Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v Ban hành bản quy định về quản lý và bảo vệ môi trường nước mặt nuôi trồng thủy sản trong lồng, bè.
1582/1999/QĐ-UB
Right document
Thực hiện các biện pháp tháo dỡ cầu tiêu không hợp vệ sinh, nhà ở vi phạm hành lang sông, kênh, rạch
07/2010/CT-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v Ban hành bản quy định về quản lý và bảo vệ môi trường nước mặt nuôi trồng thủy sản trong lồng, bè.
Open sectionRight
Tiêu đề
Thực hiện các biện pháp tháo dỡ cầu tiêu không hợp vệ sinh, nhà ở vi phạm hành lang sông, kênh, rạch
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thực hiện các biện pháp tháo dỡ cầu tiêu không hợp vệ sinh, nhà ở vi phạm hành lang sông, kênh, rạch
- V/v Ban hành bản quy định về quản lý và bảo vệ
- môi trường nước mặt nuôi trồng thủy sản trong lồng, bè.
Left
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này bản quy định về quản lý và bảo vệ môi trường nước mặt nuôi trồng thủy sản trong lồng, bè.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các văn bản đã ban hành trước đây có nội dung trái với bản quy định kèm theo quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Ông Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở KH, CN&MT, Giám đốc Sở Nông nghiệp & PTNT, Thủ trưởng các Sở, ban ngành cấp Tỉnh, Chủ tịch UBND các cấp chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơi nhận : ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG - Thường trực Tỉnh ủy KT – CHỦ TỊCH - Thường trực HĐND PHÓ CHỦ TỊCH - Như điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Nuôi trồng thủy sản trong lồng, bè là mọi hoạt động nuôi, trồng các loài thủy sản có giá trị kinh tế, khoa học trong các dụng cụ làm bằng gỗ, tre, nứa hoặc vật liệu khác đặt trên sông, rạch, kênh mương, ao hồ. Nước mặt nuôi trồng thủy sản nói trong bản quy định này bao gồm nước sông, kênh rạch, ao hồ đủ điều kiện nuôi trồng các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Mọi tổ chức, cá nhân có hoạt động nuôi trồng thủy sản trong lồng, bè không phân biệt quy mô lớn, nhỏ trên sông, kênh rạch trong phạm vi tỉnh An Giang phải có trách nhiệm bảo vệ môi trường, thi hành pháp luật về bảo vệ môi trường, có quyền và trách nhiệm phát hiện, tố cáo hành vi vi phạm pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Sở Khoa học, CN&MT, Sở Nông nghiệp & PTNT là cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành, chịu trách nhiệm giúp UBND Tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về môi trường đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: UBND Huyện, Thị, Thành phố chịu trách nhiệm quản lý nhà nước đối với các hoạt động bảo vệ và ngăn ngừa sự suy thoái, ô nhiễm môi trường trên địa bàn thuộc quyền quản lý theo bản quy định này và các văn bản pháp luật hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Mọi hành vi vi phạm các quy định trong bản quy định này và các văn bản pháp luật về bảo vệ môi trường, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUẢN LÝ VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT SỬ DỤNG ĐỂ NUÔI TRỒNG THỦY SẢN TRONG LỒNG, BÈ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Các tổ chức, cá nhân có hoạt động nuôi trồng thủy sản trong lồng, bè phải thực hiện các quy định sau: 1/ Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, xác định nguồn thải gây ô nhiễm và đề ra các giải pháp khắc phục theo tinh thần chỉ thị số 24/CT-UB ngày 10/6/1998 của UBND Tỉnh và công văn số 272/CV-KHCNMT ngày 31/7/1998 của Sở Kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Các tổ chức, cá nhân khác có các hoạt động tác động đến môi trường trong khu quy hoạch làng bè phải thực hiện các quy định sau: 1/ Đối với những tổ chức, cá nhân hiện đang sinh sống, làm ăn trên sông phải đăng ký tạm trú theo quy định và thực thi các giải pháp giảm tối đa, ngăn chặn ô nhiễm môi trường theo hướng dẫn của ngành c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở KH, CN&MT 1/ Tuyên truyền nâng cao nhận thức bảo vệ môi trường trong nhân dân, làm rõ tác hại của việc suy thoái, ô nhiễm môi trường nước, ảnh hưởng đến phát triển thủy sản bền vững cũng như ảnh hưởng đến đời sống của cư dân trong lưu vực. 2/ Tổ chức quan trắc chất lượng nước làng bè, trên cơ sở đó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Nông nghiệp & PTNT 1/ Tuyên truyền, hướng dẫn chi tiết kỹ thuật nuôi cá lồng, bè đạt hiệu quả cao, đồng thời ít gây ô nhiễm môi trường nước mặt như phổ biến cho ngư dân sử dụng thức ăn có độ tan rã ít, giảm hệ số chuyển hóa thức ăn, nuôi các loài thủy sản kinh tế có tính kháng bệnh và có thể xuất kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Nhiệm vụ và quyền hạn của UBND Huyện, Thị, Thành phố 1/ Thực hiện việc sắp xếp vị trí neo đậu lồng, bè nuôi thủy sản theo quy hoạch của Sở Nông nghiệp & PTNT. Sắp xếp các ghe, bè sửa chữa máy, buôn bán trên sông vào khu vực riêng biệt để tránh cản trở dòng chảy và hạn chế ô nhiễm môi trường. 2/ Tổ chức thu gom, vận chuyển và x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Mối quan hệ giữa Sở KH, CN&MT, Sở NN&PTNT và UBND Huyện, Thị, Thành phố. 1/ Sở KH, CN&MT, Sở NN&PTNT và UBND Huyện, Thị, Thành phố trên cơ sở nhiệm vụ quyền hạn quy định tại điều 7, 8, 9 bản quy định này, phối hợp trao đổi bàn bạc, hỗ trợ cùng nhau giải quyết những vấn đề khó khăn, vướng mắc trong công tác quản lý nhà nước về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Các tổ chức, cá nhân đang hoạt động nuôi trồng thủy sản trong lồng, bè phải có giấy phép và các giấy tờ có liên quan đến hoạt động nuôi trồng thủy sản. Nếu vi phạm, tùy theo từng trường hợp sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Việc xử lý vi phạm hành chánh về quản lý và bảo vệ môi trường nước mặt nuôi trồng thủy sản lồng, bè phải đúng trình tự, thủ tục theo quy định của Nghị định 26/CP ngày 26/4/1996 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường (điều 6, điều 9), và Nghị định 48/CP ngày 12/8/1996 của Chính phủ quy định xử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Cá nhân, tổ chức bị xử phạt có quyền khiếu nại về quyết định xử phạt, tố cáo vi phạm của cán bộ, công chức nhà nước trong việc thực hiện nhiệm vụ xử lý vi phạm theo luật định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Sở Sở KH, CN&MT, Sở Nông nghiệp & PTNT chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện bản quy định này. Các Sở, ngành liên quan có trách nhiệm hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ theo chức năng nhiệm vụ của mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: UBND Huyện, Thị, Thành phố và cơ quan quản lý phân luồng (Sở GT-VT) chịu trách nhiệm sắp xếp lại vị trí neo đậu lồng, bè và quản lý hoạt động nuôi trồng thủy sản lồng, bè trên địa bàn và các hoạt động khác có liên quan đến làng bè theo các quy định trong bản quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Các văn bản ban hành trước đây trài với quy định này đều bãi bỏ. Bản quy định có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG KT – CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lâm Thanh Tùng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.