Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đối tượng nộp lệ phí: tổ chức, hộ gia đình và cá nhân được cơ quan có thẩm quyền c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí ĐVT: đồng/giấy chứng nhận Stt Công việc thực hiện Mức thu tại các phường, thị trấn Mức thu tại các xã I Đối với tổ chức 1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 500.000 400.000 2 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng miễn, giảm thu lệ phí 1. Đối tượng miễn thu lệ phí: a) Cấp đổi theo chủ trương nhà nước; b) Cấp đổi do điều chỉnh diện tích đất đối với trường hợp nhà nước thu hồi đất, dân hiến đất để xây dựng các công trình công cộng, phúc lợi xã hội; c) Người khuyết tật; d) Người có công với cách mạng. 2. Đối tượng giảm thu lệ ph...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức thu lệ phí Stt Công việc thực hiện Mức thu tại các phường, thị trấn (đồng/giấy chứng nhận) Mức thu tại các xã (đồng/giấy chứng nhận) I Đối với tổ chức 1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (gồm quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất) 500.000 40...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Đối tượng miễn, giảm thu lệ phí
  • 1. Đối tượng miễn thu lệ phí:
  • a) Cấp đổi theo chủ trương nhà nước;
Added / right-side focus
  • Mức thu tại các phường, thị trấn (đồng/giấy chứng nhận)
  • Mức thu tại các xã (đồng/giấy chứng nhận)
  • Đối với tổ chức
Removed / left-side focus
  • b) Cấp đổi do điều chỉnh diện tích đất đối với trường hợp nhà nước thu hồi đất, dân hiến đất để xây dựng các công trình công cộng, phúc lợi xã hội;
  • c) Người khuyết tật;
  • d) Người có công với cách mạng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Đối tượng miễn, giảm thu lệ phí Right: Điều 2. Mức thu lệ phí
  • Left: 1. Đối tượng miễn thu lệ phí: Right: Công việc thực hiện
  • Left: a) Cấp đổi theo chủ trương nhà nước; Right: Trường hợp cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận
Target excerpt

Điều 2. Mức thu lệ phí Stt Công việc thực hiện Mức thu tại các phường, thị trấn (đồng/giấy chứng nhận) Mức thu tại các xã (đồng/giấy chứng nhận) I Đối với tổ chức 1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí 1. Lệ phí cấp giấy chứng nhận nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Cơ quan, tổ chức thu lệ phí thực hiện nộp toàn bộ tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Tổ chức thu lệ phí thực hiện kê khai, nộp, quyết toá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Rewritten clauses
  • Left: Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Right: Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 30 tháng 9 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 10 năm 2020. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2017.
  • Left: Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 02/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữ... Right: Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 108/2015/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định về mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính trên địa bàn tỉnh Tiền Giang./.
Target excerpt

Điều 5. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việ...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đối tượng nộp lệ phí: Tổ chức, hộ gia đình và cá nhân được cơ quan có thẩm quy...
Điều 3. Điều 3. Đối tượng miễn , giảm thu lệ phí 1. Đối tượng miễn thu lệ phí: a) Cấp đổi theo chủ trương nhà nước; b) Cấp đổi do điều chỉnh diện tích đất đối với trường hợp nhà nước thu hồi đất, dân hiến đất để xây dựng các công trình công cộng, phúc lợi xã hội; c) Người khuyết tật; d) Người có công với cách mạng. 2. Đối tượng giảm thu lệ phí...
Điều 4. Điều 4. Thu, nộp lệ phí 1. Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Cơ quan, tổ chức thu lệ phí thực hiện nộp toàn bộ tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Tổ chức thu lệ phí thực hiện kê khai, nộp, quyết toán lệ phí theo quy định. 2....