Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính Dự án Đa dạng hoá thu nhập nông thôn tỉnh Tuyên Quang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính Dự án Đa dạng hoá thu nhập nông thôn tỉnh Tuyên Quang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang
left-only unmatched

chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang

chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang là căn cứ để tổ chức lập, phê duyệt đơn giá, giá sản phẩm truyền hình, dự toán kinh phí sản xuất chương trình truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước và quản lý kinh tế trong quá trình sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 9 năm 2020.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, thủ trưởng các sở, ngành, đoàn thể tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. P hạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang. Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình quy định các mức hao phí trực tiếp trong sản xuất chương trình truyền hình, bao gồm: hao phí v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. “Báo hình” là loại hình báo chí sử dụng hình ảnh là chủ yếu, kết hợp tiếng nói, âm thanh, chữ viết, được truyền dẫn, phát sóng trên các hạ tầng kỹ thuật ứng dụng công nghệ khác nhau. 2. “Sản phẩm báo chí” trong báo hình là kênh truyền hình (bao gồm các chương trình truyền hình được sắp xếp ổn định, liên tục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỊNH MỨC SẢN XUẤT CÁC CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung định mức 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang gồm nội dung và mức hao phí trực tiếp để hoàn thành một khối lượng công việc nhất định (mô tả trong thành phần công việc) trong sản xuất chương trình truyền hình. Cụ thể: a) Hao phí vật liệu: là các loại vật liệu (giấy, mực in,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Áp dụng định mức 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng để sản xuất chương trình truyền hình theo tiêu chuẩn công nghệ SDTV, công nghệ HDTV và đủ điều kiện chất lượng phát sóng. 2. Đối với các chương trình có thời lượng sản xuất thực tế (không bao gồm thời lượng quảng cáo, nếu có) có sai số tăng, giảm không quá 3% (như...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính Dự án Đa dạng hoá thu nhập nông thôn tỉnh Tuyên Quang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính Dự án Đa dạng hoá thu nhập nông thôn tỉnh Tuyên Quang
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Áp dụng định mức
  • 1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng để sản xuất chương trình truyền hình theo tiêu chuẩn công nghệ SDTV, công nghệ HDTV và đủ điều kiện chất lượng phát sóng.
  • Đối với các chương trình có thời lượng sản xuất thực tế (không bao gồm thời lượng quảng cáo, nếu có) có sai số tăng, giảm không quá 3% (nhưng không quá 30 giây đối với chương trình có thời lượng từ...
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình tỉnh Tiền Giang 1. Bản tin truyền hình a) Bản tin truyền hình ngắn a.1) Thành phần công việc: - Sản xuất tin: + Đăng ký đề tài. + Duyệt đề tài. + Lập kế hoạch sản xuất. + Duyệt kế hoạch. + Quay phim. + Sao lưu dữ liệu. + Xem hình và dựng sơ bộ. + Viết lời dẫn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70% 01.03.02.01.20 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,16 0,16 0,16 0,16 0,16 Biên dịch viên hạng III 4/9 Công 0,42 0,34 0,25 0,17 0,06 Biên dịch viên hạng III 6/9 Công 0,13 0,11 0,08 0,05 0,02 Biên tập viên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

chương trình có thời lượng

chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70% 01.03.03.50.10 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) Biên tập viên hạng III 4/9 Công 4,13 4,10 4,08 4,05 4,02 Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,21 0,21 0,21 0,21 0,21 Biên tập viên hạng III 8/9 Công 0,16 0,16 0,16 0,16 0,16 Đạo diễn truyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc yêu cầu cần thiết phải sửa đổi, bổ sung, các đơn vị, tổ chức và cá nhân phản ánh về Sở T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I.1: Đối tượng áp dụng Phần I.1: Đối tượng áp dụng Thông tư này được áp dụng đối với các hợp phần của Dự án Đa dạng hoá thu nhập nông thôn tỉnh Tuyên Quang được ngân sách nhà nước cấp phát kinh phí.
Phần I.2: Giải thích từ ngữ Phần I.2: Giải thích từ ngữ Các khái niệm, thuật ngữ sử dụng trong thông tư này có cùng ý nghĩa như trong Hiệp định vay vốn và được hiểu như sau: 1. Dự án: là Dự án Đa dạng hoá thu nhập nông thôn tỉnh Tuyên Quang. 2. Hiệp định: là Hiệp định vay vốn cho Dự án ký giữa Chính phủ nước CHXHCN Việt nam và Quỹ Phát triển nông nghiệp Quốc tế n...
Phần I. 3. Nguyên tắc quản lý Phần I. 3. Nguyên tắc quản lý 1. Dự án được tài trợ bằng các nguồn vốn sau: Vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ Ngân sách tỉnh Tuyên Quang từ nguồn vốn Chính phủ vay IFAD và vốn viện trợ không hoàn lại của SIDA, vốn đối ứng từ nguồn Ngân sách tỉnh Tuyên Quang, và vốn đóng góp của người hưởng lợi. 2. Khoản vay từ IFAD và khoản vốn SIDA viện...
Phần II.1.Các tài khoản thuộc dự án: Phần II.1.Các tài khoản thuộc dự án: 1. Bộ Tài chính (Vụ Tài chính Đối ngoại) mở một Tài khoản Đặc biệt bằng Đô la Mỹ (USD) tại Ngân hàng Phục vụ Dự án để tiếp nhận vốn do IFAD giải ngân. 2. Kho bạc nhà nước tỉnh Tuyên Quang mở một tài khoản nguồn vốn cấp 1 bằng Đồng Việt nam (VND) cho dự án, chi tiết đến các tiểu khoản để tiếp nhận vố...
Phần II.2: Lập kế hoạch tài chính cho dự án Phần II.2: Lập kế hoạch tài chính cho dự án 1. Hàng năm Ban Phát triển xã lập kế hoạch công tác và ngân sách gửi Ban Phối hợp thực thi dự án huyện theo đúng trình tự lập, trình, và xét duyệt dự toán ngân sách nhà nước. Kế hoạch này được xây dựng chi tiết theo quý, nguồn vốn, và hoạt động, căn cứ vào kế hoạch phát triển kinh tế xã hội c...
Phần II.3: Định mức chi tiêu Phần II.3: Định mức chi tiêu 1. Đối với các định mức chi tiêu hành chính, áp dụng các định mức quy định tại Quyết định số 112/2001/QĐ-BTC ngày 9/11/2001 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành một số định mức chi tiêu áp dụng cho các dự án có sử dụng nguồn vốn ODA vay nợ, hoặc định mức do UBND tỉnh ban hành cho dự án phù hợp với quy định t...
Phần II.4: Rút vốn IFAD về Tài khoản đặc biệt và các tài khoản nguồn vốn của dự án Phần II.4: Rút vốn IFAD về Tài khoản đặc biệt và các tài khoản nguồn vốn của dự án 1. Rút vốn IFAD về Tài khoản đặc biệt: 1.1 Việc rút vốn từ IFAD về Tài khoản đặc biệt sẽ do Bộ Tài chính (Vụ Tài chính Đối ngoại) thực hiện. 1.2 Căn cứ số tiền thực tế đã chi tiêu, Ban Phối hợp thực thi dự án tỉnh chuẩn bị hồ sơ xin rút vốn bổ sung Tài k...
Phần II. 5: Thanh toán cho các hoạt động của dự án từ nguồn vốn IFAD Phần II. 5: Thanh toán cho các hoạt động của dự án từ nguồn vốn IFAD 1. Cơ quan quản lý cấp phát vốn: hệ thống Kho bạc nhà nước cấp tỉnh và cấp huyện thực hiện quản lý, kiểm soát và cấp phát cho các hoạt động chi tiêu của dự án. 2. Hồ sơ quản lý cấp phát vốn: để thanh toán/ tạm ứng cho các hoạt động của dự án, các đơn vị thực thi dự án...