Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
34/2020/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại
07/2006/QĐ-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định trình tự thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước dưới các hình thức đề tài khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là đề tài); dự án sản xuất thử nghiệm (sau đây gọi tắt là dự án); đề án khoa học; dự án khoa học và công n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (sau đây gọi tắt là đề xuất đặt hàng) là đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của các tổ chức, cá nhân được các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố xem xét đặt hàng. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp tỉnh là các nhiệm vụ khoa học...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh là nhiệm vụ khoa học và công nghệ đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội trong phạm vi tỉnh; b) Giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Căn cứ để xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Căn cứ yêu cầu của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Chiến lược, kế hoạch, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội theo từng giai đoạn của tỉnh. 3. Kế hoạch hoạt động khoa học và công nghệ 05 năm của tỉnh từng giai đoạn. 4. Những vấn đề khoa học và công nghệ đặc biệt quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố xác định đề xuất đặt hàng trong phạm vi được giao quản lý. 2. Việc xác định đề xuất đặt hàng của các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố được giao quản lý phải phù hợp với định hướng, tiến độ xây dựng kế hoạch khoa học và công nghệ hàng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Thành viên Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong t...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 5. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng
- 1. Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố xác định đề xuất đặt hàng trong phạm vi được giao quản lý.
- 2. Việc xác định đề xuất đặt hàng của các sở, ban, ngành
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Thành viên Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại và các tổ chức, cá nhân khác c...
- Tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành
- về hàng rào kỹ thuật trong thương mại
- Điều 5. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng
- 1. Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố xác định đề xuất đặt hàng trong phạm vi được giao quản lý.
- 2. Việc xác định đề xuất đặt hàng của các sở, ban, ngành
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Thành viên Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan...
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học công nghệ đặt hàng 1. Sở, ban, ngành của tỉnh; UBND các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị) đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo những căn cứ tại Điều 4 Quy định này gửi đề xuất đặt hàng cần thực hiện trong năm kế hoạch, thời gian theo thông báo về Sở Khoa học và Công...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan thường trực của Ban liên ngành về TBT, có trách nhiệm điều phối các hoạt động của Ban liên ngành về TBT thông qua Văn phòng Thông báo và Điểm hỏi đáp quốc gia về Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (gọi tắt là Văn phòng TBT Việt Nam).
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 6. Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học công nghệ đặt hàng
- 1. Sở, ban, ngành của tỉnh
- UBND các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị) đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo những căn cứ tại Điều 4 Quy định này gửi đề xuất đặt hàng cần thực hiện trong năm kế hoạch...
- Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan thường trực của Ban liên ngành về TBT, có trách nhiệm điều phối các hoạt động của Ban liên ngành về TBT thông qua V...
- Điều 6. Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học công nghệ đặt hàng
- 1. Sở, ban, ngành của tỉnh
- UBND các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị) đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo những căn cứ tại Điều 4 Quy định này gửi đề xuất đặt hàng cần thực hiện trong năm kế hoạch...
Điều 4. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan thường trực của Ban liên ngành về TBT, có trách nhiệm điều phối các hoạt động của Ban liên ngành về TBT thông qua Văn phòng Thô...
Left
Chương II
Chương II YÊU CẦU ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Yêu cầu đối với đề tài, dự án Đề tài, dự án phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu chung và yêu cầu riêng cho từng loại, cụ thể như sau: 1. Yêu cầu chung a) Có tính cấp thiết cao hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng trong phạm vi tỉnh. b) Các vấn đề khoa học cần phải huy động nguồn lực khoa học...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Yêu cầu đối với đề án khoa học Kết quả nghiên cứu là những đề xuất hoặc dự thảo cơ chế chính sách, quy trình, quy phạm, văn bản pháp luật với đầy đủ luận cứ khoa học và thực tiễn phục vụ việc hoạch định và thực hiện đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách phát triển kinh tế - xã hội và pháp luật của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Yêu cầu đối với dự án khoa học và công nghệ Dự án khoa học và công nghệ phải đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Giải quyết vấn đề khoa học và công nghệ phục vụ trực tiếp dự án đầu tư sản xuất sản phẩm trọng điểm, chủ lực, ưu tiên, mũi nhọn của tỉnh hoặc để tạo ra sản phẩm phải có tính năng, chất lượng, giá cạnh tranh so với sản phẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC XÂY DỰNG ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Định hướng đề xuất đặt hàng Căn cứ hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng định hướng nghiên cứu. Định kỳ hoặc đột suất, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo định hướng phát triển khoa học và công nghệ ưu tiên của tỉnh và thời hạn thực hiện để các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân gửi đề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 1 . Tổng hợp xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Đề xuất đặt hàng được xây dựng theo các mẫu ban hành kèm theo Quy định này: Đề tài hoặc đề án khoa học theo Mẫu A1-ĐXNV; dự án theo Mẫu A2-ĐXNV; dự án khoa học và công nghệ theo Mẫu A3-ĐXNV. 2. Các sở, ban, ngành của tỉnh; UBND các huyện, thành phố tổng hợp đề xuất đặt hàng của tổ chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Nội dung nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng 1. Nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng được thể hiện qua tên gọi và 02 mục: Định hướng mục tiêu và Yêu cầu đối với kết quả, đảm bảo đáp ứng các yêu cầu quy định tại các Điều 7, Điều 8 và Điều 9 Quy định này. 2. Mục Yêu cầu đối với kết quả cần bao gồm các thông...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. C ơ cấu tổ chức của Ban liên ngành về TBT bao gồm: 1. Trưởng ban là đại diện lãnh đạo Bộ Khoa học và Công nghệ; 2. Phó Trưởng ban là đại diện lãnh đạo Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng; 3. Thành viên thư ký là Giám đốc Văn phòng TBT Việt Nam; 4. Các thành viên khác là đại diện lãnh đạo cấp Vụ hoặc tương đương của các cơ q...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 1 2 . Nội dung nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
- Nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng được thể hiện qua tên gọi và 02 mục:
- Định hướng mục tiêu và Yêu cầu đối với kết quả, đảm bảo đáp ứng các yêu cầu quy định tại các Điều 7, Điều 8 và Điều 9 Quy định này.
- Điều 7. C ơ cấu tổ chức của Ban liên ngành về TBT bao gồm:
- 1. Trưởng ban là đại diện lãnh đạo Bộ Khoa học và Công nghệ;
- 2. Phó Trưởng ban là đại diện lãnh đạo Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng;
- Điều 1 2 . Nội dung nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
- Nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng được thể hiện qua tên gọi và 02 mục:
- Định hướng mục tiêu và Yêu cầu đối với kết quả, đảm bảo đáp ứng các yêu cầu quy định tại các Điều 7, Điều 8 và Điều 9 Quy định này.
Điều 7. C ơ cấu tổ chức của Ban liên ngành về TBT bao gồm: 1. Trưởng ban là đại diện lãnh đạo Bộ Khoa học và Công nghệ; 2. Phó Trưởng ban là đại diện lãnh đạo Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng; 3. Thành viên thư...
Left
Điều 1
Điều 1 3 . Thành lập hội đồng tư vấn Theo tiến độ tiếp nhận đề xuất đặt hàng, giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Hội đồng có thể tư vấn cho một hoặc một số đề xuất đặt hàng trong cùng lĩnh vực hoặc chuyên ngành khoa học và công nghệ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 4 . Thành phần hội đồng tư vấn 1. Hội đồng tư vấn có từ 07 - 09 thành viên, bao gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các thành viên. Chủ tịch, Phó Chủ tịch hội đồng và thành viên của hội đồng tư vấn là các chuyên gia khoa học và công nghệ, chuyên gia kinh tế hoặc cán bộ quản lý có kinh nghiệm thực tiễn thuộc các ngành, lĩnh vực. Trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Phương thức làm việc của hội đồng tư vấn 1. Phiên họp của hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên của Hội đồng, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch được Chủ tịch Hội đồng ủy quyền, các chuyên gia phản biện và thư ký hội đồng. Trường hợp đặc biệt không tổ chức phiên họp Hội đồng, các thành viên Hội đồng gửi phi...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tất cả các thành viên của Ban có trách nhiệm tuân thủ các quy định về tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về TBT quy định trong Quy chế này và nhiệm vụ của thành viên quy định tại khoản 3 của Điều này. Nhiệm vụ cụ thể của Trưởng ban, Phó trưởng ban, thành viên và thành viên thư ký được quy định như sau: 1. Nhiệm vụ của Trưở...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 1 5 . Phương thức làm việc của hội đồng tư vấn
- Phiên họp của hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên của Hội đồng, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch được Chủ tịch Hội đồng ủy quyền, các chuyên gia phản biện và thư ký hội đồng.
- Trường hợp đặc biệt không tổ chức phiên họp Hội đồng, các thành viên Hội đồng gửi phiếu nhận xét, đánh giá hồ sơ đăng ký về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp.
- Tất cả các thành viên của Ban có trách nhiệm tuân thủ các quy định về tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về TBT quy định trong Quy chế này và nhiệm vụ của thành viên quy định tại khoản 3 của Đ...
- Nhiệm vụ cụ thể của Trưởng ban, Phó trưởng ban, thành viên và thành viên thư ký được quy định như sau:
- 1. Nhiệm vụ của Trưởng ban.
- Điều 1 5 . Phương thức làm việc của hội đồng tư vấn
- Phiên họp của hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên của Hội đồng, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch được Chủ tịch Hội đồng ủy quyền, các chuyên gia phản biện và thư ký hội đồng.
- Trường hợp đặc biệt không tổ chức phiên họp Hội đồng, các thành viên Hội đồng gửi phiếu nhận xét, đánh giá hồ sơ đăng ký về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp.
- Left: b) Trích lục yêu cầu quy định tại các Điều 7, Điều 8, Điều 9 và Điều 12 của Quy định này; Right: a) Lãnh đạo Ban hoạt động theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn quy định tại Điều 5 và Điều 6 của Quy chế này.
Điều 8. Tất cả các thành viên của Ban có trách nhiệm tuân thủ các quy định về tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về TBT quy định trong Quy chế này và nhiệm vụ của thành viên quy định tại khoản 3 của Điều này. Nhi...
Left
Điều 1
Điều 1 6 . Trình tự, thủ tục làm việc của Hội đồng 1. Thư ký Hội đồng công bố Quyết định thành lập Hội đồng. 2. Đại diện Sở Khoa học và Công nghệ tóm tắt các yêu cầu đối với Hội đồng. 3. Chủ tịch Hội đồng chủ trì các phiên họp của Hội đồng. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt, Chủ tịch Hội đồng ủy quyền bằng văn bản cho Phó Chủ tịch...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Bộ Khoa học và Công nghệ và các Bộ có liên quan có trách nhiệm tạo điều kiện cho các đại diện của mình tham gia và hoàn thành nhiệm vụ thành viên của Ban liên ngành về TBT quy định tại Điều 8 của Quy chế này. Kinh phí hoạt động của Ban liên ngành về TBT được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ Khoa học...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.
- Điều 1 6 . Trình tự, thủ tục làm việc của Hội đồng
- 1. Thư ký Hội đồng công bố Quyết định thành lập Hội đồng.
- 2. Đại diện Sở Khoa học và Công nghệ tóm tắt các yêu cầu đối với Hội đồng.
- Điều 17. Bộ Khoa học và Công nghệ và các Bộ có liên quan có trách nhiệm tạo điều kiện cho các đại diện của mình tham gia và hoàn thành nhiệm vụ thành viên của Ban liên ngành về TBT quy định tại Điề...
- Kinh phí hoạt động của Ban liên ngành về TBT được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ Khoa học và Công nghệ và cân đối vào kinh phí cho nhiệm vụ cấp Bộ của Tổng cục Tiêu chu...
- đồng thời từ các nguồn hỗ trợ khác (tổ chức quốc tế, tổ chức xã hội nghề nghiệp...), nếu có.
- Điều 1 6 . Trình tự, thủ tục làm việc của Hội đồng
- 1. Thư ký Hội đồng công bố Quyết định thành lập Hội đồng.
- 2. Đại diện Sở Khoa học và Công nghệ tóm tắt các yêu cầu đối với Hội đồng.
Điều 17. Bộ Khoa học và Công nghệ và các Bộ có liên quan có trách nhiệm tạo điều kiện cho các đại diện của mình tham gia và hoàn thành nhiệm vụ thành viên của Ban liên ngành về TBT quy định tại Điều 8 của Quy chế này....
Left
Điều 17
Điều 17 . Nội dung thảo luận của hội đồng xác định đề tài, dự án Các chuyên gia phản biện và hội đồng phân tích, thảo luận và đánh giá đề xuất đặt hàng về các nội dung sau: 1. Tính cấp thiết của việc thực hiện đề tài, dự án trong đề xuất đặt hàng. 2. Tính liên ngành, liên vùng và tầm quan trọng của vấn đề khoa học đặt ra trong nhiệm vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18 . Nội dung thảo luận của Hội đồng xác định đề án khoa học Các chuyên gia phản biện và Hội đồng phân tích, thảo luận và đánh giá đề xuất đặt hàng về các nội dung sau: 1. Tính cấp thiết và triển vọng ứng dụng của các kết quả vào việc xây dựng và hoạch định chính sách của các cơ quan quản lý. 2. Tính liên ngành, liên vùng của vấn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19 . Nội dung thảo luận của Hội đồng xác định dự án khoa học và công nghệ. Các chuyên gia phản biện và Hội đồng phân tích, thảo luận và đánh giá đề xuất đặt hàng về các nội dung sau: 1. Tính cấp thiết và mục tiêu của đề xuất đặt hàng trong việc sản xuất các sản phẩm trọng điểm chủ lực của tỉnh. 2. Nhu cầu cần thiết phải huy động n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 0 . Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng 1. Trong thời hạn 07 ngày kể từ khi có kết quả làm việc của Hội đồng,Sở Khoa học và Công nghệ rà soát trình tự, thủ tục làm việc của Hội đồng, xem xét các ý kiến tư vấn của Hội đồng đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng theo các yêu cầu nêu tại các Điều 7, Điều 8, Đ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quyết định bổ nhiệm, thay đổi thành viên của Ban liên ngành về TBT dựa trên đề nghị bằng văn bản của các Bộ có liên quan.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 2 0 . Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
- Trong thời hạn 07 ngày kể từ khi có kết quả làm việc của Hội đồng,Sở Khoa học và Công nghệ rà soát trình tự, thủ tục làm việc của Hội đồng, xem xét các ý kiến tư vấn của Hội đồng đối với nhiệm vụ k...
- Trường hợp cần thiết Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ lấy ý kiến tư vấn của 01 đến 02 chuyên gia tư vấn độc lập trong nước hoặc ý kiến tư vấn của các cơ quan có liên quan để xác định lại nhiệm vụ...
- Điều 9. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quyết định bổ nhiệm, thay đổi thành viên của Ban liên ngành về TBT dựa trên đề nghị bằng văn bản của các Bộ có liên quan.
- Điều 2 0 . Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
- Trong thời hạn 07 ngày kể từ khi có kết quả làm việc của Hội đồng,Sở Khoa học và Công nghệ rà soát trình tự, thủ tục làm việc của Hội đồng, xem xét các ý kiến tư vấn của Hội đồng đối với nhiệm vụ k...
- Trường hợp cần thiết Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ lấy ý kiến tư vấn của 01 đến 02 chuyên gia tư vấn độc lập trong nước hoặc ý kiến tư vấn của các cơ quan có liên quan để xác định lại nhiệm vụ...
Điều 9. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quyết định bổ nhiệm, thay đổi thành viên của Ban liên ngành về TBT dựa trên đề nghị bằng văn bản của các Bộ có liên quan.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hiệu lực thi hành Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22
Điều 22 . Tổ chức thực hiện 1. Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố thuộc tỉnh có thể vận dụng Quy định này để xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý. 2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu
Mục tiêu Yêu cầu các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt Kiến nghị các nội dung chính cần thực hiện để đạt kết quả Dự kiến tổ chức, cơ quan hoặc địa chỉ ứng dụng các kết quả nghiên cứu tạo ra Yêu cầu đối với thời gian để đạt được các kết quả Dự kiến nhu cầu kinh phí Cơ quan, đơn vị ( Tổ chức, cá nhân ) cam kết có phương án sử dụng cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu:
Mục tiêu: Kiến nghị các nội dung chính cần thực hiện để hoàn thiện công nghệ và đạt kết quả: Yêu cầu đối với kết quả (công nghệ, thiết bị) và các chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt: Nhu cầu thị trường: (Khả năng thị trường tiêu thụ, phương thức chuyển giao và thương mại hoá các sản phẩm của dự án): Dự kiến tổ chức cơ quan hoặc địa chỉ ứng dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu
Mục tiêu Kết quả đã (hoặc dự kiến) đạt được Tên tổ chức và cá nhân chủ trì 1 2 3 4 5 6 7 8 ...... ........... ……, ngày ... tháng... năm 20... Thủ trưởng cơ quan cung cấp thông tin (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có) Mẫu C1-BBKP Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND UBND TỈNH SƠN LA HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH CỘNG HOÀ X...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Để hỗ trợ hoạt động của Ban liên ngành về TBT trong giải quyết các vấn đề chuyên môn sâu, trong trường hợp cần thiết, các Bộ quy định ở Điều 7 của Quy chế này có thể giao cơ quan thông báo và điểm hỏi đáp về TBT của mình nghiên cứu các vấn đề chuyên môn đó.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.
- Kết quả đã (hoặc dự kiến) đạt được
- Tên tổ chức và cá nhân chủ trì
- ……, ngày ... tháng... năm 20...
- Để hỗ trợ hoạt động của Ban liên ngành về TBT trong giải quyết các vấn đề chuyên môn sâu, trong trường hợp cần thiết, các Bộ quy định ở Điều 7 của Quy chế này có thể giao cơ quan thông báo và điểm...
- Kết quả đã (hoặc dự kiến) đạt được
- Tên tổ chức và cá nhân chủ trì
- ……, ngày ... tháng... năm 20...
Điều 18. Để hỗ trợ hoạt động của Ban liên ngành về TBT trong giải quyết các vấn đề chuyên môn sâu, trong trường hợp cần thiết, các Bộ quy định ở Điều 7 của Quy chế này có thể giao cơ quan thông báo và điểm hỏi đáp về...
Unmatched right-side sections