Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 24
Right-only sections 74

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý cáp thông tin treo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý cáp thông tin treo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2020 và thay thế Quyết định số 10/2018/QĐ-UBND ngày 17/4/2018 của UBND tỉnh Quảng Bình về việc ban hành Quy định quản lý cáp thông tin treo trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Thông tin và Truyền thông, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công thương, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Bình, Công ty Cổ phần Môi trường và Phát triển đô thị Quảng Bình,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý cáp thông tin treo (bao gồm cả việc hạ ngầm cáp thông tin) nhằm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và đảm bảo cảnh quan môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các sở, ban, ngành có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Công ty Điện lực Quảng Bình; Công ty Cổ phần Môi trường và Phát triển đô thị Quảng Bình; các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, internet, truyền hình cáp (sau đây gọi là doanh nghiệp viễn thông); chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cáp viễn thông, cáp internet, cáp truyền hình (sau đây gọi là cáp thông tin) là tên gọi chung chỉ cáp quang, cáp đồng, cáp đồng trục được dùng để truyền thông tin trong mạng viễn thông thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Cáp thông tin treo là hệ thống cáp viễn thông, cáp internet...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý cáp thông tin treo 1. Việc xây dựng công trình cột treo cáp thông tin phải phù hợp với quy hoạch hạ tầng viễn thông tỉnh Quảng Bình đến năm 2020, định hướng đến năm 2030. 2. Việc lắp đặt cáp thông tin treo trên địa bàn tỉnh ngoài việc thực hiện theo Quy định này phải đảm bảo các quy định tại Quy chuẩn kỹ thuậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quy định triển khai cáp thông tin treo 1. Điều kiện sử dụng cáp thông tin treo được quy định tại Khoản 2.1.1 Tiểu mục 2.1 Mục 2 của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT, cụ thể: a) Cáp thông tin chỉ được phép treo trên hệ thống cột treo cáp đã được cơ quan có thẩm quyền cho phép xây dựng và được sự đồng ý của đơn vị chủ quản tuyến cột;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật đối với tuyến cáp thông tin treo Tuân thủ các quy định tại Khoản 2.1.4 Tiểu mục 2.1 Mục 2 của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT, cụ thể: 1. Yêu cầu chung: a) Tuyến cáp treo phải thẳng (nếu điều kiện địa hình, không gian cho phép). b) Tuyến cáp phải đi ngoài phạm vi giới hạn an toàn của các công trình khác như đường...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối vào quốc lộ 1. Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối vào quốc lộ quy định tại điểm khoản 1 Điều 20 của Thông tư này nằm trong khu vực nội thành, nội thị: căn cứ vào quy hoạch đô thị, khoảng cách giữa các điểm đấu nối xác định theo quy hoạch giao thông đô thị đã được cơ quan có...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật đối với tuyến cáp thông tin treo
  • Tuân thủ các quy định tại Khoản 2.1.4 Tiểu mục 2.1 Mục 2 của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT, cụ thể:
  • 1. Yêu cầu chung:
Added / right-side focus
  • Điều 21. Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối vào quốc lộ
  • Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối vào quốc lộ quy định tại điểm khoản 1 Điều 20 của Thông tư này nằm trong khu vực nội thành, nội thị:
  • căn cứ vào quy hoạch đô thị, khoảng cách giữa các điểm đấu nối xác định theo quy hoạch giao thông đô thị đã được cơ quan có thẩm quyền về quy hoạch đô thị phê duyệt
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật đối với tuyến cáp thông tin treo
  • Tuân thủ các quy định tại Khoản 2.1.4 Tiểu mục 2.1 Mục 2 của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT, cụ thể:
  • 1. Yêu cầu chung:
Target excerpt

Điều 21. Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối vào quốc lộ 1. Khoảng cách tối thiểu giữa hai điểm đấu nối vào quốc lộ quy định tại điểm khoản 1 Điều 20 của Thông tư này nằm trong khu vực nội thành, nội thị: căn...

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Yêu cầu kỹ thuật đối với cáp thuê bao Tuân thủ quy định tại Khoản 2.6.1 và 2.6.2 Tiểu mục 2.6 Mục 2 của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT, cụ thể: 1. Điều kiện sử dụng cáp thuê bao a) Cáp thuê bao được sử dụng khi nối thiết bị đầu cuối nhà thuê bao với điểm đấu cáp của tủ cáp, hộp cáp, hố cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình gần nhất....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Yêu cầu kỹ thuật đối với t ủ cáp, hộp cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình Tuân thủ các quy định tại Khoản 2.7.1 Tiểu mục 2.7 Mục 2 của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT, cụ thể: 1. Yêu cầu chung a) Lắp đặt tủ cáp, hộp cáp, bộ chia tín hiệu truyền hình phải đảm bảo chắc chắn, an toàn, mỹ quan và thuận tiện cho bảo dưỡng. b) Màng chắn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Quy định ghi thông tin quản lý cáp và thiết bị phụ trợ Tuân thủ các quy định tại Khoản 2.7.2 Tiểu mục 2.7 Mục 2 của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT, cụ thể: Trên cửa tủ cáp, nắp hộp cáp, nắp bộ chia tín hiệu truyền hình, nắp bể cáp và cột treo cáp phải ghi thông tin quản lý. Thông tin quản lý phải được thể hiện rõ ràng, bền vững...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Quy định về dùng chung cột treo cáp thông tin 1. Chủ sở hữu cột treo cáp phải tạo điều kiện cho các doanh nghiệp viễn thông, các cơ quan khác sử dụng chung cột treo cáp theo nguyên tắc đảm bảo công bằng, hợp lý về quyền và lợi ích hợp pháp giữa các bên tham gia; sử dụng hiệu quả hạ tầng dùng chung theo quy định của pháp luật....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11

Điều 11 . Quy định việc đánh dấu dấu hiệu nhận biết cáp thông tin 1. Các doanh nghiệp viễn thông, đơn vị chủ sở hữu cáp thông tin phải thực hiện việc đánh dấu dấu hiệu nhận biết cáp thông tin theo quy định. 2. Dấu hiệu nhận biết cáp thông tin treo, thể hiện thông tin trên thẻ nhận biết cáp thông tin treo, trách nhiệm đánh dấu và bảo tr...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường bộ a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố); b) Cầu đường bộ (cầu vượt sông, cầu vượt khe núi, cầu vượt trong đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11 . Quy định việc đánh dấu dấu hiệu nhận biết cáp thông tin
  • 1. Các doanh nghiệp viễn thông, đơn vị chủ sở hữu cáp thông tin phải thực hiện việc đánh dấu dấu hiệu nhận biết cáp thông tin theo quy định.
  • Dấu hiệu nhận biết cáp thông tin treo, thể hiện thông tin trên thẻ nhận biết cáp thông tin treo, trách nhiệm đánh dấu và bảo trì dấu hiệu nhận biết cáp thông tin treo được thực hiện theo quy định t...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Đất của đường bộ
  • Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm:
  • a) Đường (nền đường, mặt đường, lề đường, hè phố);
Removed / left-side focus
  • Điều 11 . Quy định việc đánh dấu dấu hiệu nhận biết cáp thông tin
  • 1. Các doanh nghiệp viễn thông, đơn vị chủ sở hữu cáp thông tin phải thực hiện việc đánh dấu dấu hiệu nhận biết cáp thông tin theo quy định.
  • Dấu hiệu nhận biết cáp thông tin treo, thể hiện thông tin trên thẻ nhận biết cáp thông tin treo, trách nhiệm đánh dấu và bảo trì dấu hiệu nhận biết cáp thông tin treo được thực hiện theo quy định t...
Target excerpt

Điều 3. Đất của đường bộ Đất của đường bộ bao gồm phần đất trên đó công trình đường bộ được xây dựng và phần đất dọc hai bên đường bộ để quản lý, bảo trì, bảo vệ công trình đường bộ. Công trình đường bộ gồm: 1. Đường...

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 2 . Cấp phép thi công xây dựng công trình cột treo cáp thông tin, hạ ngầm cáp thông tin treo 1. Các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện cấp phép xây dựng, thỏa thuận thi công xây dựng công trình cột treo cáp thông tin, hạ ngầm cáp thông tin treo theo quy định của pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình. 2. Cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 3 . Quy định về t hu hồi, sắp xếp, chỉnh trang cáp thông tin treo Tuân thủ các quy định tại Khoản 2.8.1 Tiểu mục 2.8 Mục 2 của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT, cụ thể: Loại bỏ và thu hồi cáp hỏng, cáp không sử dụng, cáp thuê bao vượt qua đường và măng sông, tủ/hộp cáp, bộ chia tín hiệu đã hư hoặc không còn sử dụng. Kéo căng, buộc g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy định quản lý cáp thông tin treo sau khi thực hiện chỉnh trang, sắp xếp 1. Đơn vị quản lý, sở hữu cột treo cáp trên các tuyến đường đã được thực hiện chỉnh trang, sắp xếp hệ thống cáp thông tin treo có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, rà soát các đơn vị treo cáp không đúng quy định theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 5 . Xử lý cáp thông tin , cột treo cáp thông tin khi bị sự cố Tuân thủ các quy định tại Khoản 2.8.2 Tiểu mục 2.8 Mục 2 của Quy chuẩn QCVN 33:2019/BTTTT, cụ thể: Khi cáp thông tin, công trình hạ tầng kỹ thuật đi cáp thông tin và các thiết bị phụ trợ bị sự cố thì chủ sở hữu phải bố trí lực lượng có mặt kịp thời để xử lý nhằm đảm b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 6 . Trách nhiệm của các cơ quan , đơn vị 1. Sở Thông tin và Truyền thông a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. b) Tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kế hoạch và danh mục các tuyến đường cần phải sắp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân phát hiện và thông báo kịp thời cho các cơ quan chức năng về những hành vi vi phạm quy định của pháp luật và các quy định tại Quy định này được khen thưởng theo quy định của Nhà nước. 2. Thanh tra chuyên ngành Thông tin và Truyền thông, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Quy định Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc phát sinh, các các cơ quan, đơn vị tổng hợp ý kiến, đề xuất biện pháp giải quyết, gửi về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn thực hiện: công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đấu nối đường nhánh vào quốc lộ; mã số đặt tên hệ thống đường tỉnh; bảo đảm giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến công tác quản lý, bảo vệ, khai thác, sử dụng phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; bảo đảm giao thông và an toàn giao thông khi thi công công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; thẩm định và thẩm tra...
Chương II Chương II PHẠM VI BẢO VỆ KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Điều 4. Điều 4. Hành lang an toàn đường bộ 1. Hành lang an toàn đường bộ là phần đất dọc hai bên đất của đường bộ (kể cả phần mặt nước dọc hai bên cầu, hầm, bến phà, cầu phao) nhằm bảo đảm an toàn giao thông và bảo vệ công trình đường bộ. 2. Giới hạn hành lang an toàn đường bộ được quy định từ Điều 15 đến Điều 19 của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP...
Điều 5. Điều 5. Xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với trường hợp chưa xác định phạm vi đất của đường bộ, đất hành lang an toàn đường bộ, đường định mốc lộ giới, phạm vi đất của đường bộ và phạm vi đất hành lang an toàn đường bộ được xác định theo quy định tại Nghị định số 11/2010/NĐ-CP và Nghị định số 100...
Điều 6. Điều 6. Phạm vi bảo vệ trên không của công trình đường bộ 1. Công trình đã có trước ngày Thông tư số 39/2011/TT-BGTVT của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (sau đây gọi t...