Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đối tượng nộp phí: tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng tài liệu đất đai của các cơ quan nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí Mức thu phí là 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu (bao gồm luôn chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng miễn, giảm thu phí 1. Các đối tượng miễn thu phí: a) Người có công với cách mạng; b) Người khuyết tật. 2. Các đối tượng giảm thu phí a) Hộ nghèo: mức thu bằng 50% mức thu quy định tại Điều 2 Nghị quyết này; b) Người cao tuổi: mức thu bằng 50% mức thu quy định tại Điều 2 Nghị quyết này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu phí 1. Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính viễn thông là 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu (bao gồm luôn chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, tài liệu). 2. Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến bằng 50% mứ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Đối tượng miễn, giảm thu phí
  • 1. Các đối tượng miễn thu phí:
  • a) Người có công với cách mạng;
Added / right-side focus
  • 1. Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính viễn thông là 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu (bao gồm luôn chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, t...
  • 2. Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với nộp hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến bằng 50% mức thu quy định tại khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • 1. Các đối tượng miễn thu phí:
  • a) Người có công với cách mạng;
  • b) Người khuyết tật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Đối tượng miễn, giảm thu phí Right: Điều 2. Mức thu phí
Target excerpt

Điều 2. Mức thu phí 1. Mức thu phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính viễn thông là 200.000 đồng/hồ sơ, tài liệu (bao gồm luôn chi phí in ấn, sao chụp hồ sơ, t...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Kê khai, nộp phí Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí, quyết toán theo đúng quy định của pháp luật. 2. Quản lý và sử dụng phí Cơ quan, tổ chức thu phí nộp 20% vào ngân sách nhà nước, 80% để lại cho tổ chức thu phí. Số tiền để lại cho tổ chức thu phí để trang trải chi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
  • 1. Kê khai, nộp phí
  • Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí, quyết toán theo đúng quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
  • 1. Kê khai, nộp phí
  • Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí, quyết toán theo đúng quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đạ...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang trong trường hợp khai thác, sử dụng tài liệu đất đai chưa có trong Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai. Trường hợp khai thác và sử dụng tài liệ...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng miễn, giảm thu phí 1. Đối tượng miễn thu phí a) Người có công với cách mạng. b) Người khuyết tật. 2. Đối tượng giảm thu phí Người cao tuổi, hộ nghèo: Mức thu bằng 50% mức thu quy định tại Điều 2 Nghị quyết này.
Điều 4. Điều 4. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Kê khai, nộp phí Tổ chức thu phí thực hiện kê khai, nộp phí, quyết toán theo đúng quy định của pháp luật. 2. Quản lý và sử dụng phí a) Tổ chức thu phí được để lại 80%, nộp vào ngân sách nhà nước 20% số tiền phí thu được. b) Số tiền phí để lại, tổ chức thu phí sử dụng cho c...
Điều 6. Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa X, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2025. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 12/2020/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, qu...