Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 29
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về quản lý và bảo vệ nguồn lợi thủy sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các văn bản đã ban hành trước đây có nội dung trái với bản quy định ban hành kèm theo quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.-

Điều 3.- Giám đốc Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Chi Cục trưởng Chi Cục bảo vệ nguồn lợi thủy sản chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn thi hành quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.-

Điều 4.- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành; Chủ tịch UBND các cấp căn cứ vào chức năng nhiệm vụ quyền hạn được giao, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG Nơi nhận: KT. CHỦ TỊCH - TT.TU PHÓ CHỦ TỊCH - TT. HĐND tỉnh - Như điều 3,4 (Đã ký) - Lưu VP. NGUYỄN HOÀNG VIỆT UỶ BAN NH...

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Quy định về khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo: Việc khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo về việc xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản thực hiện theo các Điều 87, 88 và 90 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính ngày 6 tháng 7 năm 1995.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4.- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành; Chủ tịch UBND các cấp căn cứ vào chức năng nhiệm vụ quyền hạn được giao, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
  • Nơi nhận: KT. CHỦ TỊCH
Added / right-side focus
  • Điều 3.- Quy định về khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo:
  • Việc khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo về việc xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản thực hiện theo các Điều 87, 88 và 90 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 4.- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành; Chủ tịch UBND các cấp căn cứ vào chức năng nhiệm vụ quyền hạn được giao, chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
  • Nơi nhận: KT. CHỦ TỊCH
Target excerpt

Điều 3.- Quy định về khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo: Việc khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo về việc xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản thực hiện theo c...

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Nguồn lợi thủy sản nói trong bản quy định này bao gồm mọi sinh vật có giá tri kinh tế, khoa học, sống ở các vùng nước (sông, ngòi, kênh, rạch, ao, hồ…) trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Việc bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản là nghĩa vụ và trách nhiệm của các cơ quan Nhà nước, tổ chức xã hội, tổ chức kinh tế, đơn vị vũ trang nhân daan và mọi công dân. Nghiêm cấm mọi hành vi gây tác hại đến nguồn lợi thủy sản, môi trường sống của các loại thủy sản, đến việc bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Ủy ban nhân dân tỉnh là cơ quan quản lý Nhà nước về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn toàn tỉnh. Ủy ban nhân dân huyện- thị xã, xã- phường- thị trấn chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước đối với các hoạt động bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn thuộc thẩm quyền quản lý theo bản quy định này và cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản (CCBVNLTS) là cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành, chịu trách nhiệm giúp UBND tỉnh thực hiện việc quản lý Nhà nước đối với các hoạt động khai thác, nuôi trồng thủy sản, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản trên địa bàn toàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Mọi hành vi vi phạm các quy định trong bản quy định này và các văn bản pháp luật về Bảo vệ nguồn lợi thủy sản, tùy theo mức độ vi ohamj sẽ bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUẢN LÝ NGUỒN LỢI THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Nhiệm vụ và quyền hạn của CCBNLTS: 1- Xây dựng các dự thảo văn bản trình UBND tỉnh ban hành, nhằm quy định và hướng dẫn các hoạt động khai thác, nuôi trồng và bảo vệ nguồn lợi thủy sản. 2- Tổ chức thực hiện và hướng dẫn cho các cơ quan Nhà nước, các tổ chức xã hội, tổ chức kinh tế, đơn vị lực lượng vũ trang và mọi công dân chấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 : Nhiệm vụ, quyền hạn của UBND các cấp đối với công tác bảo vệ nguồn lợi thủy sản: 1- Chỉ đạo việc xây dựng và thực hiện quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản ở địa phương mình. 2- Tổ chức, hướng dẫn, tổng hợp và trình Hội đồng nhân dân cùng cấp xét duyết quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển nguồn lợi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Các tổ chức, cá nhân thực hiện các hoạt động khai thác, nuôi trồng, chế biến, tiêu thụ, làm dịch vụ liên quan đến hoạt động nghề cá phải có giấy phép hoạt động nghề cá, giấy đăng ký phương tiện nghề cá, giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh. 1- Giấy đăng ký phương tiện nghề cá được cấp cho các loại phương tiện sử dụng vào mục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Các hoạt động nghề cá sau đây phải có giấy phép hoạt động hoặc giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh CCBVNLTS cấp: 1/ Các hoạt động khai thác thủy sản phải có giấy phép: a- Nghề đáy (kể cả đáy cá tra bột); b- Nghề lưới giựt c- Nghề lười thả cá hô và cá bông lau d- Vó gạt; đ- Lưới sỉ, lưới kéo có chiều dài trên 10m; e- Chà đốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 : Tổ chức, cá nhân sau khi được cấp giấy phép hoạt động nghề cá hoặc giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phải tiến hành đăng ký kiinh doanh theo quy định của pháp luật (trừ các nghề không phải đăng ký theo quy định tại bảng 2 Thông tư số 04/TS.TT ngày 30/08/1990 của Bộ Thủy sản).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Thời gian cấm các hoạt động nghề cá như sau: 1- Đáy cá linh, cấm hoạt động từ ngày 1 tháng 7 đến ngày 30 tháng 9 hàng năm. 2- Đại đường ven trên đồng, cấm hoạt động từ ngày 1 tháng 8 đến ngày 15 tháng 10 hàng năm. 3- Lưới kéo cá Cơm, cấm hoạt động từ ngày 1 tháng 3 đến ngày 15 tháng 4 hàng năm 4- Đối với đáy cá Tra bột, Chi Cụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 : Thời gian cấm đánh bắt các loại thủy sản như sau: 1- Cá Linh, cấm đánh bắt trong thời gian từ ngày 1 tháng 7 đến ngày 30 tháng 9 hàng năm. 2- Cá Cơm, cấm đánh bắt trong thời gian từ ngày 1 tháng 3 đến ngày 15 tháng 4 hàng năm. 3- Cá Mè vinh, cấm đánh bắt trong thời gian từ ngày 15 tháng 4 đến ngày 30 tháng 6 hàng năm. 4- Cá C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Cấm khai thác, chế biến, kinh doanh, vận chuyển: Cá Lóc con có chiều dài dưới 10 cm Cá Linh non có chiều dài dưới 3 cm Cá cơm có chiều dài dưới 2 cm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Về khai thác thủy sản, nghiêm cấm các hành vi sau đây: Sử dụng các loại chất nổ, chất độc nhằm làm tê liệt hoặc làm chết hàng loạt thủy sản để khai thác như: Mìn, bộc phá, lưu đạn, bom, kíp nổ, súng đạn… Các loại thực vật có độc tố, hóa chất và các chất độc hại khác. Dùng kích điện để khai thác thủy sản: dùng ắc quy xách tay,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Về Bảo vệ môi trường sống của các loại thủy sản, nghiêm cấm các hành vi sau đây: Các hành vi phá, làm thay đổi nơi cư trú, sinh sống của các loại thủy sản. Các hành vi phá dỡ hoặc xây dựng trái phép các công trình nổi, công trình ngầm ở các vùng nước (trừ các trường hợp có giấy phép do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cho phép)....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Về quản lý nuôi trồng thủy sản, nghiêm cấm các hành vi sau đây: Nuôi trồng thủy sản không theo quy hoạch, kế hoạch, gây hậu quả xấu đến môi trường sinh thái hoặc ảnh hưởng xấu đến các đơn vị sản xuất kinh doanh hợp pháp đã có trên địa bàn. Kinh doanh giống thủy sản, thức ăn dùng cho nuôi trồng thủy sản không đúng tiêu chuẩn ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Về phòng dịch bệnh cho thủy sản, nghiêm cấm các hành vi sau đây: Vi phạm các quy định về phòng dịch bệnh cho thủy sản. Không chấp hành các quy định về vệ sinh thú y thủy sản. Không khai báo với cơ quan Bảo vệ nguồn lợi thủy sản, khi phát hiện các loại thủy sản nuôi ở trạm, trại, bè, lồng, ao, hồ, hầm… của mình bị bệnh. (từ kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Về kiểm dịch thủy sản và quản lý thuốc thú y thủy sản, nghiêm cấm các hành vi sau đây: Vận chuyển giống thủy sản (kể cả giống bố mẹ) từ tỉnh này sang tỉnh khác không có giấy chứng nhận kiểm dịch cơ quan Bảo vệ nguồn lợi thủy sản Không chấp hành việc kiểm tra vệ sinh thú y thủy sản, kiểm dịch thủy sản. Trốn tránh việc kiểm dịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Về quản lý thuốc thú y thủy sản, nghiêm cấm các hành vi sau đây: Sản xuất, kinh doanh thuốc thú y thủy sản mà không có giấy phép. Sản xuất, kinh doanh các loại thuốc thú y thủy sản chưa được Bộ Thủy sản công nhận. Sản xuất, kinh doanh các loại thuốc thú y thủy sản giả Xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y thủy sản, các loại bán thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Sở Tư pháp và Chi Cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản chịu trách nhiệm phối hợp với các cơ quan thông tin đại chúng tổ chức tuyên tryền rộng rãi bản quy định này và Pháp lệnh Bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, Nghị định số 48/CP ngày 12.8.1996 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ nguồn lợi th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 : Chủ tịch UBND huyện-thị xã, xã- phường-thị trấn chịu trách nhiệm phối hợp với Chi Cục Bảo vệ nguồn lợi thủy sản thực hiện nhiệm vụ thanh tra, kiểm tra, kiểm soát và xử lý các hành vi vi phạm trong lĩnh vực bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) NGUYỄN HOÀNG VIỆT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản
Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1.- Điều 1.- Phạm vi điều chỉnh của Nghị định: Nghị định này quy định: Các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản, hình thức xử phạt và mức phạt, thẩm quyền xử phạt, thủ tục và biện pháp xử phạt.
Điều 2.- Điều 2.- Quy định về xử lý vi phạm: Xử lý vi phạm đối với người có thẩm quyền xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản và xử lý vi phạm đối với người bị xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản thực hiện theo các Điều 91, 92 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính ngày 6 tháng 7 năm 1995.
Chương 2: Chương 2: MỨC PHẠT VÀ HÌNH THỨC XỬ PHẠT CÁC HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BẢO VỆ NGUỒN LỢI THUỶ SẢN
Điều 4.- Điều 4.- Mức xử phạt đối với những hành vi vi phạm về bảo vệ môi trường sống của các loài thuỷ sản: 1. Đối với các hành vi phá, làm thay đổi nơi cư trú, sinh sống của các loài thuỷ sản: Phạt tiền từ 2.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng, tịch thu tang vật vi phạm đối với một trong các hành vi sau đây: Phá các bãi đá ngầm, bãi san hô, bãi t...
Điều 5.- Điều 5.- Mức xử phạt đối với những hành vi vi phạm về bảo vệ các loài thuỷ sản: 1. Phạt tiền từ 10.000 đồng đến 20.000 đồng trên một kilôgam thuỷ sản khai thác được, đối với hành vi khai thác các loài thuỷ sản có kích thước nhỏ hơn kích thước cho phép khai thác. Người vận chuyển, tiêu thụ, chế biến loại thuỷ sản này bị phạt tiền từ 500...
Điều 6.- Điều 6.- Mức xử phạt đối với những hành vi vi phạm về quản lý khai thác thuỷ sản: 1. Vi phạm về quản lý ngư trường: a) Phạt tiền từ 200.000 đồng đến 1.000.000 đồng đối với hành vi khai thác thuỷ sản không có giấy phép hoạt động nghề cá do cơ quan có thẩm quyền cấp. b) Phạt tiền từ 100.000 đồng đến 200.000 đồng đối với hành vi khai thác...