Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 8
Right-only sections 19

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ từ nguồn ngân sách địa phương cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đ ối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định nội dung chi, mức hỗ trợ từ nguồn ngân sách địa phương cho hoạt động khuyến nông trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Đối tượng áp dụng Nghị quyết này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông trên địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Nội dung chi, mức hỗ trợ đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng, khảo sát, tham quan học tập khuyến nông 1. Chi thù lao cho giảng viên, tiền ăn, phương tiện đi lại, phòng nghỉ cho giảng viên, trợ giảng, báo cáo viên, hướng dẫn viên tham quan, thực hành áp dụng mức chi theo quy định tại khoản 1, khoản 2, Điều 3 Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sun...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nội dung chi, mức hỗ trợ đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng, khảo sát, tham quan học tập khuyến nông
  • Chi thù lao cho giảng viên, tiền ăn, phương tiện đi lại, phòng nghỉ cho giảng viên, trợ giảng, báo cáo viên, hướng dẫn viên tham quan, thực hành áp dụng mức chi theo quy định tại khoản 1, khoản 2,...
  • Riêng chi thù lao cho trợ giảng, hướng dẫn viên tham quan, thực hành, hỗ trợ 300.000 đồng/người/buổi.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung chi, mức hỗ trợ đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng, khảo sát, tham quan học tập khuyến nông
  • Chi thù lao cho giảng viên, tiền ăn, phương tiện đi lại, phòng nghỉ cho giảng viên, trợ giảng, báo cáo viên, hướng dẫn viên tham quan, thực hành áp dụng mức chi theo quy định tại khoản 1, khoản 2,...
  • Riêng chi thù lao cho trợ giảng, hướng dẫn viên tham quan, thực hành, hỗ trợ 300.000 đồng/người/buổi.
Target excerpt

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân t...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung chi, mức hỗ trợ thông tin, tuyên truyền cho hoạt động khuyến nông 1. Tuyên truyền qua hệ thống truyền thông đại chúng a) Chi xây dựng bản tin, trang thông tin điện tử khuyến nông, nông nghiệp; xuất bản tạp chí, tài liệu và các loại ấn phẩm khuyến nông; ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ xây dựng và quản lý cơ sở dữ l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi, mức hỗ trợ xây dựng và nhân rộng mô hình sản xuất 1. Hỗ trợ 100% chi phí giống, thiết bị, vật tư thiết yếu đối với mô hình trình diễn ở địa bàn thuộc vùng khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn, xã đảo, địa bàn bị ảnh hưởng thiên tai, dịch hại, biến đổi khí hậu theo công bố của cấp có thẩm quyền, mức hỗ trợ không quá 400...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành a) Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cà Mau; b) Nghị quyế...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nội dung chi, mức hỗ trợ xây dựng và nhân rộng mô hình sản xuất
  • 1. Hỗ trợ 100% chi phí giống, thiết bị, vật tư thiết yếu đối với mô hình trình diễn ở địa bàn thuộc vùng khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn, xã đảo, địa bàn bị ảnh hưởng thiên tai, dịch hại, biến đổi...
  • 50% đối với địa bàn còn lại, mức hỗ trợ không quá 200 triệu đồng/mô hình.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
  • 2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung chi, mức hỗ trợ xây dựng và nhân rộng mô hình sản xuất
  • 1. Hỗ trợ 100% chi phí giống, thiết bị, vật tư thiết yếu đối với mô hình trình diễn ở địa bàn thuộc vùng khó khăn hoặc đặc biệt khó khăn, xã đảo, địa bàn bị ảnh hưởng thiên tai, dịch hại, biến đổi...
  • 50% đối với địa bàn còn lại, mức hỗ trợ không quá 200 triệu đồng/mô hình.
Target excerpt

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Các Nghị quyết sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành a) Nghị quyết số 01/2020/NQ...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Nội dung chi, mức hỗ trợ tư vấn và dịch vụ khuyến nông 1. Tư vấn thông qua đào tạo, tập huấn, mức chi thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị quyết này. 2. Tư vấn thông qua các phương tiện truyền thông, mức chi thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị quyết này. 3. Tư vấn trực tiếp và các hoạt động dịch vụ thông qua thỏa thuận,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phí thăm quan di tích lịch sử 1. Tổ chức thu: Bảo tàng tỉnh Cà Mau. 2. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân đến thăm quan di tích Khu lưu niệm nhạc sĩ Cao Văn Lầu không phân biệt người Việt Nam và người nước ngoài đến tham quan. 3. Đối tượng miễn, giảm a) Miễn phí mức thu phí Người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nội dung chi, mức hỗ trợ tư vấn và dịch vụ khuyến nông
  • 1. Tư vấn thông qua đào tạo, tập huấn, mức chi thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị quyết này.
  • 2. Tư vấn thông qua các phương tiện truyền thông, mức chi thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị quyết này.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Phí thăm quan di tích lịch sử
  • 1. Tổ chức thu: Bảo tàng tỉnh Cà Mau.
  • 2. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân đến thăm quan di tích Khu lưu niệm nhạc sĩ Cao Văn Lầu không phân biệt người Việt Nam và người nước ngoài đến tham quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung chi, mức hỗ trợ tư vấn và dịch vụ khuyến nông
  • 1. Tư vấn thông qua đào tạo, tập huấn, mức chi thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị quyết này.
  • 2. Tư vấn thông qua các phương tiện truyền thông, mức chi thực hiện theo quy định tại Điều 3 Nghị quyết này.
Target excerpt

Điều 2. Phí thăm quan di tích lịch sử 1. Tổ chức thu: Bảo tàng tỉnh Cà Mau. 2. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân đến thăm quan di tích Khu lưu niệm nhạc sĩ Cao Văn Lầu không phân biệt người Việt Nam và người nước ngoài...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung chi, mức hỗ trợ hợp tác quốc tế về khuyến nông 1. Mức chi thực hiện theo quy định hiện hành, theo các hiệp định, nghị định thư hoặc thỏa thuận, hợp đồng chuyển giao công nghệ giữa các tổ chức, cá nhân trong nước với các tổ chức, cá nhân nước ngoài. 2. Đón tiếp các đoàn khách nước ngoài vào làm việc: Thực hiện theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nội dung chi, mức hỗ trợ khác 1. Thuê chuyên gia trong và ngoài nước phục vụ hoạt động khuyến nông, đánh giá hiệu quả hoạt động khuyến nông căn cứ vào nội dung yêu cầu công việc thực hiện thương thảo mức tiền thuê chuyên gia, được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt theo hợp đồng và không quá 20.000.000 đồng/người/tháng. Trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn ngân sách địa phương, gồm: a) Nguồn kinh phí bố trí cho chương trình, kế hoạch khuyến nông và chuyển giao công nghệ trong nông nghiệp; b) Nguồn kinh phí lồng ghép với các chương trình, kế hoạch, dự án khác để thực hiện mục tiêu của khuyến nông. 2. Ngoài nguồn kinh phí từ ngân sách địa phương, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch thực hiện nhiệm vụ khuyến nông được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự toán trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực và đang thực hiện thì tiếp tục thực hiện theo dự toán đã phê duyệt. 2. Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch khuyến nông chưa được cơ quan có t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa IX, Kỳ họp thứ 14 (chuyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Điều 1. Điều 1. Phí thăm quan công trình văn hóa 1. Tổ chức thu: Ban Quản lý khu du lịch Mũi Cà Mau. 2. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân đến thăm quan Khu du lịch Mũi Cà Mau. 3. Đối tượng miễn, giảm a) Miễn phí thăm quan Người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2012 của Chín...
Điều 3. Điều 3. Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp 1. Tổ chức thu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch. 2. Đối tượng nộp: Các tổ chức, doanh nghiệp có yêu cầu và được cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên ng...
Điều 4. Điều 4. Phí thư viện 1. Tổ chức thu: Thư viện tỉnh Cà Mau. 2. Đối tượng nộp: Các cá nhân (gọi chung là bạn đọc), áp dụng cho người Việt Nam, người nước ngoài đến khai thác và sử dụng các dịch vụ và tiện ích của Thư viện. 3. Đối tượng miễn, giảm a) Miễn mức phí thư viện đối với các trường hợp sau Miễn phí đối với người khuyết tật đặc bi...
Điều 5. Điều 5. Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Tổ chức thu: Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau. 2. Đối tượng nộp: Chủ đầu tư các dự án, chủ các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ gửi hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định, phê duyệt c...
Điều 6. Điều 6. Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường 1. Tổ chức thu: Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau. 2. Đối tượng nộp: Các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư các dự án, chủ các cơ sở trên địa bàn tỉnh Cà Mau đề nghị thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường thuộc thẩm quyền thẩm định...
Điều 7. Điều 7. Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Tổ chức thu a) Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu: Chi cục Quản lý đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cà Mau; Ủy ban nhân dân xã, phường; b) Giấy chứng nhận với các trường hợp đăng ký biến động: Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh Cà Mau và các Chi...