dịch vụ sử dụng phà:
- Đối tượng thu
- Hành khách đi bộ
- Giao cho Sở Tài chính - Vật giá qui định cụ thể việc quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch của Sở Tư pháp và các Ban Tư pháp ở xã, phường, thị trấn.
- Left: Điều 3: Quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch. Right: Điều 3. Giá dịch vụ sử dụng phà
Left
Điều 4
Điều 4: Giám đốc Sở Tư pháp chịu trách nhiệm triển khai thi hành quyết định này và thông báo công khai mức thu lệ phí trên các báo, đài phát thanh của địa phương. Niêm yết mức thu lệ phí hộ tịch tại phòng hộ tịch và các Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng được miễn thu 1. Xe cứu thương, bao gồm cả các loại xe khác chở người bị tai nạn đến nơi cấp cứu. 2. Xe cứu hỏa. 3. Xe máy nông nghiệp, lâm nghiệp gồm: máy cày, máy bừa, máy xới, máy làm cỏ, máy tuốt lúa. 4. Xe hộ đê, xe làm nhiệm vụ khẩn cấp về chống lụt bão. 5. Xe chuyên dùng phục vụ quốc phòng, an ninh gồm: xe tăng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng được miễn thu
- 1. Xe cứu thương, bao gồm cả các loại xe khác chở người bị tai nạn đến nơi cấp cứu.
- 2. Xe cứu hỏa.
- Giám đốc Sở Tư pháp chịu trách nhiệm triển khai thi hành quyết định này và thông báo công khai mức thu lệ phí trên các báo, đài phát thanh của địa phương.
- Niêm yết mức thu lệ phí hộ tịch tại phòng hộ tịch và các Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn.
Left
Điều 5
Điều 5: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chấm dứt hiệu lực pháp lý của Quyết định số 268/QĐ.UB ngày 20/8/1988 của UBND tỉnh ban hành quy định về th ulệ phí chứng thư hộ tịch.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Công ty TNHH MTV Phà An Giang 1. Thực hiện thông báo công khai (kể cả niêm yết tại nơi bán vé) về đối tượng thuộc diện phải chi trả tiền dịch vụ, đối tượng được miễn thu, mức giá và các thủ tục thu, nộp tiền dịch vụ theo quy định. 2. Tổ chức các điểm bán vé thuận tiện theo quy định: bố trí trạm thu thuận tiện ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của Công ty TNHH MTV Phà An Giang
- 1. Thực hiện thông báo công khai (kể cả niêm yết tại nơi bán vé) về đối tượng thuộc diện phải chi trả tiền dịch vụ, đối tượng được miễn thu, mức giá và các thủ tục thu, nộp tiền dịch vụ theo quy định.
- 2. Tổ chức các điểm bán vé thuận tiện theo quy định: bố trí trạm thu thuận tiện cho người điều khiển phương tiện giao thông, tránh ùn tắc giao thông; bán kịp thời, đầy đủ các loại vé theo yêu cầu c...
- Điều 5: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chấm dứt hiệu lực pháp lý của Quyết định số 268/QĐ.UB ngày 20/8/1988 của UBND tỉnh ban hành quy định về th ulệ phí chứng thư hộ tịch.
Left
Điều 6
Điều 6: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thì hành quyết định này. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Phú Hội DANH MỤC THU LỆ PHÍ (Ban hành kèm theo Quyết định số 149/QĐ.UB ngày...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan và địa phương 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải: a) Chủ trì, phối hợp với Công ty TNHH MTV Phà An Giang và các cơ quan liên quan xây dựng phương án điều chỉnh mức giá dịch vụ qua phà phù hợp tình hình thực tế, bảo đảm khả năng chi trả hợp lý của người dân và hỗ trợ phát triển cho d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan và địa phương
- 1. Trách nhiệm của Sở Giao thông vận tải:
- a) Chủ trì, phối hợp với Công ty TNHH MTV Phà An Giang và các cơ quan liên quan xây dựng phương án điều chỉnh mức giá dịch vụ qua phà phù hợp tình hình thực tế, bảo đảm khả năng chi trả hợp lý của...
- Điều 6: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính Vật giá, Cục trưởng Cục thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thì hành quyết định này.
- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
- PHÓ CHỦ TỊCH
Unmatched right-side sections