Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
15/2020/NQ-HĐND
Right document
Thực hiện Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí trong lĩnh văn hóa, thể thao và du lịch thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh
85/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Thực hiện Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí trong lĩnh văn hóa, thể thao và du lịch thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thực hiện Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí trong lĩnh văn hóa, th...
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng: a) Đối tượng nộp phí: các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thẩm định đề án,...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Quyết định này thực hiện Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch, như sau: 1. Phí tham quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa thực hiện theo qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thực hiện Nghị quyết số 42/2016/NQ-HĐND ngày 09/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí trong lĩnh vực văn...
- 1. Phí tham quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa thực hiện theo quy định tại Chương I;
- 2. Phí thư viện thực hiện theo quy định tại Chương II .
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu phí 1. Mức thu phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển STT Tên công việc Mức thu (đồng/đề án, báo cáo) I Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt 1 Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng trên 100 m 3 /ngày đêm đến dưới 500 m 3 /ngà...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Về quản lý và sử dụng phí Số tiền phí được để lại cho cơ quan, đơn vị thu phí để chi cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Số tiền phí được để lại cho cơ quan, đơn vị thu phí để chi cho hoạt động cung cấp dịch vụ, thu phí theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính ph...
- 1. Mức thu phí thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
- Tên công việc
- (đồng/đề án, báo cáo)
- Left: Điều 2. Mức thu phí Right: Điều 2. Về quản lý và sử dụng phí
Left
Điều 3.
Điều 3. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Kê khai, thu, nộp phí Tổ chức thu phí thực hiện kê khai tiền phí thu được, nộp, quyết toán theo đúng quy định sau khi trừ số tiền phí được để lại. 2. Quản lý, sử dụng phí Tổ chức thu phí nộp 15% vào ngân sách nhà nước, 85% để lại cho tổ chức thu phí. Số tiền được trích để lại cho tổ chức thu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức thu các loại phí trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch liên quan đến phí tham quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa và phí thư viện: a) Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí theo quy định tại Quyết định này; b) Niêm yết hoặc thô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức thu các loại phí trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch liên quan đến phí tham quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa v...
- b) Niêm yết hoặc thông báo công khai mức thu phí tại địa điểm thu, khi thu phí phải cấp biên lai thu cho đối tượng nộp phí và đăng ký với cơ quan thuế để sử dụng và quyết toán biên lai thu theo quy...
- 1. Kê khai, thu, nộp phí
- Tổ chức thu phí thực hiện kê khai tiền phí thu được, nộp, quyết toán theo đúng quy định sau khi trừ số tiền phí được để lại.
- 2. Quản lý, sử dụng phí
- Left: Điều 3. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí Right: a) Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí theo quy định tại Quyết định này;
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Điều khoản thi hành 1. Các nội dung khác liên quan đến chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu các loại phí trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch liên quan đến phí tham quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa và phí thư viện không đề cập tại Quyết định này được thực hiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các nội dung khác liên quan đến chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ thu các loại phí trong lĩnh vực văn hóa, thể thao và du lịch liên quan đến phí tham quan danh la...
- di tích lịch sử
- công trình văn hóa và phí thư viện không đề cập tại Quyết định này được thực hiện theo quy định của Luật phí và Lệ phí
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 30 tháng 9 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 10 năm 2020.
- Left: Điều 4. Tổ chức thực hiện Right: Điều 4 . Điều khoản thi hành
- Left: Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 08/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định đề án kha... Right: b) Quyết định số 59/2016/QĐ-UBND ngày 07 tháng 9 năm 2016 về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh An Giang;
Unmatched right-side sections