Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý cáp thông tin treo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
17/2020/QĐ-UBND
Right document
Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt
56/2018/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý cáp thông tin treo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt
- Ban hành Quy định quản lý cáp thông tin treo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cáp thông tin treo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt, bao gồm: Đặt tên tuyến, tên ga đường sắt; tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt; phạm vi bảo vệ công trình, hành lang an toàn giao thông đường sắt; quản lý, sử dụng, khai thác đất dành cho đường sắt; trách nhiệm quản lý, bảo vệ kết cấu hạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt, bao gồm: Đặt tên tuyến, tên ga đường sắt
- tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cáp thông tin treo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2020 và thay thế Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 17/4/2018 của UBND tỉnh Quảng Bình về việc ban hành Quy định quản lý cáp thông tin treo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt và các hoạt động lân cận phạm vi đất dành cho đường sắt có ảnh hưởng đến an toàn công trình, an toàn giao thông vận tải đường sắt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến hoạt động quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường sắt và các hoạt động lân cận phạm vi đất dành cho đường sắt...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2020 và thay thế Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 17/4/2018 của UBND tỉnh Quảng Bình về việc ban hành Quy định quản lý cáp thông tin treo...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công thương, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Bình, Công ty Cổ phần Môi trường và Phát triển đô thị Quảng Bình,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Phạm vi bảo vệ công trình đường sắt là giới hạn được xác định bởi khoảng không, vùng đất, vùng nước xung quanh liền kề với công trình đường sắt để quản lý, bảo vệ, ngăn ngừa những hành vi xâm phạm đến ổn định công trình đường sắt và đảm bảo an toàn cho công trình đường sắt. 2. Hành lang an toàn giao thông đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Phạm vi bảo vệ công trình đường sắt là giới hạn được xác định bởi khoảng không, vùng đất, vùng nước xung quanh liền kề với công trình đường sắt để quản lý, bảo vệ, ngăn ngừa những hành vi xâm phạm...
- 2. Hành lang an toàn giao thông đường sắt là phạm vi được xác định bởi khoảng không, vùng đất, vùng nước xung quanh liền kề với phạm vi bảo vệ công trình đường sắt để bảo đảm an toàn giao thông đườ...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công thương, Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý cáp thông tin treo (bao gồm cả việc hạ ngầm cáp thông tin) nhằm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và đảm bảo cảnh quan môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Phạm vi bảo vệ cầu đường sắt 1. Phạm vi bảo vệ trên không của cầu tính từ điểm cao nhất của kết cấu cầu trở lên theo phương thẳng đứng là 02 mét và không nhỏ hơn phạm vi bảo vệ trên không của đường sắt quy định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị định này. 2. Phạm vi bảo vệ cầu theo chiều dọc được xác định như sau: a) Từ cột tín hiệu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi bảo vệ trên không của cầu tính từ điểm cao nhất của kết cấu cầu trở lên theo phương thẳng đứng là 02 mét và không nhỏ hơn phạm vi bảo vệ trên không của đường sắt quy định tại khoản 1 Điề...
- 2. Phạm vi bảo vệ cầu theo chiều dọc được xác định như sau:
- a) Từ cột tín hiệu phòng vệ phía bên này cầu đến cột tín hiệu phòng vệ phía bên kia cầu đối với cầu có cột tín hiệu phòng vệ;
- Quy định này quy định về quản lý cáp thông tin treo (bao gồm cả việc hạ ngầm cáp thông tin) nhằm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và đảm bảo cảnh quan môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 10. Phạm vi bảo vệ cầu đường sắt
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các sở, ban, ngành có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Công ty Điện lực Quảng Bình; Công ty Cổ phần Môi trường và Phát triển đô thị Quảng Bình; các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, internet, truyền hình cáp (sau đây gọi là doanh nghiệp viễn thông); chủ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Phạm vi bảo vệ ga, đề-pô đường sắt 1. Phạm vi bảo vệ trên không của ga, đề-pô đường sắt được quy định như sau: a) Phạm vi bảo vệ trên không của đường sắt tính từ đỉnh ray trở lên theo phương thẳng đứng theo quy định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị định này; b) Phạm vi bảo vệ trên không của công trình khác là 02 mét tính từ điểm ca...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Phạm vi bảo vệ ga, đề-pô đường sắt
- 1. Phạm vi bảo vệ trên không của ga, đề-pô đường sắt được quy định như sau:
- a) Phạm vi bảo vệ trên không của đường sắt tính từ đỉnh ray trở lên theo phương thẳng đứng theo quy định tại khoản 1 Điều 9 của Nghị định này;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng cho các sở, ban, ngành có liên quan
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cáp viễn thông, cáp internet, cáp truyền hình (sau đây gọi là cáp thông tin) là tên gọi chung chỉ cáp quang, cáp đồng, cáp đồng trục được dùng để truyền thông tin trong mạng viễn thông thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Cáp thông tin treo là hệ thống cáp viễn thông, cáp internet...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Phạm vi bảo vệ công trình thông tin, tín hiệu, hệ thống cấp điện đường sắt 1. Phạm vi bảo vệ đường dây và cột thông tin, tín hiệu đường sắt a) Phạm vi bảo vệ phía trên là 2,5 mét tính từ đường dây trên cùng trở lên theo phương thẳng đứng; b) Phạm vi bảo vệ hai bên là 2,5 mét tính từ đường dây ngoài cùng trở ra; c) Phạm vi bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Phạm vi bảo vệ công trình thông tin, tín hiệu, hệ thống cấp điện đường sắt
- 1. Phạm vi bảo vệ đường dây và cột thông tin, tín hiệu đường sắt
- a) Phạm vi bảo vệ phía trên là 2,5 mét tính từ đường dây trên cùng trở lên theo phương thẳng đứng;
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Cáp viễn thông, cáp internet, cáp truyền hình (sau đây gọi là cáp thông tin) là tên gọi chung chỉ cáp quang, cáp đồng, cáp đồng trục được dùng để truyền thông tin trong mạng viễn thông thuộc quản l...
- 2. Cáp thông tin treo là hệ thống cáp viễn thông, cáp internet, cáp truyền hình được lắp đặt trên hệ thống đường cột và các cấu trúc đỡ khác.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý cáp thông tin treo 1. Việc xây dựng công trình cột treo cáp thông tin phải phù hợp với quy hoạch hạ tầng viễn thông tỉnh Quảng Bình đến năm 2020, định hướng đến năm 2030. 2. Việc lắp đặt cáp thông tin treo trên địa bàn tỉnh ngoài việc thực hiện theo Quy định này phải đảm bảo các quy định tại Quy chuẩn kỹ thuậ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc đặt tên tuyến, tên ga đường sắt 1. Đặt tên, đổi tên tuyến, ga đường sắt a) Các tuyến, ga đường sắt hiện hữu được giữ nguyên tên như hiện nay; b) Trường hợp thay đổi tên tuyến, tên ga đường sắt hiện hữu, phải đặt tên theo quy định của Nghị định này trên cơ sở đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có đường sắt đi qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đặt tên, đổi tên tuyến, ga đường sắt
- a) Các tuyến, ga đường sắt hiện hữu được giữ nguyên tên như hiện nay;
- b) Trường hợp thay đổi tên tuyến, tên ga đường sắt hiện hữu, phải đặt tên theo quy định của Nghị định này trên cơ sở đề nghị của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có đường sắt đi qua;
- 1. Việc xây dựng công trình cột treo cáp thông tin phải phù hợp với quy hoạch hạ tầng viễn thông tỉnh Quảng Bình đến năm 2020, định hướng đến năm 2030.
- Việc lắp đặt cáp thông tin treo trên địa bàn tỉnh ngoài việc thực hiện theo Quy định này phải đảm bảo các quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông và các văn...
- 3. Khuyến khích các doanh nghiệp viễn thông tăng cường sử dụng chung hạ tầng cột treo cáp, đồng thời xây dựng lộ trình hạ ngầm cáp thông tin treo tại các khu vực đô thị
- Left: Điều 4. Nguyên tắc quản lý cáp thông tin treo Right: Điều 4. Nguyên tắc đặt tên tuyến, tên ga đường sắt
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐẶT TÊN TUYẾN, TÊN GA ĐƯỜNG SẮT; THÁO DỠ TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN, GA ĐƯỜNG SẮT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐẶT TÊN TUYẾN, TÊN GA ĐƯỜNG SẮT; THÁO DỠ TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN, GA ĐƯỜNG SẮT
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định triển khai cáp thông tin treo 1. Điều kiện sử dụng cáp thông tin treo được quy định tại Khoản 2.1.1 Tiểu mục 2.1 Mục 2 của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT, cụ thể: a) Cáp thông tin chỉ được phép treo trên hệ thống cột treo cáp đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép xây dựng và được sự đồng ý của đơn vị chủ quản tuyến cột;...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền, trình tự đặt tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt 1. Thẩm quyền đặt tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt a) Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định đặt tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt quốc gia; b) Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định đặt tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt đô thị thuộc phạm vi quản lý; c)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thẩm quyền, trình tự đặt tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt
- 1. Thẩm quyền đặt tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt
- a) Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quyết định đặt tên, đổi tên tuyến, tên ga đường sắt quốc gia;
- Điều 5. Quy định triển khai cáp thông tin treo
- 1. Điều kiện sử dụng cáp thông tin treo được quy định tại Khoản 2.1.1 Tiểu mục 2.1 Mục 2 của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT, cụ thể:
- a) Cáp thông tin chỉ được phép treo trên hệ thống cột treo cáp đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép xây dựng và được sự đồng ý của đơn vị chủ quản tuyến cột
Left
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật đối với tuyến cáp thông tin treo Tuân thủ các quy định tại Khoản 2.1.4 Tiểu mục 2.1 Mục 2 của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT, cụ thể: 1. Yêu cầu chung: a) Tuyến cáp treo phải thẳng (nếu điều kiện địa hình, không gian cho phép). b) Tuyến cáp phải đi ngoài phạm vi giới hạn an toàn của các công trình khác như đường...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt đi gần công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia 1. Trường hợp đường sắt và công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia gần nhau, phải bảo đảm hành lang an toàn giao thông đường sắt nằm ngoài phạm vi bảo vệ công trình quan trọng liên quan đến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt đi gần công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia
- 1. Trường hợp đường sắt và công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia gần nhau, phải bảo đảm hành lang an toàn giao thông đường sắt nằm ngoài phạm vi bảo vệ công trình quan trọng liên qua...
- 2. Khi cải tạo, sửa chữa công trình đường sắt không làm ảnh hưởng đến công trình quan trọng liên quan đến an ninh quốc gia.
- Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật đối với tuyến cáp thông tin treo
- Tuân thủ các quy định tại Khoản 2.1.4 Tiểu mục 2.1 Mục 2 của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT, cụ thể:
- 1. Yêu cầu chung:
Left
Điều 7
Điều 7 . Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp thuê bao Tuân thủ quy định tại Khoản 2.6.1 và 2.6.2 Tiểu mục 2.6 Mục 2 của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT, cụ thể: 1. Điều kiện sử dụng cáp thuê bao a) Cáp thuê bao được sử dụng khi nối thiết bị đầu cuối nhà thuê bao với điểm đấu cáp của tủ cáp, hộp cáp, hố cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình gần nhất....
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt quốc gia 1. Hồ sơ đề nghị tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt quốc gia, bao gồm: a) Văn bản đề nghị tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt quốc gia theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; b) Hồ sơ, tài liệu liên quan đến dự án tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Hồ sơ đề nghị tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt quốc gia, bao gồm:
- a) Văn bản đề nghị tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt quốc gia theo Mẫu số 01 quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này;
- b) Hồ sơ, tài liệu liên quan đến dự án tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt quốc gia;
- Điều 7 . Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp thuê bao
- Tuân thủ quy định tại Khoản 2.6.1 và 2.6.2 Tiểu mục 2.6 Mục 2 của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT, cụ thể:
- 1. Điều kiện sử dụng cáp thuê bao
- Left: 2. Yêu cầu đối với tuyến cáp thuê bao treo nổi Right: Điều 7. Tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt quốc gia
Left
Điều 8
Điều 8 . Yêu cầu kỹ thuật đối với t ủ cáp, hộp cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình Tuân thủ các quy định tại Khoản 2.7.1 Tiểu mục 2.7 Mục 2 của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT, cụ thể: 1. Yêu cầu chung a) Lắp đặt tủ cáp, hộp cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình phải đảm bảo chắc chắn, an toàn, mỹ quan và thuận tiện cho bảo dưỡng. b) Màng chắn...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt đô thị 1. Hồ sơ đề nghị tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt đô thị, bao gồm: a) Văn bản đề nghị tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt đô thị thực hiện theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này; b) Hồ sơ, tài liệu liên quan đến dự án tháo dỡ tuyến, đoạn tu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt đô thị
- 1. Hồ sơ đề nghị tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt đô thị, bao gồm:
- a) Văn bản đề nghị tháo dỡ tuyến, đoạn tuyến, ga đường sắt đô thị thực hiện theo Mẫu số 03 quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này;
- Điều 8 . Yêu cầu kỹ thuật đối với t ủ cáp, hộp cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình
- Tuân thủ các quy định tại Khoản 2.7.1 Tiểu mục 2.7 Mục 2 của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT, cụ thể:
- 1. Yêu cầu chung
Left
Điều 9
Điều 9 . Quy định ghi thông tin quản lý cáp và thiết bị phụ trợ Tuân thủ các quy định tại Khoản 2.7.2 Tiểu mục 2.7 Mục 2 của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT, cụ thể: Trên cửa tủ cáp, nắp hộp cáp, nắp bộ chia tín hiệu truyền hình, nắp bể cáp và cột treo cáp phải ghi thông tin quản lý. Thông tin quản lý phải được thể hiện rõ ràng, bền vững...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Phạm vi bảo vệ đường sắt 1. Phạm vi bảo vệ trên không của đường sắt tính từ đỉnh ray trở lên theo phương thẳng đứng không nhỏ hơn trị số sau: a) Đối với đường sắt khổ 1000 milimét là 5,3 mét; b) Đối với đường sắt khổ 1435 milimét là 6,55 mét; c) Đối với đường sắt tốc độ cao là 7,7 mét; d) Đối với tuyến đường sắt đô thị là 6,3 m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Phạm vi bảo vệ đường sắt
- 1. Phạm vi bảo vệ trên không của đường sắt tính từ đỉnh ray trở lên theo phương thẳng đứng không nhỏ hơn trị số sau:
- a) Đối với đường sắt khổ 1000 milimét là 5,3 mét;
- Điều 9 . Quy định ghi thông tin quản lý cáp và thiết bị phụ trợ
- Tuân thủ các quy định tại Khoản 2.7.2 Tiểu mục 2.7 Mục 2 của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT, cụ thể:
- Trên cửa tủ cáp, nắp hộp cáp, nắp bộ chia tín hiệu truyền hình, nắp bể cáp và cột treo cáp phải ghi thông tin quản lý. Thông tin quản lý phải được thể hiện rõ ràng, bền vững theo thời gian.
Left
Điều 10
Điều 10 . Quy định về dùng chung cột treo cáp thông tin 1. Chủ sở hữu cột treo cáp phải tạo điều kiện cho các doanh nghiệp viễn thông, các cơ quan khác sử dụng chung cột treo cáp theo nguyên tắc đảm bảo công bằng, hợp lý về quyền và lợi ích hợp pháp giữa các bên tham gia; sử dụng hiệu quả hạ tầng dùng chung theo quy định của pháp luật....
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Phạm vi bảo vệ hầm đường sắt 1. Phạm vi bảo vệ hầm đường sắt ngoài khu vực đô thị tính từ điểm ngoài cùng của vỏ hầm trở ra là 50 mét. Đối với hầm đường sắt hiện hữu đang khai thác không thỏa mãn quy định này, chủ đầu tư dự án công trình phải có giải pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn, ổn định công trình hầm và an toàn giao thông,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Phạm vi bảo vệ hầm đường sắt
- Phạm vi bảo vệ hầm đường sắt ngoài khu vực đô thị tính từ điểm ngoài cùng của vỏ hầm trở ra là 50 mét.
- Đối với hầm đường sắt hiện hữu đang khai thác không thỏa mãn quy định này, chủ đầu tư dự án công trình phải có giải pháp kỹ thuật bảo đảm an toàn, ổn định công trình hầm và an toàn giao thông, đồng...
- Điều 10 . Quy định về dùng chung cột treo cáp thông tin
- 1. Chủ sở hữu cột treo cáp phải tạo điều kiện cho các doanh nghiệp viễn thông, các cơ quan khác sử dụng chung cột treo cáp theo nguyên tắc đảm bảo công bằng, hợp lý về quyền và lợi ích hợp pháp giữ...
- sử dụng hiệu quả hạ tầng dùng chung theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 11
Điều 11 . Quy định việc đánh dấu dấu hiệu nhận biết cáp thông tin 1. Các doanh nghiệp viễn thông, đơn vị chủ sở hữu cáp thông tin phải thực hiện việc đánh dấu dấu hiệu nhận biết cáp thông tin theo quy định. 2. Dấu hiệu nhận biết cáp thông tin treo, thể hiện thông tin trên thẻ nhận biết cáp thông tin treo, trách nhiệm đánh dấu và bảo tr...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Phạm vi bảo vệ phía dưới mặt đất của công trình đường sắt Khi xây dựng công trình bên dưới mặt đất của công trình đường sắt, chủ đầu tư dự án phải có giải pháp kỹ thuật để không làm ảnh hưởng đến sự ổn định, tuổi thọ và bảo đảm an toàn cho công trình đường sắt và phải được cấp có thẩm quyền chấp thuận trước khi thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Phạm vi bảo vệ phía dưới mặt đất của công trình đường sắt
- Khi xây dựng công trình bên dưới mặt đất của công trình đường sắt, chủ đầu tư dự án phải có giải pháp kỹ thuật để không làm ảnh hưởng đến sự ổn định, tuổi thọ và bảo đảm an toàn cho công trình đườn...
- Điều 11 . Quy định việc đánh dấu dấu hiệu nhận biết cáp thông tin
- 1. Các doanh nghiệp viễn thông, đơn vị chủ sở hữu cáp thông tin phải thực hiện việc đánh dấu dấu hiệu nhận biết cáp thông tin theo quy định.
- Dấu hiệu nhận biết cáp thông tin treo, thể hiện thông tin trên thẻ nhận biết cáp thông tin treo, trách nhiệm đánh dấu và bảo trì dấu hiệu nhận biết cáp thông tin treo được thực hiện theo quy định t...
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Cấp phép thi công xây dựng công trình cột treo cáp thông tin, hạ ngầm cáp thông tin treo 1. Các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện cấp phép xây dựng, thỏa thuận thi công xây dựng công trình cột treo cáp thông tin, hạ ngầm cáp thông tin treo theo quy định của pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình. 2. Cơ quan...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Phạm vi bảo vệ công trình kè đường sắt Phạm vi bảo vệ công trình kè đường sắt được xác định như sau: 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường sắt a) Từ đầu kè và từ cuối kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phía 50 mét; b) Từ chân kè trở ra sông 20 mét. 2. Kè chỉnh trị dòng nước a) Từ chân kè về hai phía thượng lưu, hạ lưu mỗi phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Phạm vi bảo vệ công trình kè đường sắt
- Phạm vi bảo vệ công trình kè đường sắt được xác định như sau:
- 1. Kè chống xói để bảo vệ nền đường sắt
- Điều 1 2 . Cấp phép thi công xây dựng công trình cột treo cáp thông tin, hạ ngầm cáp thông tin treo
- Các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện cấp phép xây dựng, thỏa thuận thi công xây dựng công trình cột treo cáp thông tin, hạ ngầm cáp thông tin treo theo quy định của pháp luật và Ủy ban...
- Cơ quan cấp phép xây dựng, thỏa thuận thi công xây dựng công trình cột treo cáp thông tin, hạ ngầm cáp thông tin treo gửi lấy ý kiến của Sở Thông tin và Truyền thông về sự phù hợp quy hoạch hạ tầng...
Left
Điều 1
Điều 1 3 . Quy định về t hu hồi, sắp xếp, chỉnh trang cáp thông tin treo Tuân thủ các quy định tại Khoản 2.8.1 Tiểu mục 2.8 Mục 2 của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT, cụ thể: Loại bỏ và thu hồi cáp hỏng, cáp không sử dụng, cáp thuê bao vượt qua đường và măng sông, tủ/hộp cáp, bộ chia tín hiệu đã hư hoặc không còn sử dụng. Kéo căng, buộc g...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Hành lang an toàn giao thông đường sắt 1. Chiều rộng hành lang an toàn giao thông đường sắt tính từ mép ngoài phạm vi bảo vệ đường sắt trở ra mỗi bên được xác định như sau: a) Đường sắt tốc độ cao: Trong khu vực đô thị là 05 mét, ngoài khu vực đô thị là 15 mét. Đối với đường sắt tốc độ cao, phải xây dựng rào cách ly hành lang...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Hành lang an toàn giao thông đường sắt
- 1. Chiều rộng hành lang an toàn giao thông đường sắt tính từ mép ngoài phạm vi bảo vệ đường sắt trở ra mỗi bên được xác định như sau:
- a) Đường sắt tốc độ cao:
- Điều 1 3 . Quy định về t hu hồi, sắp xếp, chỉnh trang cáp thông tin treo
- Tuân thủ các quy định tại Khoản 2.8.1 Tiểu mục 2.8 Mục 2 của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT, cụ thể:
- Loại bỏ và thu hồi cáp hỏng, cáp không sử dụng, cáp thuê bao vượt qua đường và măng sông, tủ/hộp cáp, bộ chia tín hiệu đã hư hoặc không còn sử dụng.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy định quản lý cáp thông tin treo sau khi thực hiện chỉnh trang, sắp xếp 1. Đơn vị quản lý, sở hữu cột treo cáp trên các tuyến đường đã được thực hiện chỉnh trang, sắp xếp hệ thống cáp thông tin treo có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, rà soát các đơn vị treo cáp không đúng quy định theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Hành lang an toàn giao thông đường sắt tại khu vực đường ngang Hành lang an toàn giao thông đường sắt tại khu vực đường ngang được quy định như sau: 1. Người lái tàu ở vị trí của mình nhìn thấy đường ngang từ khoảng cách 1000 mét trở lên. 2. Đối với đường ngang không có người gác, người điều khiển phương tiện giao thông đường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Hành lang an toàn giao thông đường sắt tại khu vực đường ngang
- Hành lang an toàn giao thông đường sắt tại khu vực đường ngang được quy định như sau:
- 1. Người lái tàu ở vị trí của mình nhìn thấy đường ngang từ khoảng cách 1000 mét trở lên.
- Điều 14. Quy định quản lý cáp thông tin treo sau khi thực hiện chỉnh trang, sắp xếp
- Đơn vị quản lý, sở hữu cột treo cáp trên các tuyến đường đã được thực hiện chỉnh trang, sắp xếp hệ thống cáp thông tin treo có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, rà soát các đơn vị treo cáp không đ...
- 2. Đối với các trường hợp treo cáp thông tin ngoài bó cáp hoặc ngoài vòng treo trên các tuyến đường đã thực hiện chỉnh trang, đơn vị quản lý, sở hữu cột treo cáp phối hợp Sở Thông tin và Truyền thô...
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Xử lý cáp thông tin , cột treo cáp thông tin khi bị sự cố Tuân thủ các quy định tại Khoản 2.8.2 Tiểu mục 2.8 Mục 2 của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT, cụ thể: Khi cáp thông tin, công trình hạ tầng kỹ thuật đi cáp thông tin và các thiết bị phụ trợ bị sự cố thì chủ sở hữu phải bố trí lực lượng có mặt kịp thời để xử lý nhằm đảm b...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt chạy gần, liền kề hoặc giao nhau khác mức với công trình đường bộ 1. Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt chạy gần, liền kề với công trình đường bộ: a) Trường hợp có sự chồng lấn hành lang an toàn giao thông đường sắt với hành lang a...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt chạy gần, liền kề hoặc giao nhau khác mức với công trình đường bộ
- 1. Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt chạy gần, liền kề với công trình đường bộ:
- a) Trường hợp có sự chồng lấn hành lang an toàn giao thông đường sắt với hành lang an toàn đường bộ, phải phân định ranh giới quản lý theo nguyên tắc ưu tiên bố trí hành lang an toàn giao thông đườ...
- Điều 1 5 . Xử lý cáp thông tin , cột treo cáp thông tin khi bị sự cố
- Tuân thủ các quy định tại Khoản 2.8.2 Tiểu mục 2.8 Mục 2 của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT, cụ thể:
- Khi cáp thông tin, công trình hạ tầng kỹ thuật đi cáp thông tin và các thiết bị phụ trợ bị sự cố thì chủ sở hữu phải bố trí lực lượng có mặt kịp thời để xử lý nhằm đảm bảo an toàn giao thông và thô...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH, HÀNH LANG AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH, HÀNH LANG AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 1
Điều 1 6 . Trách nhiệm của các cơ quan , đơn vị 1. Sở Thông tin và Truyền thông a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. b) Tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kế hoạch và danh mục các tuyến đường cần phải sắp...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt và luồng đường thủy nội địa, luồng hàng hải chạy gần, liền kề nhau 1. Trường hợp đường sắt và luồng đường thủy nội địa, luồng hàng hải chạy gần, liền kề nhau, phải bảo đảm đường này nằm ngoài hành lang an toàn giao thông của đường kia. 2. Trường hợp có sự chồng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Hành lang an toàn giao thông đường sắt trong trường hợp đường sắt và luồng đường thủy nội địa, luồng hàng hải chạy gần, liền kề nhau
- 1. Trường hợp đường sắt và luồng đường thủy nội địa, luồng hàng hải chạy gần, liền kề nhau, phải bảo đảm đường này nằm ngoài hành lang an toàn giao thông của đường kia.
- Trường hợp có sự chồng lấn hành lang an toàn giao thông đường sắt với hành lang bảo vệ luồng đường thủy nội địa hoặc phạm vi bảo vệ luồng hàng hải, phân định ranh giới quản lý theo nguyên tắc ưu ti...
- Điều 1 6 . Trách nhiệm của các cơ quan , đơn vị
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông
- a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT DÀNH CHO ĐƯỜNG SẮT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT DÀNH CHO ĐƯỜNG SẮT
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 17.
Điều 17. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân phát hiện và thông báo kịp thời cho các cơ quan chức năng về những hành vi vi phạm quy định của pháp luật và các quy định tại Quy định này được khen thưởng theo quy định của Nhà nước. 2. Thanh tra chuyên ngành Thông tin và Truyền thông, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Chủ...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Hoạt động, sử dụng đất trong phạm vi đất dành cho đường sắt 1. Đất trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt chỉ được sử dụng trong các trường hợp sau: a) Tập kết tạm vật tư, vật liệu, máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình đường sắt nhưng phải đảm bảo không ảnh hưởng đến tầm nhìn cho người tham gia giao thông, an toàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Hoạt động, sử dụng đất trong phạm vi đất dành cho đường sắt
- 1. Đất trong phạm vi bảo vệ công trình đường sắt chỉ được sử dụng trong các trường hợp sau:
- a) Tập kết tạm vật tư, vật liệu, máy móc, thiết bị phục vụ thi công công trình đường sắt nhưng phải đảm bảo không ảnh hưởng đến tầm nhìn cho người tham gia giao thông, an toàn công trình, an toàn g...
- Điều 17. Khen thưởng và xử lý vi phạm
- 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân phát hiện và thông báo kịp thời cho các cơ quan chức năng về những hành vi vi phạm quy định của pháp luật và các quy định tại Quy định này được khen thưởng theo quy địn...
- Thanh tra chuyên ngành Thông tin và Truyền thông, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp xử phạt đối với các hành vi vi phạm trong đầu tư, xây dựng, quản lý, khai thác cáp t...
Left
Điều 18.
Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Quy định Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc phát sinh, các các cơ quan, đơn vị tổng hợp ý kiến, đề xuất biện pháp giải quyết, gửi về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Xây dựng công trình, khai thác tài nguyên và các hoạt động khác ở vùng lân cận phạm vi đất dành cho đường sắt 1. Khoảng cách an toàn tối thiểu của một số công trình ở vùng lân cận phạm vi đất dành cho đường sắt được quy định như sau: a) Nhà làm bằng vật liệu dễ cháy phải cách chỉ giới hành lang an toàn giao thông đường sắt ít...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Xây dựng công trình, khai thác tài nguyên và các hoạt động khác ở vùng lân cận phạm vi đất dành cho đường sắt
- 1. Khoảng cách an toàn tối thiểu của một số công trình ở vùng lân cận phạm vi đất dành cho đường sắt được quy định như sau:
- a) Nhà làm bằng vật liệu dễ cháy phải cách chỉ giới hành lang an toàn giao thông đường sắt ít nhất 05 mét;
- Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Quy định
- Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc phát sinh, các
- các cơ quan, đơn vị tổng hợp ý kiến, đề xuất biện pháp giải quyết, gửi về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.
Unmatched right-side sections