Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định áp dụng cơ chế hỗ trợ triển khai nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
25/2020/QÐ-UBND
Right document
Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
34/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định áp dụng cơ chế hỗ trợ triển khai nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành quy định áp dụng cơ chế hỗ trợ triển khai nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Right: Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định áp dụng cơ chế hỗ trợ triển khai nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định áp dụng cơ chế hỗ trợ triển khai nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/2015 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh về ban hành quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 14/8/2017 Uỷ ba...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2017, thay thế Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 14/8/2017 Uỷ ban nhân dân Tỉnh quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND ngày 26/6/2018 Uỷ ban nhân dân Tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/2015 của Uỷ ban nhân dân Tỉ...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/2015 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh về ban hành quy định quản lý các nhiệm... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2017, thay thế Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành Quy định về quản lý v...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN - Như Ðiều 3; - Văn phòng Chính phủ (I,II); - Bộ Khoa học v...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ (I+II); - Bộ KH&CN; - Cục Kiểm tra văn bả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Các ban Đảng, MTTQ và các Đoàn thể tỉnh;
- - Công báo tỉnh;
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- - Bộ Khoa học và Công nghệ;
- Left: - Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); Right: - Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Left: - TT/TU, TT/HĐND, UBMTTQVN Tỉnh; Right: - TT/TU, TT/HĐND tỉnh;
- Left: - Đoàn ĐBQH Tỉnh; Right: - Lãnh đạo VP/UBND tỉnh;
Left
Chương I
Chương I QUY Đ Ị NH CHUNG Đi ề u 1. Đ ố i tư ợ ng áp d ụ ng và ph ạ m vi đi ề u ch ỉ nh 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức khoa học và công nghệ (KHCN), cá nhân hoạt động KHCN, cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân khác có liên quan. 2. Quy định này quy định các nội dung về xác định nhiệm vụ KHCN; tuyển chọn, giao trực tiếp t...
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Đi ề u 1. Đ ố i tư ợ ng áp d ụ ng và ph ạ m vi đi ề u ch ỉ nh
- 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức khoa học và công nghệ (KHCN), cá nhân hoạt động KHCN, cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
- 2. Quy định này quy định các nội dung về xác định nhiệm vụ KHCN
- Left: QUY Đ Ị NH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Chương I I
Chương I I YÊU CẦU ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHCN
Open sectionRight
Chương II
Chương II HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
- YÊU CẦU ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHCN
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chí và yêu cầu đối với nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Nhiệm vụ cấp tỉnh phải đáp ứng các tiêu chí quy định tại Khoản 1 Điều 27, Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ và các yêu cầu cụ thể như sau: a) Có tính cấp thiết rõ ràng, phù hợp với định hướng nghiên cứu, ứng dụng của Tỉnh. b) Không trùng lặp về nội dung so...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy mô nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở Quy mô thực hiện mỗi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở không quá 300 triệu đồng ( ba trăm triệu đồng) . Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có mức kinh phí trên 300 triệu đồng được thực hiện theo hình thức nhiệm vụ cấp tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy mô nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
- Quy mô thực hiện mỗi nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở không quá 300 triệu đồng ( ba trăm triệu đồng) .
- Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ có mức kinh phí trên 300 triệu đồng được thực hiện theo hình thức nhiệm vụ cấp tỉnh.
- Điều 3. Tiêu chí và yêu cầu đối với nhiệm vụ cấp tỉnh
- 1. Nhiệm vụ cấp tỉnh phải đáp ứng các tiêu chí quy định tại Khoản 1 Điều 27, Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ và các yêu cầu cụ thể như sau:
- a) Có tính cấp thiết rõ ràng, phù hợp với định hướng nghiên cứu, ứng dụng của Tỉnh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu đối với nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Các nhiệm vụ cấp cơ sở được phê duyệt cho thực hiện khi đáp ứng được các yêu cầu chung sau đây: a) Giải quyết những vấn đề cấp thiết của ngành, của địa bàn cơ sở. b) Đầy đủ nội dung theo mẫu hướng dẫn, có tính tiên tiến, tính khả thi, phục vụ nhu cầu cấp thiết của đơn vị; kết quả thực hiện...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ cấp cơ sở (sau đây gọi tắt là Hội đồng tư vấn) 1. Thẩm quyền thành lập và nhiệm vụ của Hội đồng tư vấn Hội đồng tư vấn do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập để tư vấn trong công tác xác định nhiệm vụ, xét duyệt hồ sơ và đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ cấp cơ sở (sau đây gọi tắt là Hội đồng tư vấn)
- 1. Thẩm quyền thành lập và nhiệm vụ của Hội đồng tư vấn
- Hội đồng tư vấn do Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập để tư vấn trong công tác xác định nhiệm vụ, xét duyệt hồ sơ và đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở.
- Điều 4. Yêu cầu đối với nhiệm vụ cấp cơ sở
- 1. Các nhiệm vụ cấp cơ sở được phê duyệt cho thực hiện khi đáp ứng được các yêu cầu chung sau đây:
- a) Giải quyết những vấn đề cấp thiết của ngành, của địa bàn cơ sở.
Left
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu đối với các hoạt động KHCN khác Các hoạt động khoa học và công nghệ nêu tại Khoản 3 Điều 2 Quy định này được xem xét hỗ trợ khi đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau đây: 1. Có tính tiên tiến so với điều kiện hiện tại. 2. Khi được ứng dụng có khả năng mang lại lợi ích khác biệt.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm, quyền hạn của thành viên Hội đồng tư vấn 1. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng tư vấn a. Làm việc trung thực, khách quan và công bằng; chịu trách nhiệm cá nhân về ý kiến tư vấn của mình và trách nhiệm tập thể về kết luận chung của Hội đồng. b. Nghiên cứu, phân tích từng nội dung và thông tin đã kê khai trong hồ sơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm, quyền hạn của thành viên Hội đồng tư vấn
- 1. Trách nhiệm của thành viên Hội đồng tư vấn
- a. Làm việc trung thực, khách quan và công bằng; chịu trách nhiệm cá nhân về ý kiến tư vấn của mình và trách nhiệm tập thể về kết luận chung của Hội đồng.
- Điều 5. Yêu cầu đối với các hoạt động KHCN khác
- Các hoạt động khoa học và công nghệ nêu tại Khoản 3 Điều 2 Quy định này được xem xét hỗ trợ khi đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau đây:
- 1. Có tính tiên tiến so với điều kiện hiện tại.
Left
Chương I I I
Chương I I I YÊU CẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ KHCN
Open sectionRight
Chương I I I
Chương I I I YÊU CẦU ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- YÊU CẦU ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
- YÊU CẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ KHCN
Left
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì nhiệm vụ 1. Là tổ chức có tư cách pháp nhân được thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền, có đăng ký hoạt động KHCN hoặc có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực, nội dung nhiệm vụ dự kiến triển khai. 2. Có đủ điều kiện về nhân lực, thiết bị và cơ sở vật chất cần thiết để thực hiện...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn 1. Hội đồng tư vấn làm việc theo nguyên tắc dân chủ, khách quan, trung thực, tuân thủ pháp luật và đạo đức nghề nghiệp. 2. Tài liệu được gửi đến các thành viên Hội đồng ít nhất 03 ngày làm việc trước phiên họp Hội đồng. 3. Phiên họp của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ phải có mặt í...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn
- 1. Hội đồng tư vấn làm việc theo nguyên tắc dân chủ, khách quan, trung thực, tuân thủ pháp luật và đạo đức nghề nghiệp.
- 2. Tài liệu được gửi đến các thành viên Hội đồng ít nhất 03 ngày làm việc trước phiên họp Hội đồng.
- Điều 6. Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì nhiệm vụ
- 1. Là tổ chức có tư cách pháp nhân được thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền, có đăng ký hoạt động KHCN hoặc có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực, nội dung nhiệm vụ dự kiến tr...
- 2. Có đủ điều kiện về nhân lực, thiết bị và cơ sở vật chất cần thiết để thực hiện hoặc phối hợp với tổ chức, cá nhân khác có đủ điều kiện triển khai nghiên cứu, chuyển giao ứng dụng kết quả vào thự...
Left
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu đối với cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ 1. Yêu cầu chung: a) Có đủ năng lực tổ chức triển khai các nội dung nghiên cứu và đảm bảo có thời gian thực hiện nhiệm vụ KHCN được giao. b) Là người chủ trì hoặc tham gia chính xây dựng thuyết minh và báo cáo tổng hợp kết quả triển khai thực hiện nhiệm vụ KHCN. c) Có khả năng liên kết...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Kinh phí làm việc của Hội đồng tư vấn 1. Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước, kinh phí hoạt động Hội đồng, chi trả thù lao và công tác phí của các thành viên Hội đồng sử dụng từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học của tỉnh theo quy định tại Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2016 c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Kinh phí làm việc của Hội đồng tư vấn
- Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước, kinh phí hoạt động Hội đồng, chi trả thù lao và công tác phí của các thành viên Hội đồng sử dụng từ nguồn kinh phí sự nghiệp kh...
- Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở không sử dụng ngân sách nhà nước, kinh phí cho hoạt động của Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ do tổ chức, cá nhân đầu tư thực hiện nhiệm vụ kho...
- Điều 7. Yêu cầu đối với cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ
- 1. Yêu cầu chung:
- a) Có đủ năng lực tổ chức triển khai các nội dung nghiên cứu và đảm bảo có thời gian thực hiện nhiệm vụ KHCN được giao.
Left
Chương IV
Chương IV HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHCN VÀ LẤY Ý KIẾN TƯ VẤN ĐỘC LẬP
Open sectionRight
Chương I V
Chương I V XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
- HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHCN VÀ
- LẤY Ý KIẾN TƯ VẤN ĐỘC LẬP
Left
Điều 8.
Điều 8. Thành lập Hội đồng tư vấn KHCN 1. Hội đồng tư vấn KHCN ( sau đây gọi tắt là Hội đồng tư vấn ) có nhiệm vụ tư vấn việc xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét duyệt hồ sơ giao trực tiếp thực hiện và đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KHCN. 2. Giao Giám đốc Sở KHCN ra quyết định thành lập Hội đồng tư vấn phù hợp với lĩnh vực hoặc nội dung c...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Yêu cầu chung Các nhiệm vụ cấp cơ sở đề xuất được đưa vào xem xét và phê duyệt cho thực hiện khi đáp ứng được các yêu cầu sau: 1. Giải quyết những vấn đề cấp thiết của đơn vị cơ sở. 2. Đầy đủ nội dung theo mẫu hướng dẫn, có tính tiên tiến, tính khả thi, phục vụ nhu cầu cấp thiết của đơn vị; kết quả thực hiện có khả năng nhân rộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Yêu cầu chung
- Các nhiệm vụ cấp cơ sở đề xuất được đưa vào xem xét và phê duyệt cho thực hiện khi đáp ứng được các yêu cầu sau:
- 1. Giải quyết những vấn đề cấp thiết của đơn vị cơ sở.
- Điều 8. Thành lập Hội đồng tư vấn KHCN
- 1. Hội đồng tư vấn KHCN ( sau đây gọi tắt là Hội đồng tư vấn ) có nhiệm vụ tư vấn việc xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét duyệt hồ sơ giao trực tiếp thực hiện và đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KHCN.
- 2. Giao Giám đốc Sở KHCN ra quyết định thành lập Hội đồng tư vấn phù hợp với lĩnh vực hoặc nội dung chuyên ngành của nhiệm vụ KHCN.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tiêu chuẩn, thành phần, cơ cấu Hội đồng tư vấn 1. Tiêu chuẩn thành viên Hội đồng tư vấn bao gồm: a) Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) là nhà khoa học có chuyên môn sâu, am hiểu và có nhiều đóng góp thuộc lĩnh vực nghiên cứu hoặc lãnh đạo của cơ quan chủ quản nhiệm vụ KHCN. b) Uỷ viên phản biện là chuyên gia KHCN có chuyê...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Yêu cầu đối với đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết vấn đề cấp thiết tại địa phương, định hướng, kế hoạch phát triển ngành. 2. Xây dựng mô hình ứng dụng mới có ý nghĩa thiết thực đối với phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương, mang tính thực tiễn để phổ biến, nhân rộng. 3. Có sự cả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Yêu cầu đối với đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở
- 1. Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết vấn đề cấp thiết tại địa phương, định hướng, kế hoạch phát triển ngành.
- 2. Xây dựng mô hình ứng dụng mới có ý nghĩa thiết thực đối với phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương, mang tính thực tiễn để phổ biến, nhân rộng.
- Điều 9. Tiêu chuẩn, thành phần, cơ cấu Hội đồng tư vấn
- 1. Tiêu chuẩn thành viên Hội đồng tư vấn bao gồm:
- a) Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) là nhà khoa học có chuyên môn sâu, am hiểu và có nhiều đóng góp thuộc lĩnh vực nghiên cứu hoặc lãnh đạo của cơ quan chủ quản nhiệm vụ KHCN.
Left
Điều 10
Điều 10 . Trách nhiệm, quyền hạn của thành viên Hội đồng tư vấn 1. Nghiên cứu hồ sơ, tài liệu do Sở KHCN cung cấp, chuẩn bị nội dung tư vấn theo yêu cầu và gửi ý kiến nhận xét bằng văn bản theo từng hồ sơ đến Sở KHCN trong phiên họp Hội đồng. 2. Đánh giá, chấm điểm hồ sơ một cách độc lập, trung thực, khách quan và công bằng; chịu trách...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Yêu cầu đối với đề tài khoa học xã hội cấp cơ sở Ngoài các yêu cầu tại nêu tại Điều 9 Quy định này; kết quả nghiên cứu của đề tài khoa học xã hội cấp cơ sở phải đề ra luận cứ khoa học để cơ quan quản lý có thể sử dụng làm căn cứ ban hành những giải pháp phục vụ phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Yêu cầu đối với đề tài khoa học xã hội cấp cơ sở
- Ngoài các yêu cầu tại nêu tại Điều 9 Quy định này
- kết quả nghiên cứu của đề tài khoa học xã hội cấp cơ sở phải đề ra luận cứ khoa học để cơ quan quản lý có thể sử dụng làm căn cứ ban hành những giải pháp phục vụ phát triển kinh tế
- Điều 10 . Trách nhiệm, quyền hạn của thành viên Hội đồng tư vấn
- 1. Nghiên cứu hồ sơ, tài liệu do Sở KHCN cung cấp, chuẩn bị nội dung tư vấn theo yêu cầu và gửi ý kiến nhận xét bằng văn bản theo từng hồ sơ đến Sở KHCN trong phiên họp Hội đồng.
- 2. Đánh giá, chấm điểm hồ sơ một cách độc lập, trung thực, khách quan và công bằng; chịu trách nhiệm cá nhân về các ý kiến tư vấn của mình và trách nhiệm tập thể về kết luận chung của Hội đồng.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn 1. Hội đồng tư vấn làm việc theo nguyên tắc dân chủ, khách quan, trung thực, tuân thủ pháp luật và đạo đức nghề nghiệp. 2. Tài liệu được gửi đến các thành viên Hội đồng ít nhất 05 ngày làm việc trước phiên họp Hội đồng. 3. Phiên họp của Hội đồng tư vấn phải có mặt ít nhất 2/3 số thành v...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Yêu cầu đối với dự án thử nghiệm cấp cơ sở 1. Công nghệ hoặc sản phẩm của dự án xuất phát từ: a. Kết quả nghiên cứu của đề tài khoa học và công nghệ đã được công nhận hoặc đã được đánh giá, nghiệm thu và kiến nghị triển khai áp dụng. b. Kết quả khai thác sáng chế; sản phẩm khoa học và công nghệ khác. 2. Công nghệ tạo ra có tín...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Yêu cầu đối với dự án thử nghiệm cấp cơ sở
- 1. Công nghệ hoặc sản phẩm của dự án xuất phát từ:
- a. Kết quả nghiên cứu của đề tài khoa học và công nghệ đã được công nhận hoặc đã được đánh giá, nghiệm thu và kiến nghị triển khai áp dụng.
- Điều 11. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn
- 1. Hội đồng tư vấn làm việc theo nguyên tắc dân chủ, khách quan, trung thực, tuân thủ pháp luật và đạo đức nghề nghiệp.
- 2. Tài liệu được gửi đến các thành viên Hội đồng ít nhất 05 ngày làm việc trước phiên họp Hội đồng.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện lấy ý kiến tư vấn độc lập 1. Việc lấy ý kiến tư vấn độc lập chỉ áp dụng đối với nhiệm vụ cấp tỉnh. Ý kiến tư vấn độc lập là căn cứ bổ sung để Sở KHCN xem xét, đưa ra các kết luận cuối cùng. 2. Khi cần thiết, Giám đốc Sở KHCN xem xét, quyết định việc lấy ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập của 02 chuyên gia hoặc 01 tổ ch...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ 1. Đối với đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ a) Là tổ chức có tư cách pháp nhân được thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực, nội dung nhiệm vụ dự kiến triển khai; có đủ điều kiện về nhân lực, thiết bị và cơ sở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ
- 1. Đối với đơn vị chủ trì thực hiện nhiệm vụ
- a) Là tổ chức có tư cách pháp nhân được thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực, nội dung nhiệm vụ dự kiến triển khai
- Điều 12. Điều kiện lấy ý kiến tư vấn độc lập
- 1. Việc lấy ý kiến tư vấn độc lập chỉ áp dụng đối với nhiệm vụ cấp tỉnh. Ý kiến tư vấn độc lập là căn cứ bổ sung để Sở KHCN xem xét, đưa ra các kết luận cuối cùng.
- 2. Khi cần thiết, Giám đốc Sở KHCN xem xét, quyết định việc lấy ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập của 02 chuyên gia hoặc 01 tổ chức chuyên ngành khi xảy ra các trường hợp sau:
Left
Điều 13.
Điều 13. Thủ tục lấy ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập Sở KHCN có trách nhiệm chuẩn bị và gửi các tài liệu tới chuyên gia hoặc tổ chức tư vấn độc lập để lấy ý kiến gồm: 1. Công văn của Giám đốc Sở KHCN mời tư vấn độc lập đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp. 2. Các tài liệu chứa đựng đầy đủ thông tin để đưa ra ý kiến tư vấn...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Đề xuất, đặt hàng nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Căn cứ xây dựng đề xuất đặt hàng a) Chủ trương, định hướng của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh. b) Chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, ngành và địa phương. c) Những yêu cầu quan trọng, đặc thù của ngành, địa phương cần được giải quyết bằng nhi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Đề xuất, đặt hàng nhiệm vụ cấp cơ sở
- 1. Căn cứ xây dựng đề xuất đặt hàng
- a) Chủ trương, định hướng của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Điều 13. Thủ tục lấy ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập
- Sở KHCN có trách nhiệm chuẩn bị và gửi các tài liệu tới chuyên gia hoặc tổ chức tư vấn độc lập để lấy ý kiến gồm:
- 1. Công văn của Giám đốc Sở KHCN mời tư vấn độc lập đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của chuyên gia, tổ chức tư vấn độc lập 1. Hoạt động theo nguyên tắc dân chủ, tuân thủ đạo đức nghề nghiệp, độc lập, trung thực, khách quan và khoa học của hoạt động tư vấn. 2. Chịu trách nhiệm về ý kiến tư vấn của mình. 3. Giữ bí mật các thông tin nhận được trong quá trình hoạt động tư vấn, trừ trường hợp có thỏa t...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Tổng hợp đề xuất đặt hàng nhiệm vụ cấp cơ sở Trên cơ sở tiếp nhận các nội dung đề xuất, đặt hàng của tổ chức nghiên cứu, đào tạo, sở, ngành tỉnh và cấp huyện, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp các nhiệm vụ đặt hàng đạt yêu cầu theo quy định tại chương III, đáp ứng yêu cầu và đầy đủ thông tin trong Phiếu đề xuất đặt hàng, phụ l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Tổng hợp đề xuất đặt hàng nhiệm vụ cấp cơ sở
- Trên cơ sở tiếp nhận các nội dung đề xuất, đặt hàng của tổ chức nghiên cứu, đào tạo, sở, ngành tỉnh và cấp huyện, Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp các nhiệm vụ đặt hàng đạt yêu cầu theo quy định t...
- Điều 14. Trách nhiệm của chuyên gia, tổ chức tư vấn độc lập
- 1. Hoạt động theo nguyên tắc dân chủ, tuân thủ đạo đức nghề nghiệp, độc
- lập, trung thực, khách quan và khoa học của hoạt động tư vấn.
Left
Chương V
Chương V XÁC Đ Ị NH NHI Ệ M V Ụ KHCN
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
- KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
- XÁC Đ Ị NH NHI Ệ M V Ụ KHCN
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổng hợp nhu cầu đề xuất nhiệm vụ KHCN 1. Hàng năm, trên cơ sở đề xuất đặt hàng của các tổ chức, sở, ngành Tỉnh, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Sở KHCN tổng hợp thành danh mục đề xuất đặt hàng nhiệm vụ cấp tỉnh, nhiệm vụ cấp cơ sở. 2. Đối với những đề xuất đặt hàng nhằm giải quyết những vấn đề cấp bách phục vụ phát triển kinh tế -...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thành lập và tổ chức họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ theo yêu cầu quy định tại chương III. 2. Tài liệu của phiên họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ gồm: a) Đề xuất đặt hàng theo mẫu và ý kiến tư vấn của chuyên gia ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Tổ chức xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thành lập và tổ chức họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ theo yêu cầu quy định tại chương III.
- 2. Tài liệu của phiên họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ gồm:
- Điều 15. Tổng hợp nhu cầu đề xuất nhiệm vụ KHCN
- 1. Hàng năm, trên cơ sở đề xuất đặt hàng của các tổ chức, sở, ngành Tỉnh, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Sở KHCN tổng hợp thành danh mục đề xuất đặt hàng nhiệm vụ cấp tỉnh, nhiệm vụ cấp cơ sở.
- 2. Đối với những đề xuất đặt hàng nhằm giải quyết những vấn đề cấp bách phục vụ phát triển kinh tế
Left
Điều 16.
Điều 16. Hoàn chỉnh danh mục nhiệm vụ KHCN sơ bộ 1. Sở KHCN căn cứ vào định hướng phát triển KHCN hoặc trên cơ sở lấy ý kiến tham vấn của các sở, ngành chuyên môn có liên quan đến những nhiệm vụ KHCN cần triển khai để hình thành danh mục nhiệm vụ KHCN sơ bộ. Việc lấy ý kiến tham vấn chỉ cần thiết đối với nhiệm vụ cấp tỉnh bằng văn bản...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở gồm - Thuyết minh đề tài, dự án theo đề cương tóm tắt đã được phê duyệt. - Lý lịch khoa học của các cá nhân chính tham gia thực hiện. - Tóm tắt hoạt động khoa học của đơn vị đăng ký chủ trì. - Văn bản xác nhận về sự đồng ý tham gia thực hiện của tổ chức phối hợp (nếu có). Hồ sơ đăng k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Thuyết minh đề tài, dự án theo đề cương tóm tắt đã được phê duyệt.
- - Lý lịch khoa học của các cá nhân chính tham gia thực hiện.
- - Tóm tắt hoạt động khoa học của đơn vị đăng ký chủ trì.
- Sở KHCN căn cứ vào định hướng phát triển KHCN hoặc trên cơ sở lấy ý kiến tham vấn của các sở, ngành chuyên môn có liên quan đến những nhiệm vụ KHCN cần triển khai để hình thành danh mục nhiệm vụ KH...
- Việc lấy ý kiến tham vấn chỉ cần thiết đối với nhiệm vụ cấp tỉnh bằng văn bản hoặc hình thức phù hợp khác.
- Các nhiệm vụ KHCN trong danh mục sơ bộ phải đảm bảo đầy đủ các yếu tố cơ bản của nhiệm vụ KHCN (mục tiêu, nội dung, sản phẩm dự kiến, kinh phí dự kiến, địa chỉ ứng dụng) và đáp ứng về yêu cầu và tí...
- Left: Điều 16. Hoàn chỉnh danh mục nhiệm vụ KHCN sơ bộ Right: Điều 16. Hồ sơ đăng ký thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở gồm
Left
Điều 17.
Điều 17. Họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KHCN có nhiệm vụ tư vấn xác định danh mục nhiệm vụ KHCN đề xuất đặt hàng được Sở KHCN hoàn chỉnh thành danh mục sơ bộ. 2. Tài liệu của phiên họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh gồm: a) Đề xuất đặt hàng theo mẫu và ý kiến tham vấn của chu...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức phiên họp đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ, thành lập Hội đồng và tổ chức họp Hội đồng tư vấn đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện theo quy định tại Điều 5 và Điều 6 của Quy định này. 2. Tài liệu họp Hội đồng đánh giá hồ sơ gồm có: a) Quyết định thành lập Hội đồng....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Tổ chức phiên họp đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ, thành lập Hội đồng và tổ chức họp Hội đồng tư vấn đánh giá hồ sơ đăng ký thực hiện theo quy định tại Điều 5 và Điều 6 của Quy định này.
- 2. Tài liệu họp Hội đồng đánh giá hồ sơ gồm có:
- Điều 17. Họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ
- 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KHCN có nhiệm vụ tư vấn xác định danh mục nhiệm vụ KHCN đề xuất đặt hàng được Sở KHCN hoàn chỉnh thành danh mục sơ bộ.
- 2. Tài liệu của phiên họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh gồm:
- Left: đ) Tài liệu chuyên môn liên quan khác (nếu có). Right: e) Tài liệu liên quan khác (nếu có).
Left
Điều 18.
Điều 18. Nhiệm vụ KHCN cấp thiết, đột xuất 1. Khi phát sinh nhiệm vụ KHCN cấp thiết hoặc đột xuất do Lãnh đạo Tỉnh uỷ, Uỷ ban nhân dân Tỉnh giao, các đơn vị được giao nhiệm vụ gửi hồ sơ đề xuất nhiệm vụ KHCN (văn bản giao nhiệm vụ, công văn đề xuất nhiệm vụ KHCN của tổ chức chủ trì, đề cương nghiên cứu) về Sở KHCN để triển khai thực hi...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Xử lý kết quả xét duyệt hồ sơ thực hiện nhiệm vụ 1. Kết quả làm việc của Hội đồng đánh giá hồ sơ là biên bản chấm điểm và kết luận hồ sơ đạt yêu cầu hoặc kiến nghị dừng triển khai do hồ sơ không đạt yêu cầu. 2. Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ kết quả làm việc của Hội đồng đánh giá hồ sơ để thông báo bằng văn bản gửi đến tổ chứ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Xử lý kết quả xét duyệt hồ sơ thực hiện nhiệm vụ
- 1. Kết quả làm việc của Hội đồng đánh giá hồ sơ là biên bản chấm điểm và kết luận hồ sơ đạt yêu cầu hoặc kiến nghị dừng triển khai do hồ sơ không đạt yêu cầu.
- Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ kết quả làm việc của Hội đồng đánh giá hồ sơ để thông báo bằng văn bản gửi đến tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì thực nhiệm vụ cấp cơ sở để hoàn thiện hồ sơ thực hiện...
- Điều 18. Nhiệm vụ KHCN cấp thiết, đột xuất
- Khi phát sinh nhiệm vụ KHCN cấp thiết hoặc đột xuất do Lãnh đạo Tỉnh uỷ, Uỷ ban nhân dân Tỉnh giao, các đơn vị được giao nhiệm vụ gửi hồ sơ đề xuất nhiệm vụ KHCN (văn bản giao nhiệm vụ, công văn đề...
- Nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh đột xuất phục vụ tình huống cấp bách, công tác quản lý nhà nước được ưu tiên thực hiện trước.
Left
Điều 19.
Điều 19. Phê duyệt nhiệm vụ KHCN 1. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KHCN a) Đối với nhiệm vụ cấp cơ sở: Giám đốc Sở KHCN có trách nhiệm xem xét, phê duyệt nhiệm vụ để xét giao trực tiếp chủ trì thực hiện trên cơ sở kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ. a) Đối với nhiệm vụ cấp tỉnh: Căn cứ kết quả làm việc của Hội đồng t...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. K ý hợp đồng triển khai 1. Quyết định phê duyệt nhiệm vụ, Thuyết minh đã được phê duyệt, Biên bản thẩm định kinh phí, văn bản phê duyệt kinh phí là căn cứ pháp lý để ký kết hợp đồng và cấp kinh phí để triển khai thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở. 2. Hợp đồng nghiên cứu khoa học cấp cơ sở được ký kết gồm các chủ thể: Sở Khoa học và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. K ý hợp đồng triển khai
- 1. Quyết định phê duyệt nhiệm vụ, Thuyết minh đã được phê duyệt, Biên bản thẩm định kinh phí, văn bản phê duyệt kinh phí là căn cứ pháp lý để ký kết hợp đồng và cấp kinh phí để triển khai thực hiện...
- Hợp đồng nghiên cứu khoa học cấp cơ sở được ký kết gồm các chủ thể:
- Điều 19. Phê duyệt nhiệm vụ KHCN
- 1. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KHCN
- a) Đối với nhiệm vụ cấp cơ sở: Giám đốc Sở KHCN có trách nhiệm xem xét, phê duyệt nhiệm vụ để xét giao trực tiếp chủ trì thực hiện trên cơ sở kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.
Left
Chương VI
Chương VI XÉT DUYỆT HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC TRIỂN KHAI VÀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC TRIỂN KHAI VÀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ
- KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
- XÉT DUYỆT HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN
Left
Điều 21.
Điều 21. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KHCN 1. Nguyên tắc chung a) Danh mục nhiệm vụ KHCN được tuyển chọn, giao trực tiếp phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt bằng văn bản tại Điều 19 của Quy định này. b) Danh mục nhiệm vụ KHCN, điều kiện, thủ tục tham gia tuyển chọn phải được thông báo công...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Đi ề u ch ỉ nh H ợ p đ ồ ng nghiên cứu trong quá trình thực hiện 1. Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ được chủ động điều chỉnh các nội dung như sau: a) Điều chỉnh, bổ sung cá nhân tham gia nghiên cứu để đảm bảo thực hiện tốt mục tiêu, sản phẩm của nhiệm vụ đã được phê duyệt; việc thay đổi này phải được sự đồng thuận của ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Đi ề u ch ỉ nh H ợ p đ ồ ng nghiên cứu trong quá trình thực hiện
- 1. Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ được chủ động điều chỉnh các nội dung như sau:
- a) Điều chỉnh, bổ sung cá nhân tham gia nghiên cứu để đảm bảo thực hiện tốt mục tiêu, sản phẩm của nhiệm vụ đã được phê duyệt; việc thay đổi này phải được sự đồng thuận của người được bổ sung và th...
- Điều 21. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KHCN
- 1. Nguyên tắc chung
- a) Danh mục nhiệm vụ KHCN được tuyển chọn, giao trực tiếp phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt bằng văn bản tại Điều 19 của Quy định này.
- Left: a) Đáp ứng các nguyên tắc chung quy định tại Khoản 1 Điều này. Right: - Chủ nhiệm nhiệm vụ mới phải đáp ứng các yêu cầu tại khoản 2 Điều 12 quy định này.
Left
Điều 22.
Điều 22. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KHCN Các tổ chức, cá nhân đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Quy định này đều có quyền đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KHCN theo chính sách này.
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu Việc đánh giá, nghiệm thu phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây: 1. Căn cứ vào nội dung của hợp đồng nghiên cứu. 2. Đảm bảo tính dân chủ, khách quan, trung thực và chính xác. 3. Tiến hành đúng quy trình, thủ tục của Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu
- Việc đánh giá, nghiệm thu phải tuân thủ các nguyên tắc sau đây:
- 1. Căn cứ vào nội dung của hợp đồng nghiên cứu.
- Điều 22. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KHCN
- Các tổ chức, cá nhân đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Quy định này đều có quyền đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KHCN theo chính sách này.
Left
Điều 23.
Điều 23. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KHCN Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KHCN gồm: 1. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KHCN hoặc bản sao văn bản quy định nhiệm vụ, chức năng hoạt động phù hợp cùng lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ KHCN. 2. Đơn đăng k...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Trình tự đánh giá, nghiệm thu Trình tự đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở gồm 02 bước sau: a) Đánh giá sơ bộ kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở. b) Đánh giá nghiệm thu chính thức thông qua Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở (viết tắt là Hội đồng đánh giá nghiệm thu).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Trình tự đánh giá, nghiệm thu
- Trình tự đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở gồm 02 bước sau:
- b) Đánh giá nghiệm thu chính thức thông qua Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở (viết tắt là Hội đồng đánh giá nghiệm thu).
- Điều 23. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KHCN
- 1. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KHCN hoặc bản sao văn bản quy định nhiệm vụ, chức năng hoạt động phù hợp cùng lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ KHCN.
- 2. Đơn đăng ký chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN.
- Left: Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KHCN gồm: Right: a) Đánh giá sơ bộ kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở.
Left
Điều 24.
Điều 24. Tài liệu phiên họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp Sở KHCN có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu phiên họp đến tất cả thành viên Hội đồng gồm: 1. Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp. 2. Trích lục danh mục nhiệm vụ KHCN được phê duyệt. 3. Bản sao hồ sơ gốc hoặc bản điện tử của hồ sơ đăng...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Tổ chức đánh giá sơ bộ kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Thủ trưởng đơn vị chủ trì có trách nhiệm tổ chức cuộc họp xem xét quá trình triển khai và đánh giá sơ bộ kết quả tổ chức thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở trước khi nộp hồ sơ đề nghị đánh giá nghiệm thu chính thức. 2. Hồ sơ đánh giá sơ bộ kết quả thực hiện gồm các tài l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Tổ chức đánh giá sơ bộ kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở
- 1. Thủ trưởng đơn vị chủ trì có trách nhiệm tổ chức cuộc họp xem xét quá trình triển khai và đánh giá sơ bộ kết quả tổ chức thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở trước khi nộp hồ sơ đề nghị đánh giá nghiệm...
- 2. Hồ sơ đánh giá sơ bộ kết quả thực hiện gồm các tài liệu:
- Điều 24. Tài liệu phiên họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp
- Sở KHCN có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu phiên họp đến tất cả thành viên Hội đồng gồm:
- 1. Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp.
Left
Điều 25
Điều 25 . Họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Trình tự, nội dung làm việc và phương thức đánh giá hồ sơ của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 11 và Điều 12 của Thông tư 08/2017/TT-BKHCN ngày 26/6/2017 của Bộ trưởng Bộ KHCN. 2. Thư ký khoa học hoàn thiện biên bản làm việc của Hội...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Hồ sơ đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ cấp cơ sở gồm: a) Các tài liệu nêu tại khoản 2 Điều 24 quy định này. b) Công văn đề nghị đánh giá nghiệm thu của đơn vị chủ trì. c) Văn bản xác nhận các cá nhân tham gia thực hiện đề tài, dự án. d) Báo cáo giải trình các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Tổ chức đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ cấp cơ sở
- 1. Hồ sơ đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ cấp cơ sở gồm:
- a) Các tài liệu nêu tại khoản 2 Điều 24 quy định này.
- Điều 25 . Họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp
- Trình tự, nội dung làm việc và phương thức đánh giá hồ sơ của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 11 và Điều 12 của Thông tư 08/2017/TT-BKHCN ngày 26/6/2017...
- 2. Thư ký khoa học hoàn thiện biên bản làm việc của Hội đồng.
Left
Điều 26.
Điều 26. Xử lý kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Đối với hồ sơ trúng tuyển sau khi có biên bản làm việc của Hội đồng, Sở KHCN xem xét kết quả làm việc của Hội đồng có thể lấy ý kiến tư vấn độc lập nêu tại Điều 12, Điều 13, Điều 14 của Quy định này hoặc kiểm tra thực tế cơ sở vật chất - kỹ thuật, nhân lự...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức phiên họp Hội đồng đánh giá nghiệm thu chính thức 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ, thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức và tổ chức họp Hội đồng theo quy định tại Điều 5 và Điều 6 quy định này. 2. Hồ sơ đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở được quy đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Tổ chức phiên họp Hội đồng đánh giá nghiệm thu chính thức
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ, thành lập Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức và tổ chức họp Hội đồng theo quy định tại Điều 5 và Điều 6 quy định này.
- 2. Hồ sơ đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở được quy định tại khoản 1 Điều 25 quy định này.
- Điều 26. Xử lý kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp
- 1. Đối với hồ sơ trúng tuyển sau khi có biên bản làm việc của Hội đồng, Sở KHCN xem xét kết quả làm việc của Hội đồng có thể lấy ý kiến tư vấn độc lập nêu tại Điều 12, Điều 13, Điều 14 của Quy định...
- kỹ thuật, nhân lực và năng lực tài chính của tổ chức, cá nhân được kiến nghị chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN (nếu cần thiết) trước khi đề nghị Uỷ ban nhân dân Tỉnh ra quyết định phê duyệt kết quả t...
Left
Điều 27.
Điều 27. Phê duyệt kết quả tuyển chọn 1. Trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Sở KHCN, Uỷ ban nhân dân Tỉnh ra quyết định phê duyệt tổ chức và cá nhân được tuyển chọn. 2. Sở KHCN thông báo kết quả tuyển chọn đến tổ chức, cá nhân trúng tuyển và cơ quan quản lý trực tiếp của cá nhân trúng tuyển chủ nhiệm (trường hợp chủ nhiệm nhiệm vụ không t...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Nguyên tắc đánh giá, xếp loại 1. Nội dung đánh giá a) Đánh giá về báo cáo tổng hợp: tính đầy đủ, rõ ràng, xác thực, lô-gíc của báo cáo tổng hợp và cung cấp đầy đủ các tài liệu cần thiết kèm theo. b) Đánh giá về sản phẩm của nhiệm vụ so với đặt hàng, bao gồm: Số lượng, khối lượng sản phẩm; chất lượng sản phẩm; chủng loại sản ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Nguyên tắc đánh giá, xếp loại
- 1. Nội dung đánh giá
- a) Đánh giá về báo cáo tổng hợp: tính đầy đủ, rõ ràng, xác thực, lô-gíc của báo cáo tổng hợp và cung cấp đầy đủ các tài liệu cần thiết kèm theo.
- Điều 27. Phê duyệt kết quả tuyển chọn
- 1. Trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Sở KHCN, Uỷ ban nhân dân Tỉnh ra quyết định phê duyệt tổ chức và cá nhân được tuyển chọn.
- Sở KHCN thông báo kết quả tuyển chọn đến tổ chức, cá nhân trúng tuyển và cơ quan quản lý trực tiếp của cá nhân trúng tuyển chủ nhiệm (trường hợp chủ nhiệm nhiệm vụ không thuộc tổ chức chủ trì) sau...
Left
Chương VII
Chương VII KÝ HỢP ĐỒNG VÀ QU Ả N LÝ QUÁ TRÌNH TH Ự C HI Ệ N NHI Ệ M V Ụ KHCN Đi ề u 28. Ký k ế t h ợ p đ ồ ng th ự c hi ệ n nhi ệ m v ụ KHCN 1. Sau khi tiếp nhận Quyết định phê duyệt dự toán kinh phí, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ hoàn thiện hồ sơ, thuyết minh nhiệm vụ nộp lại cho Sở KHCN trong thời hạn 10 ngày làm việc để ký h...
Open sectionRight
Chương V II
Chương V II TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU
- NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
- KÝ HỢP ĐỒNG VÀ QU Ả N LÝ QUÁ TRÌNH TH Ự C HI Ệ N NHI Ệ M V Ụ KHCN
- Đi ề u 28. Ký k ế t h ợ p đ ồ ng th ự c hi ệ n nhi ệ m v ụ KHCN
- 1. Sau khi tiếp nhận Quyết định phê duyệt dự toán kinh phí, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ hoàn thiện hồ sơ, thuyết minh nhiệm vụ nộp lại cho Sở KHCN trong thời hạn 10 ngày làm việc để ký hợ...
Left
Chương VIII
Chương VIII T Ổ CH Ứ C ĐÁNH GIÁ, NGHI Ệ M THU NHI Ệ M V Ụ KHCN
Open sectionRight
Chương V III
Chương V III KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chương V III
- KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
- T Ổ CH Ứ C ĐÁNH GIÁ, NGHI Ệ M THU NHI Ệ M V Ụ KHCN
Left
Điều 32.
Điều 32. Nguyên tắc đánh giá 1. Cơ sở để đánh giá là căn cứ vào nội dung phê duyệt nhiệm vụ, hợp đồng nghiên cứu đã được ký kết và các nội dung đánh giá nêu trong Quy định này. 2. Đảm bảo tính dân chủ, khách quan, trung thực và chính xác. 3. Tiến hành đúng quy trình, thủ tục theo Quy định này. 4. Căn cứ vào hồ sơ đánh giá, nghiệm thu....
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Hỗ trợ kinh phí thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở Mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở như sau: 1. Đối với đề tài nghiên cứu khoa học được hỗ trợ tối đa 100% tổng mức kinh phí cần thiết để thực hiện đề tài. 2. Đối với dự án sản xuất thử nghiệm a) Trường hợp các dự án thuộc lĩnh vực nông nghiệp, ứng dụng, ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Hỗ trợ kinh phí thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở
- Mức hỗ trợ kinh phí từ ngân sách thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở như sau:
- 1. Đối với đề tài nghiên cứu khoa học được hỗ trợ tối đa 100% tổng mức kinh phí cần thiết để thực hiện đề tài.
- Điều 32. Nguyên tắc đánh giá
- 1. Cơ sở để đánh giá là căn cứ vào nội dung phê duyệt nhiệm vụ, hợp đồng nghiên cứu đã được ký kết và các nội dung đánh giá nêu trong Quy định này.
- 2. Đảm bảo tính dân chủ, khách quan, trung thực và chính xác.
Left
Điều 33.
Điều 33. Phương thức tổ chức tự đánh giá 1. Đối với nhiệm vụ cấp cơ sở không bắt buộc tổ chức Hội đồng tự đánh giá, thủ trưởng đơn vị chủ trì có trách nhiệm lựa chọn hình thức tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ trước khi nộp hồ sơ đề nghị đánh giá nghiệm thu chính thức. a) Hồ sơ tự đánh giá nhiệm vụ cấp cơ sở gồm các tài liệu: - Bả...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. C ấ p kinh phí th ự c hi ệ n nhi ệ m v ụ cấp cơ sở 1. Sở Khoa học và Công nghệ làm thủ tục cấp kinh phí cho tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở căn cứ nội dung Hợp đồng và tiến độ thực hiện theo thuyết minh được duyệt. 2. Số lượng kinh phí cấp mỗi lần và số lần cấp kinh phí thực hiện được căn cứ vào tiến độ thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 33. C ấ p kinh phí th ự c hi ệ n nhi ệ m v ụ cấp cơ sở
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ làm thủ tục cấp kinh phí cho tổ chức chủ trì thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở căn cứ nội dung Hợp đồng và tiến độ thực hiện theo thuyết minh được duyệt.
- 2. Số lượng kinh phí cấp mỗi lần và số lần cấp kinh phí thực hiện được căn cứ vào tiến độ thực hiện ghi trong thuyết minh được duyệt và các thoả thuận trong hợp đồng phù hợp với các quy định hiện h...
- Điều 33. Phương thức tổ chức tự đánh giá
- Đối với nhiệm vụ cấp cơ sở không bắt buộc tổ chức Hội đồng tự đánh giá, thủ trưởng đơn vị chủ trì có trách nhiệm lựa chọn hình thức tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ trước khi nộp hồ sơ đề ngh...
- a) Hồ sơ tự đánh giá nhiệm vụ cấp cơ sở gồm các tài liệu:
Left
Điều 34.
Điều 34. Hội đồng tự đánh giá nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Hội đồng tự đánh giá có trách nhiệm tư vấn giúp thủ trưởng tổ chức chủ trì trong việc đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ so với hợp đồng nghiên cứu và các văn bản thỏa thuận, điều chỉnh (nếu có). 2. Số lượng, thành phần hội đồng tự đánh giá a) Thủ trưởng tổ chức chủ trì quyết định thà...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành đánh giá, kiểm kê, bàn giao tài sản đã mua sắm bằng kinh phí nhà nước trong quá trình thực hiện nhiệm vụ (nếu có) theo quy định hiện hành và tiến hành thanh lý hợp đồng giữa các bên tham gia sau khi tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ hoàn thà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành đánh giá, kiểm kê, bàn giao tài sản đã mua sắm bằng kinh phí nhà nước trong quá trình thực hiện nhiệm vụ (nếu có) theo quy định hiện hành và tiến hành thanh lý hợ...
- 2. Nội dung, biểu mẫu thanh lý hợp đồng nghiên cứu khoa học thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 05/2014/TT- BKHCN ngày 10 tháng 4 năm 2014 của Bộ Khoa học và Công nghệ.
- 1. Hội đồng tự đánh giá có trách nhiệm tư vấn giúp thủ trưởng tổ chức chủ trì trong việc đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ so với hợp đồng nghiên cứu và các văn bản thỏa thuận, điều chỉnh (nếu có).
- 2. Số lượng, thành phần hội đồng tự đánh giá
- a) Thủ trưởng tổ chức chủ trì quyết định thành lập hội đồng có từ 05 đến 07 thành viên gồm Chủ tịch, 02 uỷ viên phản biện, 01 thư ký khoa học và các uỷ viên.
- Left: Điều 34. Hội đồng tự đánh giá nhiệm vụ cấp tỉnh Right: Điều 34. Thanh lý hợp đồng thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở
Left
Điều 35
Điều 35 . Xử lý và báo cáo kết quả tự đánh giá 1. Đối với nhiệm vụ được đề nghị đánh giá chính thức, chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo Biên bản họp tự đánh giá; tổ chức chủ trì có trách nhiệm kiểm tra, giám sát và xác nhận việc hoàn thiện hồ sơ gửi về Sở KHCN để chuẩn bị cho việc đánh giá chính thức. 2. Trường hợp...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở Chủ nhiệm nhiệm vụ cấp cơ sở phải nộp bộ hồ sơ đăng ký kết quả về Sở Khoa học và Công nghệ, bao gồm: 1. Phiếu đăng ký kết quả theo mẫu (01 bản). 2. Báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu đã hoàn thiện sau nghiệm thu (đóng bìa cứng, gáy vuông) có xác nhận của Sở Khoa học và công nghệ (0...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chủ nhiệm nhiệm vụ cấp cơ sở phải nộp bộ hồ sơ đăng ký kết quả về Sở Khoa học và Công nghệ, bao gồm:
- 1. Phiếu đăng ký kết quả theo mẫu (01 bản).
- 2. Báo cáo tổng hợp kết quả nghiên cứu đã hoàn thiện sau nghiệm thu (đóng bìa cứng, gáy vuông) có xác nhận của Sở Khoa học và công nghệ (01 bản).
- Điều 35 . Xử lý và báo cáo kết quả tự đánh giá
- 1. Đối với nhiệm vụ được đề nghị đánh giá chính thức, chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo Biên bản họp tự đánh giá
- tổ chức chủ trì có trách nhiệm kiểm tra, giám sát và xác nhận việc hoàn thiện hồ sơ gửi về Sở KHCN để chuẩn bị cho việc đánh giá chính thức.
- Left: Đi ề u 36. Đánh giá chính thức th ự c hi ệ n nhi ệ m v ụ c ấ p t ỉ nh Right: Điều 35. Đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở
Left
Điều 37
Điều 37 . Thẩm định sản phẩm của Tổ chuyên gia 1. Tổ chuyên gia do Giám đốc Sở KHCN quyết định thành lập, có trách nhiệm kiểm tra, thẩm định độ tin cậy, tính xác thực, mức chất lượng các sản phẩm nếu xét thấy cần thiết. 2. Thành phần, cơ cấu Tổ chuyên gia a) Tổ chuyên gia có từ 03 đến 05 thành viên gồm các thành viên của Hội đồng và cá...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Trách nhiệm thi hành Đối với các nhiệm vụ cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo các quy định tại thời điểm phê duyệt. Trường hợp có văn bản viện dẫn theo Quy định này được điều chỉnh, bổ sung hoặc thay thế thì th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 37. Trách nhiệm thi hành
- Đối với các nhiệm vụ cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước thời điểm Quy định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo các quy định tại thời...
- Trường hợp có văn bản viện dẫn theo Quy định này được điều chỉnh, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới ban hành.
- Điều 37 . Thẩm định sản phẩm của Tổ chuyên gia
- 1. Tổ chuyên gia do Giám đốc Sở KHCN quyết định thành lập, có trách nhiệm kiểm tra, thẩm định độ tin cậy, tính xác thực, mức chất lượng các sản phẩm nếu xét thấy cần thiết.
- 2. Thành phần, cơ cấu Tổ chuyên gia
Left
Điều 38
Điều 38 . Hồ sơ đánh giá chính thức 1. Hồ sơ đánh giá chính thức nhiệm vụ cấp tỉnh gồm: a) Văn bản đề nghị của tổ chức chủ trì nhiệm vụ gửi Sở KHCN. b) Biên bản họp đánh giá sơ bộ. c) Báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ. d) Hồ sơ tự đánh giá nêu tại Khoản 4 Điều 33 Quy định này đã được bổ sung hoàn thiện theo kết luận nêu tr...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Xử lý kết quả đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Nhiệm vụ cấp cơ sở được đánh giá xếp loại ở mức “Đạt”, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi có kết quả đánh giá nghiệm thu, Chủ nhiệm nhiệm vụ phải hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến, kết luận của Hội đồng đánh giá nghiệm thu, gửi đến Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Sở Khoa h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhiệm vụ cấp cơ sở được đánh giá xếp loại ở mức “Đạt”, trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ khi có kết quả đánh giá nghiệm thu, Chủ nhiệm nhiệm vụ phải hoàn thiện hồ sơ theo ý kiến, kết luận của H...
- Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm xem xét việc hoàn thiện hồ sơ theo kết luận của Hội đồng đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở và tiến hành thủ tục tiếp nhận các sản phẩm từ kết quả thực h...
- 3. Trường hợp sản phẩm chưa đạt yêu cầu đặt hàng, nếu trước đó chưa được gia hạn, có thể được Hội đồng đánh giá xem xét gia hạn để sửa chữa, hoàn thiện
- Điều 38 . Hồ sơ đánh giá chính thức
- a) Văn bản đề nghị của tổ chức chủ trì nhiệm vụ gửi Sở KHCN.
- b) Biên bản họp đánh giá sơ bộ.
- Left: 1. Hồ sơ đánh giá chính thức nhiệm vụ cấp tỉnh gồm: Right: Điều 28. Xử lý kết quả đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở
Left
Điều 39
Điều 39 . Tổ chức họp Hội đồng đánh giá chính thức 1. Giao Giám đốc Sở KHCN tổ chức họp Hội đồng tư vấn KHCN đánh giá chính thức nhiệm vụ KHCN theo hướng dẫn và quy định của Bộ KHCN. Trường hợp nhiệm vụ thuộc Chương trình KHCN thì việc thành lập Hội đồng đánh giá chính thức đề tài, dự án cần tham khảo ý kiến của Ban chủ nhiệm Chương tr...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Xử lý tài s ả n của quá trình thực hiện nhi ệ m v ụ c ấ p cơ sở Tài sản được mua sắm, hình thành trong quá trình thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước được quản lý, xử lý theo quy định hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Xử lý tài s ả n của quá trình thực hiện nhi ệ m v ụ c ấ p cơ sở
- Tài sản được mua sắm, hình thành trong quá trình thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước được quản lý, xử lý theo quy định hiện hành.
- Điều 39 . Tổ chức họp Hội đồng đánh giá chính thức
- Giao Giám đốc Sở KHCN tổ chức họp Hội đồng tư vấn KHCN đánh giá chính thức nhiệm vụ KHCN theo hướng dẫn và quy định của Bộ KHCN.
- Trường hợp nhiệm vụ thuộc Chương trình KHCN thì việc thành lập Hội đồng đánh giá chính thức đề tài, dự án cần tham khảo ý kiến của Ban chủ nhiệm Chương trình.
Left
Điều 40
Điều 40 . Nội dung đánh giá và yêu cầu đối với kết quả đề tài, dự án 1. Nội dung đánh giá a) Đánh giá về báo cáo tổng hợp: Đánh giá tính đầy đủ, rõ ràng, xác thực và lô-gíc của báo cáo tổng hợp (phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng …) và tài liệu cần thiết kèm theo (các tài liệu thiết kế, tài liệu công nghệ, sản phẩm trung gian, tà...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thực hiện và giám sát tiến độ thực hiện 1. Đơn vị chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ cấp cơ sở có trách nhiệm thực hiện các nội dung nghiên cứu đúng theo nội dung hợp đồng đã ký, sử dụng kinh phí đúng theo quy định hiện hành, báo cáo đầy đủ, đúng thời hạn về kết quả thực hiện nội dung nghiên cứu và tình hình sử dụng k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Tổ chức thực hiện và giám sát tiến độ thực hiện
- Đơn vị chủ trì, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ cấp cơ sở có trách nhiệm thực hiện các nội dung nghiên cứu đúng theo nội dung hợp đồng đã ký, sử dụng kinh phí đúng theo quy định hiện hành, báo cáo đầy đ...
- Nội dung báo cáo cần ghi rõ khối lượng công việc đã triển khai, đánh giá kết quả sơ bộ đạt được, tình hình sử dụng kinh phí, kế hoạch triển khai giai đoạn tiếp theo.
- Điều 40 . Nội dung đánh giá và yêu cầu đối với kết quả đề tài, dự án
- 1. Nội dung đánh giá
- a) Đánh giá về báo cáo tổng hợp:
Left
Điều 41
Điều 41 . Phương pháp đánh giá và xếp loại đối với đề tài , dự án 1. Đánh giá của thành viên Hội đồng a) Mỗi chủng loại sản phẩm của đề tài, dự án đánh giá trên các tiêu chí về số lượng, khối lượng, chất lượng sản phẩm theo 04 mức sau: “Xuất sắc” khi các tiêu chí đều vượt mức so với đặt hàng; “Khá” khi có từ 75% các tiêu chí vượt mức s...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng đối với công tác quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở có liên quan đến bí mật nhà nước không thuộc đối tượng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này áp dụng đối với công tác quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
- Điều 41 . Phương pháp đánh giá và xếp loại đối với đề tài , dự án
- 1. Đánh giá của thành viên Hội đồng
- a) Mỗi chủng loại sản phẩm của đề tài, dự án đánh giá trên các tiêu chí về số lượng, khối lượng, chất lượng sản phẩm theo 04 mức sau: “Xuất sắc” khi các tiêu chí đều vượt mức so với đặt hàng
Left
Điều 42
Điều 42 . Xử lý và báo cáo kết quả đánh giá chính thức 1. Sau khi tiếp nhận kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn đánh giá chính thức, trong thời gian 05 ngày làm việc, Sở KHCN thông báo bằng văn bản cho đơn vị chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ về kết quả đánh giá “ Đạt ” hoặc “ Không đạt ” . 2. Đối với trường hợp nhiêm...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích t ừ ngữ Trong quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan chủ quản nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở theo Quy định này được hiểu là Sở Khoa học và Công nghệ được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp quản lý. 2. Đơn vị quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở là bộ phận chuyên môn được G...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích t ừ ngữ
- Trong quy định này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Cơ quan chủ quản nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở theo Quy định này được hiểu là Sở Khoa học và Công nghệ được Ủy ban nhân dân tỉnh phân cấp quản lý.
- Điều 42 . Xử lý và báo cáo kết quả đánh giá chính thức
- Sau khi tiếp nhận kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn đánh giá chính thức, trong thời gian 05 ngày làm việc, Sở KHCN thông báo bằng văn bản cho đơn vị chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công...
- 2. Đối với trường hợp nhiêm vụ xếp loại từ mức “ Đạt ” trở lên:
Left
Chương IX
Chương IX CÔNG NHẬN VÀ CHUYỂN GIAO KẾT QUẢ , THANH LÝ HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN
Open sectionRight
Chương IX
Chương IX THANH LÝ HỢP ĐỒNG, ĐĂNG KÝ LƯU GIỮ VÀ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CẤP CƠ SỞ
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- CÔNG NHẬN VÀ CHUYỂN GIAO KẾT QUẢ ,
- Left: THANH LÝ HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN Right: THANH LÝ HỢP ĐỒNG, ĐĂNG KÝ LƯU GIỮ VÀ CÔNG NHẬN KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CẤP CƠ SỞ
Left
Điều 43
Điều 43 . Giao nộp và c ông nhận kết quả thực hiện 1. Đơn vị chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm giao nộp đầy đủ sản phẩm khoa học của nhiệm vụ được quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 33 của Quy định này đã được hoàn thiện theo kết luận của Hội đồng đánh giá chính thức trong thời hạn quy định của Sở KHCN. 2. Hồ sơ công nhận kết...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Kinh phí thực hiện nhi ệ m v ụ khoa h ọ c và công ngh ệ c ấ p cơ sở 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở được hình thành từ các nguồn sau: a) Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học của tỉnh. b) Kinh phí từ ngân sách cấp huyện. c) Kinh phí hoạt động của các sở, ngành, các tổ chức khoa học và công nghệ. d) K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở được hình thành từ các nguồn sau:
- a) Nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học của tỉnh.
- b) Kinh phí từ ngân sách cấp huyện.
- Điều 43 . Giao nộp và c ông nhận kết quả thực hiện
- Đơn vị chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm giao nộp đầy đủ sản phẩm khoa học của nhiệm vụ được quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 33 của Quy định này đã được hoàn thiện theo kết luận của Hội...
- 2. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 17, Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ KHCN.
- Left: Đi ề u 44. Đăng ký, công b ố và lưu gi ữ thông tin v ề k ế t qu ả th ự c hi ệ n nhi ệ m v ụ khoa h ọ c và công ngh ệ Right: Điều 30. Kinh phí thực hiện nhi ệ m v ụ khoa h ọ c và công ngh ệ c ấ p cơ sở
Left
Điều 46.
Điều 46. Triển khai ứng dụng kết quả sau tiếp nhận Phương thức triển khai ứng dụng kết quả nghiên cứu thông qua dự án quy mô cấp tỉnh hoặc cấp cơ sở bằng các hình thức như: 1. Dự án sản xuất thử nghiệm xây dựng mô hình thử nghiệm giống cây trồng, vật nuôi, giống thuỷ sản có triển vọng trên địa bàn Tỉnh; sáng chế, sáng tạo kỹ thuật, giả...
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ cơ sở 1. Việc công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ chỉ áp dụng đối với nhiệm vụ được đánh giá từ mức “Đạt” trở lên . 2. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ, bao gồm: a) Biên bản họp hội đồng đánh giá. b) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ. c) Báo cáo tổng kết....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ chỉ áp dụng đối với nhiệm vụ được đánh giá từ mức “Đạt” trở lên .
- 2. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ, bao gồm:
- a) Biên bản họp hội đồng đánh giá.
- Điều 46. Triển khai ứng dụng kết quả sau tiếp nhận
- Phương thức triển khai ứng dụng kết quả nghiên cứu thông qua dự án quy mô cấp tỉnh hoặc cấp cơ sở bằng các hình thức như:
- 1. Dự án sản xuất thử nghiệm xây dựng mô hình thử nghiệm giống cây trồng, vật nuôi, giống thuỷ sản có triển vọng trên địa bàn Tỉnh; sáng chế, sáng tạo kỹ thuật, giải pháp hữu ích, quy trình kỹ thuật.
- Left: Đi ề u 47. Báo cáo kết quả triển khai ứng dụng Right: Điều 36. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ cơ sở
Left
Chương X
Chương X TÀI CHÍNH VÀ KINH PHÍ HỖ TRỢ NGHIÊN CỨU, ỨNG DỤNG KHCN Đi ề u 48. Kinh phí nghiên cứu, ứng dụng KHCN 1. Kinh phí nghiên cứu, ứng dụng KHCN gồm kinh phí thực hiện các nội dung theo thuyết minh được duyệt và kinh phí quản lý các nhiệm vụ KHCN. 2. Kinh phí phục vụ công tác quản lý các nhiệm vụ KHCN được lấy từ ngân sách sự nghiệp...
Open sectionRight
Chương X
Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TÀI CHÍNH VÀ KINH PHÍ HỖ TRỢ NGHIÊN CỨU, ỨNG DỤNG KHCN
- Đi ề u 48. Kinh phí nghiên cứu, ứng dụng KHCN
- 1. Kinh phí nghiên cứu, ứng dụng KHCN gồm kinh phí thực hiện các nội dung theo thuyết minh được duyệt và kinh phí quản lý các nhiệm vụ KHCN.
Left
Điều 51.
Điều 51. H ỗ trợ kinh phí triển khai nghiên cứu, ứng dụng 1. Phạm vi hỗ trợ: các hoạt động KHCN nêu tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều 2 của Quy định này. 2. Đối tượng được hỗ trợ: các tổ chức, doanh nghiệp được cấp thẩm quyền tuyển chọn, giao chủ trì thực hiện các hoạt động khoa học và công nghệ nêu tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Đ...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Lập và phê duyệt dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Cơ sở để lập dự toán, thẩm định và phê duyệt kinh phí để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sơ được căn cứ vào Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định một số định mức xây dựng,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Lập và phê duyệt dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
- Cơ sở để lập dự toán, thẩm định và phê duyệt kinh phí để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sơ được căn cứ vào Quyết định số 13/2016/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân d...
- 2. Giao Sở Khoa học và Công nghệ ra quyết định thành lập Tổ Thẩm định kinh phí, ban hành Quy chế, phương thức, quy trình làm việc của Tổ Thẩm định kinh phí nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở.
- Điều 51. H ỗ trợ kinh phí triển khai nghiên cứu, ứng dụng
- 1. Phạm vi hỗ trợ: các hoạt động KHCN nêu tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều 2 của Quy định này.
- 2. Đối tượng được hỗ trợ: các tổ chức, doanh nghiệp được cấp thẩm quyền tuyển chọn, giao chủ trì thực hiện các hoạt động khoa học và công nghệ nêu tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều 2 của Quy địn...
Left
Chương XI
Chương XI T Ổ CH Ứ C TH Ự C HI Ệ N Đi ề u 53. Đi ề u kho ả n thi hành 1. Đối với các nhiệm vụ KHCN đã được phê duyệt trước thời điểm quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo các quy định còn hiệu lực tại thời điểm phê duyệt. 2. Khi Nhà nước thay đổi các quy định về quản lý, định mức khung về nghiên cứu, ứng dụng KHCN, Sở KH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.