Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 24
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định nguyên tắc và phương pháp xác định giá quyền sử dụng rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và rừng sản xuất là rừng tự nhiên, (sau đây gọi chung là giá quyền sử dụng rừng); giá quyền sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng, (sau đây gọi là giá quyền sở hữu rừng trồng).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi áp dụng Giá quyền sử dụng rừng, giá quyền sở hữu rừng trồng do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) ban hành theo quy định tại Nghị định này làm căn cứ để: 1. Tính tiền sử dụng rừng khi Nhà nước giao rừng có thu tiền sử dụng rừng, giá trị quyền sử dụng rừng, giá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài liên quan đến việc xác định và áp dụng giá các loại rừng tại Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Giá quyền sử dụng rừng là giá trị mà chủ rừng có thể được hưởng từ rừng trong khoảng thời gian được giao, được thuê rừng tính bằng tiền trên một héc ta (ha) rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất là rừng tự nhiên theo Quy chế quản lý và sử dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc và căn cứ xác định giá các loại rừng 1. Đảm bảo công khai, minh bạch, khách quan và khoa học. 2. Sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng rừng, quyền sở hữu rừng trồng, giá cho thuê quyền sử dụng rừng thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường; khi giá quyền sử dụng rừng, giá quyền sở hữu rừng trồng thực tế t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 PHƯƠNG PHÁP THU NHẬP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phương pháp thu nhập 1. Phương pháp thu nhập là phương pháp xác định mức giá của một diện tích rừng cụ thể căn cứ vào thu nhập thuần tuý thu được từ rừng quy về thời điểm định giá với lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn một năm của loại tiền VNĐ tại Ngân hàng Thương mại có mức lãi suất trung bình trên địa bàn ở thời điểm định gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện áp dụng phương pháp thu nhập Áp dụng phương pháp thu nhập khi có đủ thông tin để xác định được các khoản thu nhập thuần tuý mang lại cho chủ rừng từ diện tích rừng cần định giá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Trình tự định giá bằng phương pháp thu nhập 1. Khảo sát, thu thập thông tin về diện tích rừng cần định giá gồm loại rừng theo mục đích sử dụng rừng, trạng thái rừng, trữ lượng rừng, chất lượng lâm sản và các quy định về quản lý và sử dụng rừng. 2. Xác định các nguồn thu và chi phí đối với hoạt động khai thác lâm sản; kinh doanh...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quy định xử lý đối với một số dự án trước khi Quyết định số 143/2008/QĐ-TTg có hiệu lực thi hành: Đối với các dự án đang tiếp tục triển khai thuộc đối tượng và đủ điều kiện sử dụng Quỹ nhưng đã sử dụng nguồn vốn khác để thực hiện dự án trước khi Quyết định số 143/2008/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ có hiệu lực thi hành: 1. Tổng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Trình tự định giá bằng phương pháp thu nhập
  • 1. Khảo sát, thu thập thông tin về diện tích rừng cần định giá gồm loại rừng theo mục đích sử dụng rừng, trạng thái rừng, trữ lượng rừng, chất lượng lâm sản và các quy định về quản lý và sử dụng rừng.
  • 2. Xác định các nguồn thu và chi phí đối với hoạt động khai thác lâm sản; kinh doanh cảnh quan, du lịch sinh thái, nghiên cứu khoa học (nếu có) trên diện tích rừng cần định giá.
Added / right-side focus
  • Điều 6. Quy định xử lý đối với một số dự án trước khi Quyết định số 143/2008/QĐ-TTg có hiệu lực thi hành:
  • Đối với các dự án đang tiếp tục triển khai thuộc đối tượng và đủ điều kiện sử dụng Quỹ nhưng đã sử dụng nguồn vốn khác để thực hiện dự án trước khi Quyết định số 143/2008/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính...
  • 1. Tổng giám đốc Tập đoàn báo cáo cấp có thẩm quyền điều chỉnh quyết định phê duyệt dự án, trong đó cho phép chuyển nguồn vốn khác sang nguồn vốn Quỹ tìm kiếm thăm dò dầu khí.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trình tự định giá bằng phương pháp thu nhập
  • 1. Khảo sát, thu thập thông tin về diện tích rừng cần định giá gồm loại rừng theo mục đích sử dụng rừng, trạng thái rừng, trữ lượng rừng, chất lượng lâm sản và các quy định về quản lý và sử dụng rừng.
  • 2. Xác định các nguồn thu và chi phí đối với hoạt động khai thác lâm sản; kinh doanh cảnh quan, du lịch sinh thái, nghiên cứu khoa học (nếu có) trên diện tích rừng cần định giá.
Target excerpt

Điều 6. Quy định xử lý đối với một số dự án trước khi Quyết định số 143/2008/QĐ-TTg có hiệu lực thi hành: Đối với các dự án đang tiếp tục triển khai thuộc đối tượng và đủ điều kiện sử dụng Quỹ nhưng đã sử dụng nguồn v...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 PHƯƠNG PHÁP CHI PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phương pháp chi phí 1. Phương pháp chi phí là phương pháp xác định mức giá của một diện tích rừng cụ thể căn cứ vào các khoản chi phí hợp lý đã đầu tư tạo rừng và lãi suất tiền gửi tiết kiệm kỳ hạn một năm của loại tiền VNĐ tại Ngân hàng Thương mại có mức lãi suất cao nhất trên địa bàn ở thời điểm định giá. 2. Phương pháp chi p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Điều kiện áp dụng phương pháp chi phí Áp dụng phương pháp chi phí khi có đủ thông tin để xác định được các khoản chi phí hợp lý đã đầu tư tạo rừng đối với diện tích rừng cần định giá tính từ thời điểm đầu tư đến thời điểm định giá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Trình tự định giá bằng phương pháp chi phí 1. Khảo sát, thu thập thông tin về hiện trạng rừng, công trình kết cấu hạ tầng gắn liền với mục đích bảo vệ, phát triển rừng tại thời điểm định giá và các quy định về quản lý và sử dụng rừng. 2. Thu thập số liệu về chi phí hợp lý đã đầu tư tạo rừng tính từ thời điểm đầu tư đến thời đi...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ảnh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trình tự định giá bằng phương pháp chi phí
  • 1. Khảo sát, thu thập thông tin về hiện trạng rừng, công trình kết cấu hạ tầng gắn liền với mục đích bảo vệ, phát triển rừng tại thời điểm định giá và các quy định về quản lý và sử dụng rừng.
  • 2. Thu thập số liệu về chi phí hợp lý đã đầu tư tạo rừng tính từ thời điểm đầu tư đến thời điểm định giá.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ảnh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trình tự định giá bằng phương pháp chi phí
  • 1. Khảo sát, thu thập thông tin về hiện trạng rừng, công trình kết cấu hạ tầng gắn liền với mục đích bảo vệ, phát triển rừng tại thời điểm định giá và các quy định về quản lý và sử dụng rừng.
  • 2. Thu thập số liệu về chi phí hợp lý đã đầu tư tạo rừng tính từ thời điểm đầu tư đến thời điểm định giá.
Target excerpt

Điều 9. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ảnh kịp thời về Bộ Tài chính để xem xét, giải quyết./.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Phương pháp so sánh 1. Phương pháp so sánh là phương pháp xác định mức giá của một diện tích rừng cụ thể thông qua việc phân tích các mức giá rừng thực tế đã chuyển nhượng quyền sở hữu rừng trồng, chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng rừng trên thị trường hoặc giá giao dịch về quyền sở hữu rừng trồng, quyền sử dụng rừng (giữa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện áp dụng phương pháp so sánh 1. Áp dụng phương pháp so sánh khi có đủ thông tin về diện tích rừng cùng loại đã chuyển nhượng, cho thuê trên thị trường hoặc giao dịch (giữa Nhà nước và chủ rừng) có thể so sánh được với diện tích rừng cần định giá. 2. Trong trường hợp diện tích rừng dùng để so sánh và diện tích rừng cần...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trình tự định giá bằng phương pháp so sánh 1. Khảo sát và thu thập thông tin về diện tích rừng cần định giá gồm loại rừng theo mục đích sử dụng rừng, vị trí rừng, trạng thái rừng, trữ lượng, chất lượng lâm sản và công trình kết cấu hạ tầng gắn liền với mục đích bảo vệ, phát triển rừng tại thời điểm định giá và các quy định về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 LỰA CHỌN PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ CÁC LOẠI RỪNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Lựa chọn phương pháp xác định giá các loại rừng Cơ quan, tổ chức có chức năng định giá, tư vấn về giá căn cứ nguyên tắc và phương pháp xác định giá các loại rừng quy định tại Nghị định này và điều kiện cụ thể của địa phương để lựa chọn phương pháp xác định giá các loại rừng cho phù hợp. 1. Việc lựa chọn phương pháp định giá ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều chỉnh giá các loại rừng Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh giá các loại rừng trong các trường hợp sau: 1. Khi có điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng rừng. 2. Khi giá quyền sử dụng rừng, giá quyền sở hữu rừng trồng thực tế trên thị trường tăng hoặc giảm trên 20% so với giá quy định hiện hành liên tục trong t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Giao cho cơ quan chuyên môn hoặc thuê tổ chức có chức năng định giá, tư vấn về giá xác định giá các loại rừng theo quy định tại Nghị định này. 2. Tổ chức thẩm định giá các loại rừng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua và công bố công khai tại địa phương. 3. Kiểm tra, xử lý và...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xử lý đối với việc sử dụng sai, sử dụng không đúng mục đích tiền tạm ứng từ Quỹ tìm kiếm thăm dò dầu khí. Kinh phí tạm ứng từ Quỹ tìm kiếm thăm dò dầu khí phải được sử dụng đúng mục đích; trường hợp sử dụng sai, sử dụng không đúng mục đích hoặc sử dụng không hết phải hoàn trả lại Quỹ trong thời gian tối đa không quá 15 ngày làm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Giao cho cơ quan chuyên môn hoặc thuê tổ chức có chức năng định giá, tư vấn về giá xác định giá các loại rừng theo quy định tại Nghị định này.
  • 2. Tổ chức thẩm định giá các loại rừng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua và công bố công khai tại địa phương.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Xử lý đối với việc sử dụng sai, sử dụng không đúng mục đích tiền tạm ứng từ Quỹ tìm kiếm thăm dò dầu khí.
  • Kinh phí tạm ứng từ Quỹ tìm kiếm thăm dò dầu khí phải được sử dụng đúng mục đích
  • trường hợp sử dụng sai, sử dụng không đúng mục đích hoặc sử dụng không hết phải hoàn trả lại Quỹ trong thời gian tối đa không quá 15 ngày làm việc kể từ khi có quyết định của Chủ tịch Hội đồng thàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • 1. Giao cho cơ quan chuyên môn hoặc thuê tổ chức có chức năng định giá, tư vấn về giá xác định giá các loại rừng theo quy định tại Nghị định này.
  • 2. Tổ chức thẩm định giá các loại rừng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua và công bố công khai tại địa phương.
Target excerpt

Điều 4. Xử lý đối với việc sử dụng sai, sử dụng không đúng mục đích tiền tạm ứng từ Quỹ tìm kiếm thăm dò dầu khí. Kinh phí tạm ứng từ Quỹ tìm kiếm thăm dò dầu khí phải được sử dụng đúng mục đích; trường hợp sử dụng sa...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các Bộ, ngành 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các Bộ, ngành liên quan kiểm tra, giám sát, giải quyết vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn một số nội dung của Quy chế trích lập, quản lý và sử dụng Quỹ tìm kiếm thăm dò dầu khí
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng: Thông tư này áp dụng cho các Dự án điều tra cơ bản, tìm kiếm thăm dò dầu khí đủ điều kiện quy định tại Điều 4 Quy chế trích lập, quản lý và sử dụng Quỹ tìm kiếm thăm dò dầu khí ban hành kèm theo Quyết định số 143/2008/QĐ-TTg ngày 29/10/2008 của Thủ tướng Chính phủ do Công ty mẹ, các công ty con của...
Điều 2. Điều 2. Đối với dự án do Công ty mẹ là chủ đầu tư và trực tiếp triển khai thực hiện hoặc giao cho công ty con thực hiện thông qua Hợp đồng dịch vụ: Việc tạm ứng, nghiệm thu, thanh toán thực hiện theo quy định tại Điều 8 Quy chế trích lập, quản lý và sử dụng Quỹ tìm kiếm thăm dò dầu khí ban hành kèm theo Quyết định số 143/2008/QĐ-TTg ng...
Điều 3. Điều 3. Đối với dự án do công ty mẹ hoặc các công ty con trực tiếp điều hành hoặc tham gia góp vốn theo hình thức Hợp đồng dầu khí: 1. Căn cứ vào Hợp đồng dầu khí đã ký kết; tiến độ góp vốn đã cam kết; văn bản yêu cầu góp vốn của Nhà điều hành; công văn đề nghị Tập đoàn đề xuất Quỹ để góp vốn (trường hợp công ty con trực tiếp điều hành...
Điều 5. Điều 5. Báo cáo khi kết thúc năm và khi dự án kết thúc. 1. Chậm nhất 90 ngày sau khi kết thúc năm, Tập đoàn có trách nhiệm lập báo cáo việc trích lập, sử dụng và quyết toán kinh phí Quỹ tìm kiếm thăm dò dầu khí gửi Bộ Tài chính, Bộ Công Thương để theo dõi, giám sát theo mẫu biểu quy định tại phụ lục số 1 và 2 kèm theo Thông tư này. 2....
Điều 7. Điều 7. Xây dựng định mức chi tiêu, hồ sơ biểu mẫu chi tiết để quản lý dự án và quản lý quỹ: Hội đồng thành viên Tập đoàn Dầu khí Việt Nam chỉ đạo Tổng giám đốc Tập đoàn xây dựng định mức chi tiêu đối với các dự án quy định tại Điều 2 Thông tư này và trình tự, thủ tục, hồ sơ, biểu mẫu chi tiết tạm ứng, nghiệm thu và thanh toán đối với...
Điều 8. Điều 8. Hạch toán kế toán việc trích lập, sử dụng và quyết toán kinh phí Quỹ tìm kiếm thăm dò dầu khí: 1. Công ty mẹ - Tập đoàn Dầu khí Việt Nam mở tài khoản cấp 2 của Tài khoản 418 - Các quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (TK 4181 - Quỹ tìm kiếm thăm dò dầu khí). Tài khoản này dùng để phản ánh số hiện có và tình hình trích lập, sử dụng quỹ...