Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 29
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định trình tự thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước dưới các hình thức đề tài khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là đề tài); dự án sản xuất thử nghiệm (sau đây gọi tắt là dự án); đề án khoa học; dự án khoa học và công n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (sau đây gọi tắt là đề xuất đặt hàng) là đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ của các tổ chức, cá nhân được các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố xem xét đặt hàng. 2. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng cấp tỉnh là các nhiệm vụ khoa học...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước cấp tỉnh là nhiệm vụ khoa học và công nghệ đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Có tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội trong phạm vi tỉnh; b) Giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ để xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Căn cứ yêu cầu của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Chiến lược, kế hoạch, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội theo từng giai đoạn của tỉnh. 3. Kế hoạch hoạt động khoa học và công nghệ 05 năm của tỉnh từng giai đoạn. 4. Những vấn đề khoa học và công nghệ đặc biệt quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố xác định đề xuất đặt hàng trong phạm vi được giao quản lý. 2. Việc xác định đề xuất đặt hàng của các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố được giao quản lý phải phù hợp với định hướng, tiến độ xây dựng kế hoạch khoa học và công nghệ hàng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Việc xác định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định của cơ quan có thẩm quyền. 2. Việc bố trí quỹ đất sinh hoạt cộng đồng và giao đất, cho thuê đất được căn cứ vào điều kiện quỹ đất hiện có của địa phương và quy hoạch sử...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng
  • 1. Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố xác định đề xuất đặt hàng trong phạm vi được giao quản lý.
  • 2. Việc xác định đề xuất đặt hàng của các sở, ban, ngành
Added / right-side focus
  • 1. Việc xác định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định của cơ quan có thẩm quyền.
  • 2. Việc bố trí quỹ đất sinh hoạt cộng đồng và giao đất, cho thuê đất được căn cứ vào điều kiện quỹ đất hiện có của địa phương và quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan có thẩm...
  • 3. Hỗ trợ đất sinh hoạt cộng đồng được thực hiện trong phạm vi thôn, bản, tiểu khu, tổ dân phố nơi cộng đồng dân cư đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống.
Removed / left-side focus
  • 1. Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố xác định đề xuất đặt hàng trong phạm vi được giao quản lý.
  • 2. Việc xác định đề xuất đặt hàng của các sở, ban, ngành
  • UBND các huyện, thành phố được giao quản lý phải phù hợp với định hướng, tiến độ xây dựng kế hoạch khoa học và công nghệ hàng năm do Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn thực hiện.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nguyên tắc xây dựng đề xuất đặt hàng Right: Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Việc xác định vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo theo quy định của cơ quan có thẩm quyền. 2. Việc bố trí quỹ đấ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học công nghệ đặt hàng 1. Sở, ban, ngành của tỉnh; UBND các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị) đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo những căn cứ tại Điều 4 Quy định này gửi đề xuất đặt hàng cần thực hiện trong năm kế hoạch, thời gian theo thông báo về Sở Khoa học và Công...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ đất sinh hoạt cộng đồng cho đồng bào dân tộc thiểu số Hỗ trợ tối thiểu 250 m 2 đất cho một cộng đồng dân cư đồng bào dân tộc thiểu số để đảm bảo đất sinh hoạt cộng đồng gắn với hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao phù hợp với phong tục, tập quán, tín ngưỡng, bản sắc văn hóa và điều kiện thực tế của địa phương.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học công nghệ đặt hàng
  • 1. Sở, ban, ngành của tỉnh
  • UBND các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị) đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo những căn cứ tại Điều 4 Quy định này gửi đề xuất đặt hàng cần thực hiện trong năm kế hoạch...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ đất sinh hoạt cộng đồng cho đồng bào dân tộc thiểu số
  • Hỗ trợ tối thiểu 250 m 2 đất cho một cộng đồng dân cư đồng bào dân tộc thiểu số để đảm bảo đất sinh hoạt cộng đồng gắn với hệ thống thiết chế văn hóa, thể thao phù hợp với phong tục, tập quán, tín...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trình tự xác định nhiệm vụ khoa học công nghệ đặt hàng
  • 1. Sở, ban, ngành của tỉnh
  • UBND các huyện, thành phố (sau đây gọi tắt là cơ quan, đơn vị) đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo những căn cứ tại Điều 4 Quy định này gửi đề xuất đặt hàng cần thực hiện trong năm kế hoạch...
Target excerpt

Điều 4. Hỗ trợ đất sinh hoạt cộng đồng cho đồng bào dân tộc thiểu số Hỗ trợ tối thiểu 250 m 2 đất cho một cộng đồng dân cư đồng bào dân tộc thiểu số để đảm bảo đất sinh hoạt cộng đồng gắn với hệ thống thiết chế văn hó...

left-only unmatched

Chương II

Chương II YÊU CẦU ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Yêu cầu đối với đề tài, dự án Đề tài, dự án phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu chung và yêu cầu riêng cho từng loại, cụ thể như sau: 1. Yêu cầu chung a) Có tính cấp thiết cao hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh quốc phòng trong phạm vi tỉnh. b) Các vấn đề khoa học cần phải huy động nguồn lực khoa học...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Yêu cầu đối với đề án khoa học Kết quả nghiên cứu là những đề xuất hoặc dự thảo cơ chế chính sách, quy trình, quy phạm, văn bản pháp luật với đầy đủ luận cứ khoa học và thực tiễn phục vụ việc hoạch định và thực hiện đường lối, chủ trương của Đảng, chính sách phát triển kinh tế - xã hội và pháp luật của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Yêu cầu đối với dự án khoa học và công nghệ Dự án khoa học và công nghệ phải đáp ứng các yêu cầu sau: 1. Giải quyết vấn đề khoa học và công nghệ phục vụ trực tiếp dự án đầu tư sản xuất sản phẩm trọng điểm, chủ lực, ưu tiên, mũi nhọn của tỉnh hoặc để tạo ra sản phẩm phải có tính năng, chất lượng, giá cạnh tranh so với sản phẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC XÂY DỰNG ĐỀ XUẤT ĐẶT HÀNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Định hướng đề xuất đặt hàng Căn cứ hướng dẫn của Bộ Khoa học và Công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng định hướng nghiên cứu. Định kỳ hoặc đột suất, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo định hướng phát triển khoa học và công nghệ ưu tiên của tỉnh và thời hạn thực hiện để các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân gửi đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 1 . Tổng hợp xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Đề xuất đặt hàng được xây dựng theo các mẫu ban hành kèm theo Quy định này: Đề tài hoặc đề án khoa học theo Mẫu A1-ĐXNV; dự án theo Mẫu A2-ĐXNV; dự án khoa học và công nghệ theo Mẫu A3-ĐXNV. 2. Các sở, ban, ngành của tỉnh; UBND các huyện, thành phố tổng hợp đề xuất đặt hàng của tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1

Điều 1 2 . Nội dung nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng 1. Nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng được thể hiện qua tên gọi và 02 mục: Định hướng mục tiêu và Yêu cầu đối với kết quả, đảm bảo đáp ứng các yêu cầu quy định tại các Điều 7, Điều 8 và Điều 9 Quy định này. 2. Mục Yêu cầu đối với kết quả cần bao gồm các thông...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ cho thuê đất phi nông nghiệp để sản xuất kinh doanh Cá nhân không có đất nông nghiệp hoặc thiếu đất nông nghiệp được hỗ trợ cho thuê đất phi nông nghiệp không phải là đất ở để sản xuất, kinh doanh thì được miễn tiền thuê đất sau khi được hưởng các chính sách về miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định của pháp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 2 . Nội dung nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
  • Nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng được thể hiện qua tên gọi và 02 mục:
  • Định hướng mục tiêu và Yêu cầu đối với kết quả, đảm bảo đáp ứng các yêu cầu quy định tại các Điều 7, Điều 8 và Điều 9 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ cho thuê đất phi nông nghiệp để sản xuất kinh doanh
  • Cá nhân không có đất nông nghiệp hoặc thiếu đất nông nghiệp được hỗ trợ cho thuê đất phi nông nghiệp không phải là đất ở để sản xuất, kinh doanh thì được miễn tiền thuê đất sau khi được hưởng các c...
  • 1. Miễn tiền thuê đất cho cả thời gian thuê tại địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 2 . Nội dung nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
  • Nội dung của nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng được thể hiện qua tên gọi và 02 mục:
  • Định hướng mục tiêu và Yêu cầu đối với kết quả, đảm bảo đáp ứng các yêu cầu quy định tại các Điều 7, Điều 8 và Điều 9 Quy định này.
Target excerpt

Điều 7. Hỗ trợ cho thuê đất phi nông nghiệp để sản xuất kinh doanh Cá nhân không có đất nông nghiệp hoặc thiếu đất nông nghiệp được hỗ trợ cho thuê đất phi nông nghiệp không phải là đất ở để sản xuất, kinh doanh thì đ...

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 3 . Thành lập hội đồng tư vấn Theo tiến độ tiếp nhận đề xuất đặt hàng, giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Hội đồng có thể tư vấn cho một hoặc một số đề xuất đặt hàng trong cùng lĩnh vực hoặc chuyên ngành khoa học và công nghệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 4 . Thành phần hội đồng tư vấn 1. Hội đồng tư vấn có từ 07 - 09 thành viên, bao gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch và các thành viên. Chủ tịch, Phó Chủ tịch hội đồng và thành viên của hội đồng tư vấn là các chuyên gia khoa học và công nghệ, chuyên gia kinh tế hoặc cán bộ quản lý có kinh nghiệm thực tiễn thuộc các ngành, lĩnh vực. Trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1

Điều 1 5 . Phương thức làm việc của hội đồng tư vấn 1. Phiên họp của hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên của Hội đồng, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch được Chủ tịch Hội đồng ủy quyền, các chuyên gia phản biện và thư ký hội đồng. Trường hợp đặc biệt không tổ chức phiên họp Hội đồng, các thành viên Hội đồng gửi phi...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí tổ chức thực hiện 1. Kinh phí được bố trí từ Quỹ phát triển đất do Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập để ứng vốn phục vụ thực hiện chính sách hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số theo quy định tại khoản 1 Điều 114 Luật Đất đai năm 2024. 2. Kinh phí bố trí từ nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các ng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 5 . Phương thức làm việc của hội đồng tư vấn
  • Phiên họp của hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên của Hội đồng, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch được Chủ tịch Hội đồng ủy quyền, các chuyên gia phản biện và thư ký hội đồng.
  • Trường hợp đặc biệt không tổ chức phiên họp Hội đồng, các thành viên Hội đồng gửi phiếu nhận xét, đánh giá hồ sơ đăng ký về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Nguồn kinh phí tổ chức thực hiện
  • Kinh phí được bố trí từ Quỹ phát triển đất do Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập để ứng vốn phục vụ thực hiện chính sách hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số theo quy định tại khoản 1 Điều...
  • Kinh phí bố trí từ nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật, trường hợp không tự cân đối được ngân sách thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh báo cáo...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 5 . Phương thức làm việc của hội đồng tư vấn
  • Phiên họp của hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên của Hội đồng, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch được Chủ tịch Hội đồng ủy quyền, các chuyên gia phản biện và thư ký hội đồng.
  • Trường hợp đặc biệt không tổ chức phiên họp Hội đồng, các thành viên Hội đồng gửi phiếu nhận xét, đánh giá hồ sơ đăng ký về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp.
Target excerpt

Điều 8. Nguồn kinh phí tổ chức thực hiện 1. Kinh phí được bố trí từ Quỹ phát triển đất do Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập để ứng vốn phục vụ thực hiện chính sách hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số theo qu...

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 6 . Trình tự, thủ tục làm việc của Hội đồng 1. Thư ký Hội đồng công bố Quyết định thành lập Hội đồng. 2. Đại diện Sở Khoa học và Công nghệ tóm tắt các yêu cầu đối với Hội đồng. 3. Chủ tịch Hội đồng chủ trì các phiên họp của Hội đồng. Trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt, Chủ tịch Hội đồng ủy quyền bằng văn bản cho Phó Chủ tịch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Nội dung thảo luận của hội đồng xác định đề tài, dự án Các chuyên gia phản biện và hội đồng phân tích, thảo luận và đánh giá đề xuất đặt hàng về các nội dung sau: 1. Tính cấp thiết của việc thực hiện đề tài, dự án trong đề xuất đặt hàng. 2. Tính liên ngành, liên vùng và tầm quan trọng của vấn đề khoa học đặt ra trong nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Nội dung thảo luận của Hội đồng xác định đề án khoa học Các chuyên gia phản biện và Hội đồng phân tích, thảo luận và đánh giá đề xuất đặt hàng về các nội dung sau: 1. Tính cấp thiết và triển vọng ứng dụng của các kết quả vào việc xây dựng và hoạch định chính sách của các cơ quan quản lý. 2. Tính liên ngành, liên vùng của vấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Nội dung thảo luận của Hội đồng xác định dự án khoa học và công nghệ. Các chuyên gia phản biện và Hội đồng phân tích, thảo luận và đánh giá đề xuất đặt hàng về các nội dung sau: 1. Tính cấp thiết và mục tiêu của đề xuất đặt hàng trong việc sản xuất các sản phẩm trọng điểm chủ lực của tỉnh. 2. Nhu cầu cần thiết phải huy động n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2 0 . Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng 1. Trong thời hạn 07 ngày kể từ khi có kết quả làm việc của Hội đồng,Sở Khoa học và Công nghệ rà soát trình tự, thủ tục làm việc của Hội đồng, xem xét các ý kiến tư vấn của Hội đồng đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng theo các yêu cầu nêu tại các Điều 7, Điều 8, Đ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La Khoá XV, Kỳ họp chuyên đề thứ 26 thông qua ngày 30 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2024. 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật làm căn cứ viện dẫn tại Nghị quyết này có sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các vă...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 0 . Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
  • Trong thời hạn 07 ngày kể từ khi có kết quả làm việc của Hội đồng,Sở Khoa học và Công nghệ rà soát trình tự, thủ tục làm việc của Hội đồng, xem xét các ý kiến tư vấn của Hội đồng đối với nhiệm vụ k...
  • Trường hợp cần thiết Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ lấy ý kiến tư vấn của 01 đến 02 chuyên gia tư vấn độc lập trong nước hoặc ý kiến tư vấn của các cơ quan có liên quan để xác định lại nhiệm vụ...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La Khoá XV, Kỳ họp chuyên đề thứ 26 thông qua ngày 30 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2024.
  • 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật làm căn cứ viện dẫn tại Nghị quyết này có sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung hoặc t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 0 . Phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặt hàng
  • Trong thời hạn 07 ngày kể từ khi có kết quả làm việc của Hội đồng,Sở Khoa học và Công nghệ rà soát trình tự, thủ tục làm việc của Hội đồng, xem xét các ý kiến tư vấn của Hội đồng đối với nhiệm vụ k...
  • Trường hợp cần thiết Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ lấy ý kiến tư vấn của 01 đến 02 chuyên gia tư vấn độc lập trong nước hoặc ý kiến tư vấn của các cơ quan có liên quan để xác định lại nhiệm vụ...
Target excerpt

Điều 9. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La Khoá XV, Kỳ họp chuyên đề thứ 26 thông qua ngày 30 tháng 12 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 01 năm 2024. 2. Trường hợp các văn...

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Hiệu lực thi hành Quy định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 7 năm 2020 và thay thế Quyết định số 07/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2015 của UBND tỉnh Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 . Tổ chức thực hiện 1. Các sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố thuộc tỉnh có thể vận dụng Quy định này để xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc phạm vi quản lý. 2. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu

Mục tiêu Yêu cầu các kết quả chính và các chỉ tiêu cần đạt Kiến nghị các nội dung chính cần thực hiện để đạt kết quả Dự kiến tổ chức, cơ quan hoặc địa chỉ ứng dụng các kết quả nghiên cứu tạo ra Yêu cầu đối với thời gian để đạt được các kết quả Dự kiến nhu cầu kinh phí Cơ quan, đơn vị ( Tổ chức, cá nhân ) cam kết có phương án sử dụng cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu:

Mục tiêu: Kiến nghị các nội dung chính cần thực hiện để hoàn thiện công nghệ và đạt kết quả: Yêu cầu đối với kết quả (công nghệ, thiết bị) và các chỉ tiêu kỹ thuật cần đạt: Nhu cầu thị trường: (Khả năng thị trường tiêu thụ, phương thức chuyển giao và thương mại hoá các sản phẩm của dự án): Dự kiến tổ chức cơ quan hoặc địa chỉ ứng dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục tiêu

Mục tiêu Kết quả đã (hoặc dự kiến) đạt được Tên tổ chức và cá nhân chủ trì 1 2 3 4 5 6 7 8 ...... ........... ……, ngày ... tháng... năm 20... Thủ trưởng cơ quan cung cấp thông tin (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có) Mẫu C1-BBKP Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND UBND TỈNH SƠN LA HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KH&CN CẤP TỈNH CỘNG HOÀ X...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Sơn La
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Sơn La (khoản 6 Điều 16 Luật Đất đai năm 2024).
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh Sơn La (sau đây gọi là cá nhân); 2. Cộng đồng dân cư đồng bào tộc thiếu số đang sinh sống trên địa bàn tỉnh Sơn La. 3. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đạ...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Hỗ trợ đất ở 1. Điều kiện hỗ trợ Hỗ trợ đất ở cho cá nhân không có đất ở hoặc thiếu đất ở. Trong đó, các cá nhân cùng chung sống trong một gia đình có quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình đang sử dụng đất ở có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu tách thửa đất do Ủy ban...
Điều 6. Điều 6. Hỗ trợ đất nông nghiệp 1. Điều kiện hỗ trợ Hỗ trợ đất nông nghiệp cho cá nhân từ đủ 15 tuổi trở lên không có đất nông nghiệp hoặc thiếu đất nông nghiệp. Trong đó, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp không đủ 50% diện tích đất so với hạn mức giao đất nông nghiệp do Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La quy định được xác định là cá nhân t...
Chương III Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH