Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trên địa bàn tỉnh An Giang
42/2020/QĐ-UBND
Right document
Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng
72/2013/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ internet và thông tin trên mạng
- Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trên địa bàn tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết việc quản lý, cung cấp, sử d ụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, trò chơi điện tử trên mạng; bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, trò chơi đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết việc quản lý, cung cấp, sử d ụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, trò chơi điện tử trên mạng
- bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 12 tháng 10 năm 2020 và thay thế Quyết định số 67/2016/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng, trò chơi điện tử trên mạng, bảo đảm an toàn thông tin và an ninh thông tin.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước, tổ chức, cá nhân nước ngoài trực tiếp tham gia hoặc có liên quan đến việc quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet, thông tin trên mạng...
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 12 tháng 10 năm 2020 và thay thế Quyết định số 67/2016/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý và sử d...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như điều 3; - Website Chính phủ; - Bộ Thông tin và Truyền thông; -...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hi ể u như sau: 1. Mạng là khái niệm chung dùng để chỉ mạng viễn thông (cố định, di động, Internet), mạng máy tính (WAN, LAN). 2. Dịch vụ Internet là một loại hình dịch vụ viễn thông, bao gồm dịch vụ truy nhập Internet và dịch vụ kết nối Internet: a) Dịch vụ truy n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hi ể u như sau:
- 1. Mạng là khái niệm chung dùng để chỉ mạng viễn thông (cố định, di động, Internet), mạng máy tính (WAN, LAN).
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, và các cá nhân, tổ chức có li...
- - Website Chính phủ;
- - Bộ Thông tin và Truyền thông;
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng Internet Ngoài việc tuân thủ các quyền và nghĩa vụ quy định tại Khoản 1 Điều 16 Luật viễn thông, người sử dụng Internet còn có quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Được sử dụng các dịch vụ trên Internet trừ các dịch vụ bị cấm theo quy định của pháp luật. 2. Tuân thủ thời gian hoạt động của điểm tru...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng Internet
- Ngoài việc tuân thủ các quyền và nghĩa vụ quy định tại Khoản 1 Điều 16 Luật viễn thông, người sử dụng Internet còn có quyền và nghĩa vụ sau đây:
- 1. Được sử dụng các dịch vụ trên Internet trừ các dịch vụ bị cấm theo quy định của pháp luật.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đăng ký tên miền 1. Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện quản lý tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tên miền quốc tế mà tổ chức quốc tế phân bổ cho tổ chức, cá nhân tại Việt Nam. 2. Mọi tổ chức, cá nhân đều có quyền đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tên miền quốc tế. 3. Việc đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “ ....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Đăng ký tên miền
- 1. Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện quản lý tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tên miền quốc tế mà tổ chức quốc tế phân bổ cho tổ chức, cá nhân tại Việt Nam.
- 2. Mọi tổ chức, cá nhân đều có quyền đăng ký tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” và tên miền quốc tế.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động quản lý, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp” là cơ quan, tổ chức có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng thuộc các cơ quan Đảng, Nhà nước trực tiếp quản lý thuê bao sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. “Yêu...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” 1. Hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” là hệ thống kỹ thuật nhằm bảo đảm hoạt động cho tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” trên Internet. Bộ Thông tin và Truyền thông (Trung tâm Internet Việt Nam) thiết lập, quản lý và vận hành hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”
- Hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” là hệ thống kỹ thuật nhằm bảo đảm hoạt động cho tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” trên Internet.
- Bộ Thông tin và Truyền thông (Trung tâm Internet Việt Nam) thiết lập, quản lý và vận hành hệ thống máy chủ tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- “Cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp” là cơ quan, tổ chức có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng thuộc các cơ quan Đảng, Nhà nước trực tiếp quản lý thuê bao sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuy...
Left
Điều 5
Điều 5 . Các loại văn bản áp dụng chữ ký số 1. Theo từng thời kỳ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành danh mục văn bản điện tử không gửi kèm bản giấy giữa các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh, được ký số gửi, nhận trên các hệ thống phần mềm quy định tại khoản 3 Điều 4 quy chế này và không gửi kèm văn bản giấy. 2. Ngoài...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các hành vi bị cấm 1. Lợi dụng việc cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng nhằm mục đích: a) Chống lại Nhà nước Cộng h òa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; gây phương hại đến an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội; phá hoại khối đại đoàn kết dân tộc; tuyên truyền chiến tranh, khủng bố; gây hận thù, mâu thuẫn giữa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các hành vi bị cấm
- 1. Lợi dụng việc cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng nhằm mục đích:
- a) Chống lại Nhà nước Cộng h òa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- Điều 5 . Các loại văn bản áp dụng chữ ký số
- Theo từng thời kỳ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành danh mục văn bản điện tử không gửi kèm bản giấy giữa các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh, được ký số gửi, nhận trên các hệ th...
- Ngoài các loại văn bản áp dụng chữ ký số quy định tại khoản 1 Điều này, các cơ quan, tổ chức thực hiện ký số gửi, nhận trên các hệ thống phần mềm quy định tại khoản 3 Điều 4 Quy chế này và đồng thờ...
Left
Điều 6
Điều 6 . Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Cản trở các cá nhân, tổ chức sử dụng chữ ký số. 2. Cản trở hoặc ngăn chặn trái phép quá trình truyền, gửi, nhận văn bản điện tử đã ký số. 3. Tạo ra hoặc phát tán chương trình phần mềm làm rối loạn, thay đổi, phá hoại hệ thống điều hành hoặc có hành vi khác nhằm phá hoại hạ tầng công nghệ về giao dị...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet 1. Doanh nghiệp chỉ được cung cấp dịch vụ Internet khi có giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông loại hình dịch vụ Internet. 2. Việc cấp phép, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi và cấp lại giấy phép cung c ấ p dịch vụ Internet thực hiện theo các quy định tại Điều 35, Điều 36, Điều 38, Điều 39 L...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Cấp phép cung cấp dịch vụ Internet
- 1. Doanh nghiệp chỉ được cung cấp dịch vụ Internet khi có giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông loại hình dịch vụ Internet.
- Việc cấp phép, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, thu hồi và cấp lại giấy phép cung c ấ p dịch vụ Internet thực hiện theo các quy định tại Điều 35, Điều 36, Điều 38, Điều 39 Luật viễn thông và Điều 18, Điề...
- Điều 6 . Các hành vi bị nghiêm cấm
- 1. Cản trở các cá nhân, tổ chức sử dụng chữ ký số.
- 2. Cản trở hoặc ngăn chặn trái phép quá trình truyền, gửi, nhận văn bản điện tử đã ký số.
Left
Chương II
Chương II HƯỚNG DẪN HỒ SƠ, MẪU BIỂU CUNG CẤP, QUẢN LÝ DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CHUYÊN DÙNG CHÍNH PHỦ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET, TÀI NGUYÊN INTERNET M ục 1 DỊCH VỤ INTERNET
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG DỊCH VỤ INTERNET,
- TÀI NGUYÊN INTERNET
- DỊCH VỤ INTERNET
- HƯỚNG DẪN HỒ SƠ, MẪU BIỂU CUNG CẤP, QUẢN LÝ DỊCH VỤ CHỨNG THỰC CHỮ KÝ SỐ CHUYÊN DÙNG CHÍNH PHỦ
Left
Điều 7.
Điều 7. Cấp chứng thư số 1. Điều kiện cấp mới chứng thư số: Theo quy định tại Điều 60 Nghị định số 130/2018/NĐ-CP. 2. Hồ sơ cấp chứng thư số: Theo quy định tại Điều 61 Nghị định số 130/2018/NĐ-CP. 3. Cấp mới chứng thư số cho cá nhân: a) Cá nhân có văn bản đề nghị cấp mới chứng thư số theo Mẫu 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư s...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet Ngoài các quy ề n và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông quy định tại Khoản 1 Điều 14 Luật viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có các nghĩa vụ sau đây: 1. Gửi Thông báo chính thức cung cấp dịch vụ Internet tới Bộ Thông tin và Truyền th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet
- Ngoài các quy ề n và nghĩa vụ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông quy định tại Khoản 1 Điều 14 Luật viễn thông, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet có các nghĩa vụ sau đây:
- 1. Gửi Thông báo chính thức cung cấp dịch vụ Internet tới Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Viễn thông) trước khi chính thức cung cấp dịch vụ theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông;
- Điều 7. Cấp chứng thư số
- 1. Điều kiện cấp mới chứng thư số: Theo quy định tại Điều 60 Nghị định số 130/2018/NĐ-CP.
- 2. Hồ sơ cấp chứng thư số: Theo quy định tại Điều 61 Nghị định số 130/2018/NĐ-CP.
Left
Điều 8
Điều 8 . Gia hạn, thay đổi nội dung thông tin chứng thư số 1. Điều kiện gia hạn chứng thư số: Theo quy định tại Điều 63 Nghị định số 130/2018/NĐ-CP. 2. Điều kiện thay đổi nội dung thông tin của chứng thư số: Theo quy định tại Điều 65 Nghị định số 130/2018/NĐ-CP. 3. Các trường hợp thay đổi nội dung thông tin của chứng thư số: Theo quy đ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng 1. Đại lý Internet được phép hoạt động khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a) Đăng ký kinh doanh đại lý Internet; b) Ký hợp đồng đại lý Internet với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ truy nhập Internet; c) Trường hợp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử phải tuân thủ quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Điều kiện hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng
- 1. Đại lý Internet được phép hoạt động khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
- a) Đăng ký kinh doanh đại lý Internet;
- Điều 8 . Gia hạn, thay đổi nội dung thông tin chứng thư số
- 1. Điều kiện gia hạn chứng thư số: Theo quy định tại Điều 63 Nghị định số 130/2018/NĐ-CP.
- 2. Điều kiện thay đổi nội dung thông tin của chứng thư số: Theo quy định tại Điều 65 Nghị định số 130/2018/NĐ-CP.
- Left: 3. Các trường hợp thay đổi nội dung thông tin của chứng thư số: Theo quy định tại Điều 66 Nghị định số 130/2018/NĐ-CP. Right: c) Trường hợp cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử phải tuân thủ quy định tại Khoản 1 Điều 35 Nghị định này.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thu hồi chứng thư số, thu hồi thiết bị lưu khóa bí mật 1. Các trường hợp thu hồi chứng thư số: Theo quy định tại Điều 68 Nghị định số 130/2018/NĐ-CP. 2. Thẩm quyền đề nghị thu hồi chứng thư số: Theo quy định tại Điều 69 Nghị định số 130/2018/NĐ-CP. 3. Trình tự, thủ tục thu hồi chứng thư số: a) Thuê bao có văn bản đề nghị thu hồ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quyền, nghĩa vụ của chủ điểm truy nhập Internet công cộng 1. Đại lý Internet có quyền và nghĩa vụ sau đây: a) Thiết lập hệ thống thiết bị đ ầ u cuối tại địa điểm được quyền sử dụng để cung cấp dịch vụ truy nhập Internet cho người sử dụng dịch vụ tại địa điểm đó; b) Treo biển “Đại lý Internet” kèm theo số đăng ký kinh doanh đại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quyền, nghĩa vụ của chủ điểm truy nhập Internet công cộng
- 1. Đại lý Internet có quyền và nghĩa vụ sau đây:
- a) Thiết lập hệ thống thiết bị đ ầ u cuối tại địa điểm được quyền sử dụng để cung cấp dịch vụ truy nhập Internet cho người sử dụng dịch vụ tại địa điểm đó;
- Điều 9. Thu hồi chứng thư số, thu hồi thiết bị lưu khóa bí mật
- 1. Các trường hợp thu hồi chứng thư số: Theo quy định tại Điều 68 Nghị định số 130/2018/NĐ-CP.
- 2. Thẩm quyền đề nghị thu hồi chứng thư số: Theo quy định tại Điều 69 Nghị định số 130/2018/NĐ-CP.
Left
Điều 10
Điều 10 . Khôi phục thiết bị lưu khóa bí mật 1. Trường hợp phải khôi phục thiết bị lưu khóa bí mật: Theo quy định tại khoản 1 Điều 73 Nghị định số 130/2018/NĐ-CP. 2. Trình tự, thủ tục khôi phục thiết bị lưu khóa bí mật: a) Thuê bao có văn bản đề nghị khôi phục thiết bị lưu khóa bí mật theo Mẫu 11 tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Kết nối Internet 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet được kết nối trực tiếp đi quốc tế, kết nối trực tiếp với nhau và kết nối với các trạm trung chuyển Internet. 2. Trạm trung chuyển Internet quốc gia (VNIX) là trạm trung chuyển Internet thuộc Trung tâm Internet Việt Nam do Bộ Thông tin và Truyền thông thành lập để hỗ tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Kết nối Internet
- 1. Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet được kết nối trực tiếp đi quốc tế, kết nối trực tiếp với nhau và kết nối với các trạm trung chuyển Internet.
- 2. Trạm trung chuyển Internet quốc gia (VNIX) là trạm trung chuyển Internet thuộc Trung tâm Internet Việt Nam do Bộ Thông tin và Truyền thông thành lập để hỗ trợ:
- Điều 10 . Khôi phục thiết bị lưu khóa bí mật
- 1. Trường hợp phải khôi phục thiết bị lưu khóa bí mật: Theo quy định tại khoản 1 Điều 73 Nghị định số 130/2018/NĐ-CP.
- 2. Trình tự, thủ tục khôi phục thiết bị lưu khóa bí mật:
Left
Điều 11
Điều 11 . Quản lý thiết bị lưu khóa bí mật 1. Thiết bị lưu khóa bí mật phải được quản lý như quản lý bí mật nhà nước độ “ Mật ”. 2. Không được dùng các công cụ, chương trình hay bất cứ hình thức nào khác làm thay đổi dữ liệu hoặc làm hư hỏng thiết bị lưu khóa bí mật.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Nhà đăng ký tên miền “.vn” 1. Nhà đăng ký tên miền “.vn” là doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”. 2. Nhà đăng ký tên miền “.vn” được cung cấp dịch vụ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a) Là doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Việt Nam hoặc tổ chức ở nước ngoài ký hợp đồng với nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Nhà đăng ký tên miền “.vn”
- 1. Nhà đăng ký tên miền “.vn” là doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc gia Việt Nam “.vn”.
- 2. Nhà đăng ký tên miền “.vn” được cung cấp dịch vụ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
- Điều 11 . Quản lý thiết bị lưu khóa bí mật
- 1. Thiết bị lưu khóa bí mật phải được quản lý như quản lý bí mật nhà nước độ “ Mật ”.
- 2. Không được dùng các công cụ, chương trình hay bất cứ hình thức nào khác làm thay đổi dữ liệu hoặc làm hư hỏng thiết bị lưu khóa bí mật.
Left
Chương I II
Chương I II ỨNG DỤNG CHỮ KÝ SỐ TRONG QUY TRÌNH GỬI, NHẬN VĂN BẢN ĐIỆN TỬ
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN TRÊN MẠNG M ục 1 QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ, CUNG CẤP VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN TRÊN MẠNG
- QUY ĐỊNH CHUNG
- ỨNG DỤNG CHỮ KÝ SỐ TRONG QUY TRÌNH GỬI, NHẬN
- VĂN BẢN ĐIỆN TỬ
Left
Điều 12.
Điều 12. Vị trí, hình ảnh chữ ký số trên văn bản điện tử 1. Chữ ký số của người có thẩm quyền: a) Hình ảnh, vị trí chữ ký số của người có thẩm quyền là hình ảnh chữ ký người có thẩm quyền trên văn bản giấy, màu xanh, định dạng Portable Network Graphics (.png) nền trong suốt; đặt canh giữa chức vụ của người ký và họ tên người ký. b) Chữ...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam 1. Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam là doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc tế tại Việt Nam. 2. Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam được cung cấp dịch vụ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây: a) Là doanh nghiệp thành lập theo pháp luật Việt Nam; b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam
- 1. Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam là doanh nghiệp cung cấp dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền quốc tế tại Việt Nam.
- 2. Nhà đăng ký tên miền quốc tế tại Việt Nam được cung cấp dịch vụ khi đáp ứng đủ các điều kiện sau đây:
- Điều 12. Vị trí, hình ảnh chữ ký số trên văn bản điện tử
- 1. Chữ ký số của người có thẩm quyền:
- a) Hình ảnh, vị trí chữ ký số của người có thẩm quyền là hình ảnh chữ ký người có thẩm quyền trên văn bản giấy, màu xanh, định dạng Portable Network Graphics (.png) nền trong suốt
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy trình ký số văn bản điện tử 1. Ký số văn bản điện tử của người có thẩm quyền: a) Người được giao soạn thảo văn bản thực hiện soạn thảo văn bản điện tử và chuyển đổi định dạng văn bản sang định dạng Portable Document Format (.pdf) dành cho các tài liệu chỉ đọc, chuyển hoặc trình văn bản điện tử (.pdf) cho người có thẩm quyề...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Xử lý tranh chấp tên miền 1. Tranh chấp về đăng ký, sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” được giải quyết theo các hình thức sau đây: a) Thông qua thương lượng, hòa giải; b) Thông qua trọng tài; c) Khởi kiện tại Tòa án. 2. Căn cứ giải quyết tranh chấp tên miền theo yêu cầu của nguyên đ ơ n: a) Tên miền tranh chấp trùng hoặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tranh chấp về đăng ký, sử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” được giải quyết theo các hình thức sau đây:
- a) Thông qua thương lượng, hòa giải;
- b) Thông qua trọng tài;
- 1. Ký số văn bản điện tử của người có thẩm quyền:
- a) Người được giao soạn thảo văn bản thực hiện soạn thảo văn bản điện tử và chuyển đổi định dạng văn bản sang định dạng Portable Document Format (.pdf) dành cho các tài liệu chỉ đọc, chuyển hoặc tr...
- b) Người có thẩm quyền thực hiện ký số văn bản điện tử (.pdf) theo quy định; Chuyển đổi văn bản về định dạng .pdf nếu người soạn thảo chuyển hoặc trình văn bản điện tử chưa chuyển đổi định dạng san...
- Left: Điều 13. Quy trình ký số văn bản điện tử Right: Điều 16. Xử lý tranh chấp tên miền
Left
Chương I V
Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ TRÊN MẠNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÒ CHƠI ĐIỆN TỬ TRÊN MẠNG
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 14
Điều 14 . Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Hằng năm, báo cáo tình hình triển khai, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trong năm và xây dựng kế hoạch, nhu cầu sử dụng của năm kế tiếp cho các thuê bao trên địa bàn tỉnh theo hướng dẫn của Ban Cơ yếu Chính phủ. 2. Quản lý, hướng dẫn, kiểm tra các thuê...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chính sách phát triển, quản lý Internet và thông tin trên mạng 1. Thúc đẩy việc s ử dụng Internet trong mọi hoạt động kinh tế, xã hội đặc biệt trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo, y tế, nghiên cứu khoa học, công nghệ để tăng năng suất lao động, tạo việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống. 2. Khuyến khích phát triển các nội dung,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thúc đẩy việc s ử dụng Internet trong mọi hoạt động kinh tế, xã hội đặc biệt trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo, y tế, nghiên cứu khoa học, công nghệ để tăng năng suất lao động, tạo việc làm và nâng...
- 2. Khuyến khích phát triển các nội dung, ứng dụng tiếng Việt phục vụ cho cộng đồng người Việt Nam trên Internet. Đẩy mạnh việc đưa các thông tin lành mạnh, hữu ích lên Internet.
- 3. Phát triển hạ tầng Internet băng rộng đến trường học, bệnh viện, viện nghiên cứu, thư viện, cơ quan nhà nước, doanh nghiệp, các điểm tr uy nhập Internet công cộng và hộ gia đình. Chú trọng việc...
- Hằng năm, báo cáo tình hình triển khai, sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trong năm và xây dựng kế hoạch, nhu cầu sử dụng của năm kế tiếp cho các thuê bao trên địa bàn tỉnh...
- 2. Quản lý, hướng dẫn, kiểm tra các thuê bao trong quá trình triển khai, quản lý và sử dụng chứng thư số, thiết bị lưu khóa bí mật, dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính phủ trên địa bàn t...
- Chủ trì, phối hợp với Cục Chứng thực số và Bảo mật thông tin tổ chức tập huấn, huấn luyện triển khai, sử dụng chứng thư số, thiết bị lưu khóa bí mật, dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng Chính...
- Left: Điều 14 . Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông Right: Điều 4. Chính sách phát triển, quản lý Internet và thông tin trên mạng
Left
Điều 15
Điều 15 . Trách nhiệm của thuê bao 1. Cung cấp các thông tin liên quan đến việc cấp, gia hạn, thay đổi nội dung thông tin của chứng thư số chính xác và đầy đủ. 2. Tiếp nhận chứng thư số, thiết bị lưu khóa bí mật từ cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp theo quy định. 3. Thông báo kịp thời cho cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp thu hồi chứ...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Phân bổ, cấp, thu hồi địa chỉ Internet và số hiệu mạng 1. Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện việc đăng ký địa chỉ Internet và số hiệu mạng với các tổ chức quốc tế; phân bổ địa chỉ Internet, số hiệu mạng cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet và các thành viên địa chỉ Internet khác ở Việt Nam. 2. Doanh nghiệp cung c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Phân bổ, cấp, thu hồi địa chỉ Internet và số hiệu mạng
- 1. Bộ Thông tin và Truyền thông thực hiện việc đăng ký địa chỉ Internet và số hiệu mạng với các tổ chức quốc tế
- phân bổ địa chỉ Internet, số hiệu mạng cho các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ Internet và các thành viên địa chỉ Internet khác ở Việt Nam.
- Điều 15 . Trách nhiệm của thuê bao
- 1. Cung cấp các thông tin liên quan đến việc cấp, gia hạn, thay đổi nội dung thông tin của chứng thư số chính xác và đầy đủ.
- 2. Tiếp nhận chứng thư số, thiết bị lưu khóa bí mật từ cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp theo quy định.
Left
Điều 16
Điều 16 . Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp 1. Có quyết định giao thiết bị lưu khóa bí mật cho người được phân công làm nhiệm vụ Văn thư sử dụng chữ ký số của cơ quan để ký số văn bản điện tử. Cơ quan, tổ chức phải có quy định cụ thể về quản lý, sử dụng thiết bị lưu khóa bí mật tại đơn vị. 2. Thủ trưởng hoặc người...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Thúc đẩy ứ ng dụng công nghệ IPv6 1. Công nghệ IPv 6 thuộc danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển. Hoạt động nghiên cứu, sản xuất, nhập khẩu các thiết bị, phần mềm và hoạt động ứng dụng công nghệ IPv 6 khác được hưởng các mức ưu đãi, hỗ trợ theo quy định của Luật công nghệ cao. 2. Khuyến khích, tạo điều kiện cho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Thúc đẩy ứ ng dụng công nghệ IPv6
- Công nghệ IPv 6 thuộc danh mục công nghệ cao được ưu tiên đầu tư phát triển.
- Hoạt động nghiên cứu, sản xuất, nhập khẩu các thiết bị, phần mềm và hoạt động ứng dụng công nghệ IPv 6 khác được hưởng các mức ưu đãi, hỗ trợ theo quy định của Luật công nghệ cao.
- Điều 16 . Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp
- Có quyết định giao thiết bị lưu khóa bí mật cho người được phân công làm nhiệm vụ Văn thư sử dụng chữ ký số của cơ quan để ký số văn bản điện tử.
- Cơ quan, tổ chức phải có quy định cụ thể về quản lý, sử dụng thiết bị lưu khóa bí mật tại đơn vị.
Left
Điều 17
Điều 17 . Trách nhiệm của công chức , viên chức làm công tác văn thư 1. Văn thư của các cơ quan, đơn vị căn cứ theo Quy chế này để thực hiện ký số văn bản điện tử và phát hành văn bản điện tử đã ký số qua mạng. 2. Thực hiện lưu trữ văn bản điện tử theo quy định. 3. Trách nhiệm quản lý và sử dụng chứng thư số, thiết bị lưu khóa bí mật:...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng tài nguyên Internet 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký và s ử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” có quyền và nghĩa vụ sau đây: a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin đăng ký, bao gồm tính chính xác, trung thực của thông tin và bảo đảm không xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng tài nguyên Internet
- 1. Tổ chức, cá nhân đăng ký và s ử dụng tên miền quốc gia Việt Nam “.vn” có quyền và nghĩa vụ sau đây:
- a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin đăng ký, bao gồm tính chính xác, trung thực của thông tin và bảo đảm không xâm phạm quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân khác;
- Điều 17 . Trách nhiệm của công chức , viên chức làm công tác văn thư
- 1. Văn thư của các cơ quan, đơn vị căn cứ theo Quy chế này để thực hiện ký số văn bản điện tử và phát hành văn bản điện tử đã ký số qua mạng.
- 2. Thực hiện lưu trữ văn bản điện tử theo quy định.
Left
Điều 18
Điều 18 . Trách nhiệm của công chức, viên chức chuyên trách hoặc phụ trách công nghệ thông tin tại cơ quan, đơn vị 1. Chịu trách nhiệm cài đặt phần mềm ký số, cập nhật phiên bản mới phần mềm ký số (nếu có), hỗ trợ kỹ thuật và hướng dẫn trong quá trình sử dụng chữ ký số cho cán bộ, công chức, viên chức được cấp chứng thư số. 2. Thường x...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Nguyên tắc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng 1. Việc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng dưới hình thức báo điện tử, xuất bản điện tử và quảng cáo trên mạng phải tuân theo các quy đ ị nh của pháp luật về báo chí, xuất bản và quảng cáo. 2. Việc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng dưới h ì nh t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Nguyên tắc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng
- 1. Việc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng dưới hình thức báo điện tử, xuất bản điện tử và quảng cáo trên mạng phải tuân theo các quy đ ị nh của pháp luật về báo chí, xuất bản và quảng...
- 2. Việc quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên mạng dưới h ì nh thức mạng xã hội, trang thông tin điện tử tổng hợp phải tuân theo quy định tại Mục 2 Chương III và các quy định có liên quan tại N...
- Điều 18 . Trách nhiệm của công chức, viên chức chuyên trách hoặc phụ trách công nghệ thông tin tại cơ quan, đơn vị
- 1. Chịu trách nhiệm cài đặt phần mềm ký số, cập nhật phiên bản mới phần mềm ký số (nếu có), hỗ trợ kỹ thuật và hướng dẫn trong quá trình sử dụng chữ ký số cho cán bộ, công chức, viên chức được cấp...
- 2. Thường xuyên triển khai hoặc tham mưu các biện pháp đảm bảo an toàn, an ninh thông tin tại đơn vị.
Left
Điều 19
Điều 19 . Điều khoản thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung các cơ quan, đơn vị kịp t...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp viễn thông di động Doanh nghiệp viễn thông di động có quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Thực hiện hợp tác kinh doanh với tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động theo nguyên tắc sau đây: a) Thông qua thương lượng trên cơ sở bảo đảm công bằng, hợp lý,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp viễn thông di động
- Doanh nghiệp viễn thông di động có quyền và nghĩa vụ sau đây:
- 1. Thực hiện hợp tác kinh doanh với tổ chức, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động theo nguyên tắc sau đây:
- Điều 19 . Điều khoản thi hành
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai thực hiện Quy chế này.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung các cơ quan, đơn vị kịp thời báo cáo về Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem x...
Unmatched right-side sections