Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 8
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về chính sách hỗ trợ kinh phí mua, lắp đặt, vận hành thiết bị giám sát hành trình và cước phí thuê bao dịch vụ cho thiết bị giám sát hành trình lắp đặt trên tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15m trở lên trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về chính sách hỗ trợ kinh phí mua, lắp đặt, vận hành thiết bị giám sát hành trình và cước phí thuê bao dịch vụ cho thiết bị giám sát hành trình lắp đặt trên tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15m trở lên trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Hỗ trợ kinh phí mua, lắp đặt, vận hành thiết bị giám sát hành trình và hỗ trợ cước phí thuê bao dịch vụ cho thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15m trở lên theo Nghị quyết này là hỗ trợ sau đầu tư: Chủ tàu cá tự huy động nguồn vốn để thực hiện, ngân sách nhà nước hỗ trợ sau khi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ kinh phí chuyến biển cho tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi với định mức 01 lần/tàu/năm và mức hỗ trợ cụ thể như sau: a) Đối với tàu có tổng công suất máy chính từ 700CV trở lên: Hỗ trợ 13.500.000 đồng; b) Đối với tàu có tổng công suất máy chính từ 400CV đến dưới 700CV: Hỗ trợ 10.500.000 đồng;...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
  • Hỗ trợ kinh phí mua, lắp đặt, vận hành thiết bị giám sát hành trình và hỗ trợ cước phí thuê bao dịch vụ cho thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15m trở lên theo Nghị q...
  • Chủ tàu cá tự huy động nguồn vốn để thực hiện, ngân sách nhà nước hỗ trợ sau khi được cơ quan có thẩm quyền thẩm định đảm bảo các điều kiện được hỗ trợ theo quy định.
Added / right-side focus
  • 1. Hỗ trợ kinh phí chuyến biển cho tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi với định mức 01 lần/tàu/năm và mức hỗ trợ cụ thể như sau:
  • a) Đối với tàu có tổng công suất máy chính từ 700CV trở lên: Hỗ trợ 13.500.000 đồng;
  • b) Đối với tàu có tổng công suất máy chính từ 400CV đến dưới 700CV: Hỗ trợ 10.500.000 đồng;
Removed / left-side focus
  • Hỗ trợ kinh phí mua, lắp đặt, vận hành thiết bị giám sát hành trình và hỗ trợ cước phí thuê bao dịch vụ cho thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15m trở lên theo Nghị q...
  • Chủ tàu cá tự huy động nguồn vốn để thực hiện, ngân sách nhà nước hỗ trợ sau khi được cơ quan có thẩm quyền thẩm định đảm bảo các điều kiện được hỗ trợ theo quy định.
  • 2. Mỗi tàu cá chỉ được hỗ trợ kinh phí một lần cho việc mua, lắp đặt, vận hành thiết bị giám sát hành trình trên tàu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ Right: Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ
Target excerpt

Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ kinh phí chuyến biển cho tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi với định mức 01 lần/tàu/năm và mức hỗ trợ cụ thể như sau: a) Đối với tàu có tổng công suất máy chính từ 700CV trở l...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ 1. Hỗ trợ kinh phí mua, lắp đặt, vận hành 01 (một) bộ thiết bị giám sát hành trình trên tàu cá: Hỗ trợ 50% giá trị một thiết bị giám sát hành trình nhưng không quá 8.750.000 đồng. 2. Hỗ trợ cước phí thuê bao dịch vụ cho thiết bị giám sát hành trình lắp đặt trên tàu cá: Hỗ trợ 50% cước phí thuê bao hàng th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện, thời gian hỗ trợ 1. Điều kiện hỗ trợ a) Chủ sở hữu tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15m trở lên được đăng ký tại tỉnh Nghệ An; b) Thiết bị giám sát hành trình lắp đặt trên tàu cá phải là thiết bị mới 100%, có chức năng đáp ứng quy chuẩn và các quy định của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền; c) Chủ sở hữu tàu cá phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục để hưởng chính sách hỗ trợ 1. Hỗ trợ kinh phí mua, lắp đặt, vận hành thiết bị giám sát hành trình a) Về hồ sơ - Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí mua, lắp đặt, vận hành thiết bị giám sát hành trình (Theo mẫu số 01 ban hành kèm theo Nghị quyết này); - Phiếu khai báo thông tin lắp đặt thiết bị giám sát hành trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí thực hiện Nguồn ngân sách tỉnh bố trí trong dự toán hàng năm của Chi cục Thủy sản - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hiệu lực thi hành Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2020./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về một số chính sách hỗ trợ cho tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về một số chính sách hỗ trợ cho tàu cá khai thác thủy sản vùng khơi (tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15m trở lên) trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng a) Chủ sở hữu tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15m trở lên (bao gồm tàu đánh bắt h...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Chủ tàu cá tự huy động nguồn vốn để thực hiện, ngân sách nhà nước hỗ trợ sau khi được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. 2. Bảo đảm kịp thời, công khai, minh bạch, công bằng, đúng đối tượng và đúng quy định. 3. Trong cùng một năm, chủ tàu cá chỉ được hưởng hỗ trợ một lần, một chính sách theo quy định tại khoả...
Điều 4. Điều 4. Điều kiện, thời gian hỗ trợ 1. Điều kiện hỗ trợ a) Tàu cá khai thác thủy sản, có báo cáo vị trí hoạt động tại vùng khơi thông qua thiết bị giám sát hành trình trên hệ thống giám sát tàu cá của Tổng cục Thủy sản, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; b) Bộ thiết bị giám sát hành trình thay thế thiết bị Movimar phải là thiết bị...
Điều 5. Điều 5. Hồ sơ, trình tự, thủ tục để hưởng chính sách 1. Hỗ trợ kinh phí chuyến biển a) Hồ sơ: - Đơn đề nghị hỗ trợ kinh phí chuyến biển (theo mẫu tại Phụ lục 01); - Các loại giấy tờ (còn giá trị): Giấy chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của chủ sở hữu tàu cá; Giấy chứng nhận đăng ký tàu cá; Sổ danh bạ thuyền viên tàu cá; Giấy c...
Điều 6. Điều 6. Kinh phí thực hiện Từ nguồn ngân sách tỉnh.
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 8. Điều 8. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2023, có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 7 năm 2023. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách hỗ trợ kinh phí mua...