Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
08/2020/NQ-HĐND
Right document
Quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
70/2013/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đối tượng nộp phí: tổ chức, cá nhân là chủ cây mẹ, cây đầu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định về trình tự, thủ tục xây dựng, ban hành nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: mức thu 2.400.000 đồng/lần bình tuyển, công nhận. 2. Phí bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống: mức thu 2.400.000 đồng/lần bình tuyển, công nhận.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, Kỳ họp thứ 10 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Giao đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, Kỳ họp thứ 10 thông qua và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
- Điều 2. Mức thu phí
- 1. Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng: mức thu 2.400.000 đồng/lần bình tuyển, công nhận.
- 2. Phí bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống: mức thu 2.400.000 đồng/lần bình tuyển, công nhận.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Kê khai, thu nộp phí Cơ quan, tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí, quyết toán theo đúng quy định của pháp luật. 2. Quản lý, sử dụng phí Cơ quan thu phí được để lại 100% phí thu được để trang trải cho các nội dung chi theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm của cơ quan soạn thảo nghị quyết 1. Trách nhiệm trình dự thảo nghị quyết a) Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh trình hoặc do cơ quan, tổ chức khác trình theo sự phân công của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh. b) Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện do Ủy ban nhâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trách nhiệm trình dự thảo nghị quyết
- a) Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh trình hoặc do cơ quan, tổ chức khác trình theo sự phân công của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh.
- b) Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân cấp huyện do Ủy ban nhân dân cấp huyện trình.
- 1. Kê khai, thu nộp phí
- Cơ quan, tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí, quyết toán theo đúng quy định của pháp luật.
- 2. Quản lý, sử dụng phí
- Left: Điều 3. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí Right: Điều 3. Trách nhiệm của cơ quan soạn thảo nghị quyết
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lập chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh 1. Chương trình xây dựng nghị quyết hàng năm của Hội đồng nhân dân tỉnh được xây dựng căn cứ vào chủ trương, đường lối của Đảng; chính sách, pháp luật của Nhà nước; chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh, yêu cầu quản lý nhà nước ở địa phương....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Lập chương trình xây dựng nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
- 1. Chương trình xây dựng nghị quyết hàng năm của Hội đồng nhân dân tỉnh được xây dựng căn cứ vào chủ trương, đường lối của Đảng
- chính sách, pháp luật của Nhà nước
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Unmatched right-side sections