Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 13
Instruction matches 13
Left-only sections 39
Right-only sections 77

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định áp dụng cơ chế hỗ trợ triển khai nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định áp dụng cơ chế hỗ trợ triển khai nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/2015 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh về ban hành quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 14/8/2017 Uỷ ba...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp Quy định về xác định các Đề tài khoa học và công nghệ và Dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh; Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dâ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/2015 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh về ban hành quy định quản lý các nhiệm...
  • Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 14/8/2017 Uỷ ban nhân dân Tỉnh quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
  • Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND ngày 26/6/2018 Uỷ ban nhân dân Tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/2015 của Uỷ ban nhân dân Tỉ...
Added / right-side focus
  • Giao Sở Khoa học và Công nghệ tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND ngày 26/6/2018 Uỷ ban nhân dân Tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/2015 của Uỷ ban nhân dân Tỉ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/2015 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh về ban hành quy định quản lý các nhiệm... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp Quy định về xác định các Đ...
  • Left: Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 14/8/2017 Uỷ ban nhân dân Tỉnh quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Right: Quyết định số 18/2011/QĐ-UBND ngày 02 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp t...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp Quy định về xác định các Đề tài khoa học và cô...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN - Như Ðiều 3; - Văn phòng Chính phủ (I,II); - Bộ Khoa học v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY Đ Ị NH CHUNG Đi ề u 1. Đ ố i tư ợ ng áp d ụ ng và ph ạ m vi đi ề u ch ỉ nh 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức khoa học và công nghệ (KHCN), cá nhân hoạt động KHCN, cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân khác có liên quan. 2. Quy định này quy định các nội dung về xác định nhiệm vụ KHCN; tuyển chọn, giao trực tiếp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I I

Chương I I YÊU CẦU ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chí và yêu cầu đối với nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Nhiệm vụ cấp tỉnh phải đáp ứng các tiêu chí quy định tại Khoản 1 Điều 27, Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ và các yêu cầu cụ thể như sau: a) Có tính cấp thiết rõ ràng, phù hợp với định hướng nghiên cứu, ứng dụng của Tỉnh. b) Không trùng lặp về nội dung so...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Chuẩn bị cho các phiên họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu phiên họp đến tất cả thành viên Hội đồng hoặc chuyên gia (nếu có) gồm: 1. Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp. 2. Trích lục danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Tiêu chí và yêu cầu đối với nhiệm vụ cấp tỉnh
  • 1. Nhiệm vụ cấp tỉnh phải đáp ứng các tiêu chí quy định tại Khoản 1 Điều 27, Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ và các yêu cầu cụ thể như sau:
  • a) Có tính cấp thiết rõ ràng, phù hợp với định hướng nghiên cứu, ứng dụng của Tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 27. Chuẩn bị cho các phiên họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp
  • Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu phiên họp đến tất cả thành viên Hội đồng hoặc chuyên gia (nếu có) gồm:
  • 1. Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tiêu chí và yêu cầu đối với nhiệm vụ cấp tỉnh
  • 1. Nhiệm vụ cấp tỉnh phải đáp ứng các tiêu chí quy định tại Khoản 1 Điều 27, Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ và các yêu cầu cụ thể như sau:
  • a) Có tính cấp thiết rõ ràng, phù hợp với định hướng nghiên cứu, ứng dụng của Tỉnh.
Target excerpt

Điều 27. Chuẩn bị cho các phiên họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu phiên họp đến tất cả thành viên Hội đồng hoặc chuyên gia (nếu có) gồm: 1....

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu đối với nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Các nhiệm vụ cấp cơ sở được phê duyệt cho thực hiện khi đáp ứng được các yêu cầu chung sau đây: a) Giải quyết những vấn đề cấp thiết của ngành, của địa bàn cơ sở. b) Đầy đủ nội dung theo mẫu hướng dẫn, có tính tiên tiến, tính khả thi, phục vụ nhu cầu cấp thiết của đơn vị; kết quả thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu đối với các hoạt động KHCN khác Các hoạt động khoa học và công nghệ nêu tại Khoản 3 Điều 2 Quy định này được xem xét hỗ trợ khi đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau đây: 1. Có tính tiên tiến so với điều kiện hiện tại. 2. Khi được ứng dụng có khả năng mang lại lợi ích khác biệt.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế-xã hội, an ninh quốc phòng của địa phương, được thể hiện dưới hình thức một đề tài, dự án, chương trình hoặc đề án khoa học và công nghệ cấp tỉnh. 2. Đề tài khoa học và công nghệ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Yêu cầu đối với các hoạt động KHCN khác
  • Các hoạt động khoa học và công nghệ nêu tại Khoản 3 Điều 2 Quy định này được xem xét hỗ trợ khi đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau đây:
  • 1. Có tính tiên tiến so với điều kiện hiện tại.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế-xã hội, an ninh quốc phòng của địa phương, được thể hiện dưới hình...
  • 2. Đề tài khoa học và công nghệ cấp tỉnh là nhiệm vụ khoa học và công nghệ được triển khai nghiên cứu nhằm giải quyết một hoặc nhiều vấn đề trong các lĩnh vực: khoa học tự nhiên
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu đối với các hoạt động KHCN khác
  • Các hoạt động khoa học và công nghệ nêu tại Khoản 3 Điều 2 Quy định này được xem xét hỗ trợ khi đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau đây:
  • 1. Có tính tiên tiến so với điều kiện hiện tại.
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh là vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế-xã hội, an ninh quốc phòng của địa phương, được thể hiện d...

left-only unmatched

Chương I I I

Chương I I I YÊU CẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ KHCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì nhiệm vụ 1. Là tổ chức có tư cách pháp nhân được thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền, có đăng ký hoạt động KHCN hoặc có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực, nội dung nhiệm vụ dự kiến triển khai. 2. Có đủ điều kiện về nhân lực, thiết bị và cơ sở vật chất cần thiết để thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu đối với cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ 1. Yêu cầu chung: a) Có đủ năng lực tổ chức triển khai các nội dung nghiên cứu và đảm bảo có thời gian thực hiện nhiệm vụ KHCN được giao. b) Là người chủ trì hoặc tham gia chính xây dựng thuyết minh và báo cáo tổng hợp kết quả triển khai thực hiện nhiệm vụ KHCN. c) Có khả năng liên kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHCN VÀ LẤY Ý KIẾN TƯ VẤN ĐỘC LẬP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thành lập Hội đồng tư vấn KHCN 1. Hội đồng tư vấn KHCN ( sau đây gọi tắt là Hội đồng tư vấn ) có nhiệm vụ tư vấn việc xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét duyệt hồ sơ giao trực tiếp thực hiện và đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KHCN. 2. Giao Giám đốc Sở KHCN ra quyết định thành lập Hội đồng tư vấn phù hợp với lĩnh vực hoặc nội dung c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chuẩn, thành phần, cơ cấu Hội đồng tư vấn 1. Tiêu chuẩn thành viên Hội đồng tư vấn bao gồm: a) Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) là nhà khoa học có chuyên môn sâu, am hiểu và có nhiều đóng góp thuộc lĩnh vực nghiên cứu hoặc lãnh đạo của cơ quan chủ quản nhiệm vụ KHCN. b) Uỷ viên phản biện là chuyên gia KHCN có chuyê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Trách nhiệm, quyền hạn của thành viên Hội đồng tư vấn 1. Nghiên cứu hồ sơ, tài liệu do Sở KHCN cung cấp, chuẩn bị nội dung tư vấn theo yêu cầu và gửi ý kiến nhận xét bằng văn bản theo từng hồ sơ đến Sở KHCN trong phiên họp Hội đồng. 2. Đánh giá, chấm điểm hồ sơ một cách độc lập, trung thực, khách quan và công bằng; chịu trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn 1. Hội đồng tư vấn làm việc theo nguyên tắc dân chủ, khách quan, trung thực, tuân thủ pháp luật và đạo đức nghề nghiệp. 2. Tài liệu được gửi đến các thành viên Hội đồng ít nhất 05 ngày làm việc trước phiên họp Hội đồng. 3. Phiên họp của Hội đồng tư vấn phải có mặt ít nhất 2/3 số thành v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện lấy ý kiến tư vấn độc lập 1. Việc lấy ý kiến tư vấn độc lập chỉ áp dụng đối với nhiệm vụ cấp tỉnh. Ý kiến tư vấn độc lập là căn cứ bổ sung để Sở KHCN xem xét, đưa ra các kết luận cuối cùng. 2. Khi cần thiết, Giám đốc Sở KHCN xem xét, quyết định việc lấy ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập của 02 chuyên gia hoặc 01 tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục lấy ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập Sở KHCN có trách nhiệm chuẩn bị và gửi các tài liệu tới chuyên gia hoặc tổ chức tư vấn độc lập để lấy ý kiến gồm: 1. Công văn của Giám đốc Sở KHCN mời tư vấn độc lập đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp. 2. Các tài liệu chứa đựng đầy đủ thông tin để đưa ra ý kiến tư vấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của chuyên gia, tổ chức tư vấn độc lập 1. Hoạt động theo nguyên tắc dân chủ, tuân thủ đạo đức nghề nghiệp, độc lập, trung thực, khách quan và khoa học của hoạt động tư vấn. 2. Chịu trách nhiệm về ý kiến tư vấn của mình. 3. Giữ bí mật các thông tin nhận được trong quá trình hoạt động tư vấn, trừ trường hợp có thỏa t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V XÁC Đ Ị NH NHI Ệ M V Ụ KHCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tổng hợp nhu cầu đề xuất nhiệm vụ KHCN 1. Hàng năm, trên cơ sở đề xuất đặt hàng của các tổ chức, sở, ngành Tỉnh, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Sở KHCN tổng hợp thành danh mục đề xuất đặt hàng nhiệm vụ cấp tỉnh, nhiệm vụ cấp cơ sở. 2. Đối với những đề xuất đặt hàng nhằm giải quyết những vấn đề cấp bách phục vụ phát triển kinh tế -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hoàn chỉnh danh mục nhiệm vụ KHCN sơ bộ 1. Sở KHCN căn cứ vào định hướng phát triển KHCN hoặc trên cơ sở lấy ý kiến tham vấn của các sở, ngành chuyên môn có liên quan đến những nhiệm vụ KHCN cần triển khai để hình thành danh mục nhiệm vụ KHCN sơ bộ. Việc lấy ý kiến tham vấn chỉ cần thiết đối với nhiệm vụ cấp tỉnh bằng văn bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KHCN có nhiệm vụ tư vấn xác định danh mục nhiệm vụ KHCN đề xuất đặt hàng được Sở KHCN hoàn chỉnh thành danh mục sơ bộ. 2. Tài liệu của phiên họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh gồm: a) Đề xuất đặt hàng theo mẫu và ý kiến tham vấn của chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nhiệm vụ KHCN cấp thiết, đột xuất 1. Khi phát sinh nhiệm vụ KHCN cấp thiết hoặc đột xuất do Lãnh đạo Tỉnh uỷ, Uỷ ban nhân dân Tỉnh giao, các đơn vị được giao nhiệm vụ gửi hồ sơ đề xuất nhiệm vụ KHCN (văn bản giao nhiệm vụ, công văn đề xuất nhiệm vụ KHCN của tổ chức chủ trì, đề cương nghiên cứu) về Sở KHCN để triển khai thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Phê duyệt nhiệm vụ KHCN 1. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KHCN a) Đối với nhiệm vụ cấp cơ sở: Giám đốc Sở KHCN có trách nhiệm xem xét, phê duyệt nhiệm vụ để xét giao trực tiếp chủ trì thực hiện trên cơ sở kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ. a) Đối với nhiệm vụ cấp tỉnh: Căn cứ kết quả làm việc của Hội đồng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI XÉT DUYỆT HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 21.

Điều 21. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KHCN 1. Nguyên tắc chung a) Danh mục nhiệm vụ KHCN được tuyển chọn, giao trực tiếp phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt bằng văn bản tại Điều 19 của Quy định này. b) Danh mục nhiệm vụ KHCN, điều kiện, thủ tục tham gia tuyển chọn phải được thông báo công...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nhiệm vụ tư vấn các định dang mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đề xuất đặt hàng được Sở Khoa học và Công nghệ hoàn chỉnh thành danh mục sơ bộ. 2. Tài liệu của phiên họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ c...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KHCN
  • 1. Nguyên tắc chung
  • a) Danh mục nhiệm vụ KHCN được tuyển chọn, giao trực tiếp phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt bằng văn bản tại Điều 19 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 19. Họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ
  • 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nhiệm vụ tư vấn các định dang mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đề xuất đặt hàng được Sở Khoa học và Công nghệ hoàn chỉnh thành danh m...
  • 2. Tài liệu của phiên họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KHCN
  • 1. Nguyên tắc chung
  • a) Danh mục nhiệm vụ KHCN được tuyển chọn, giao trực tiếp phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt bằng văn bản tại Điều 19 của Quy định này.
Target excerpt

Điều 19. Họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nhiệm vụ tư vấn các định dang mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ đề xuất đặt hàng được Sở Khoa học và Công n...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KHCN Các tổ chức, cá nhân đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Quy định này đều có quyền đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KHCN theo chính sách này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KHCN Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KHCN gồm: 1. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KHCN hoặc bản sao văn bản quy định nhiệm vụ, chức năng hoạt động phù hợp cùng lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ KHCN. 2. Đơn đăng k...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu cụ thể đối với dự án thử nghiệm cấp tỉnh 1. Dự án phải có xuất xứ từ một trong ba nguồn sau: a) Kết quả của các đề tài khoa học và công nghệ đã được Hội đồng Khoa học và công nghệ các cấp đánh giá nghiệm thu và kiến nghị áp dụng. b) Sáng chế, giải pháp hữu ích, sản phẩm khoa học được giải thưởng khoa học công nghệ. c) K...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KHCN
  • Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KHCN gồm:
  • 1. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KHCN hoặc bản sao văn bản quy định nhiệm vụ, chức năng hoạt động phù hợp cùng lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ KHCN.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu cụ thể đối với dự án thử nghiệm cấp tỉnh
  • 1. Dự án phải có xuất xứ từ một trong ba nguồn sau:
  • a) Kết quả của các đề tài khoa học và công nghệ đã được Hội đồng Khoa học và công nghệ các cấp đánh giá nghiệm thu và kiến nghị áp dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KHCN
  • Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KHCN gồm:
  • 1. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KHCN hoặc bản sao văn bản quy định nhiệm vụ, chức năng hoạt động phù hợp cùng lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ KHCN.
Target excerpt

Điều 5. Yêu cầu cụ thể đối với dự án thử nghiệm cấp tỉnh 1. Dự án phải có xuất xứ từ một trong ba nguồn sau: a) Kết quả của các đề tài khoa học và công nghệ đã được Hội đồng Khoa học và công nghệ các cấp đánh giá nghi...

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tài liệu phiên họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp Sở KHCN có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu phiên họp đến tất cả thành viên Hội đồng gồm: 1. Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp. 2. Trích lục danh mục nhiệm vụ KHCN được phê duyệt. 3. Bản sao hồ sơ gốc hoặc bản điện tử của hồ sơ đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 25

Điều 25 . Họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Trình tự, nội dung làm việc và phương thức đánh giá hồ sơ của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 11 và Điều 12 của Thông tư 08/2017/TT-BKHCN ngày 26/6/2017 của Bộ trưởng Bộ KHCN. 2. Thư ký khoa học hoàn thiện biên bản làm việc của Hội...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thành phần Hội đồng tư vấn 1. Tiêu chuẩn và thành phần Hội đồng tư vấn bao gồm: a) Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng là nhà khoa học có chuyên môn sâu, am hiểu và có nhiều đóng góp thuộc lĩnh vực nghiên cứu hoặc là cán bộ lãnh đạo, quản lý chuyên ngành khoa học và công nghệ. b) Ủy viên phản biện là chuyên gia khoa học và công ng...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25 . Họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp
  • Trình tự, nội dung làm việc và phương thức đánh giá hồ sơ của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 11 và Điều 12 của Thông tư 08/2017/TT-BKHCN ngày 26/6/2017...
  • 2. Thư ký khoa học hoàn thiện biên bản làm việc của Hội đồng.
Added / right-side focus
  • 1. Tiêu chuẩn và thành phần Hội đồng tư vấn bao gồm:
  • a) Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng là nhà khoa học có chuyên môn sâu, am hiểu và có nhiều đóng góp thuộc lĩnh vực nghiên cứu hoặc là cán bộ lãnh đạo, quản lý chuyên ngành khoa học và công nghệ.
  • b) Ủy viên phản biện là chuyên gia khoa học và công nghệ có chuyên môn sâu, am hiểu và có nhiều đóng góp trong lĩnh vực nghiên cứu.
Removed / left-side focus
  • Trình tự, nội dung làm việc và phương thức đánh giá hồ sơ của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 11 và Điều 12 của Thông tư 08/2017/TT-BKHCN ngày 26/6/2017...
  • 2. Thư ký khoa học hoàn thiện biên bản làm việc của Hội đồng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 25 . Họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp Right: Điều 11. Thành phần Hội đồng tư vấn
Target excerpt

Điều 11. Thành phần Hội đồng tư vấn 1. Tiêu chuẩn và thành phần Hội đồng tư vấn bao gồm: a) Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng là nhà khoa học có chuyên môn sâu, am hiểu và có nhiều đóng góp thuộc lĩnh vực nghiên cứu hoặ...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 26.

Điều 26. Xử lý kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Đối với hồ sơ trúng tuyển sau khi có biên bản làm việc của Hội đồng, Sở KHCN xem xét kết quả làm việc của Hội đồng có thể lấy ý kiến tư vấn độc lập nêu tại Điều 12, Điều 13, Điều 14 của Quy định này hoặc kiểm tra thực tế cơ sở vật chất - kỹ thuật, nhân lự...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm, quyền hạn của thành viên Hội đồng tư vấn 1. Nghiên cứu hồ sơ, tài liệu do Sở Khoa học và Công nghệ cung cấp, chuẩn bị các ý kiến tư vấn và gửi phiếu nhận xét đến Sở Khoa học và Công nghệ trong phiên họp Hội đồng. 2. Đánh giá một cách trung thực, khách quan và công bằng; chịu trách nhiệm cá nhân về các ý kiến tư vấ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Xử lý kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp
  • 1. Đối với hồ sơ trúng tuyển sau khi có biên bản làm việc của Hội đồng, Sở KHCN xem xét kết quả làm việc của Hội đồng có thể lấy ý kiến tư vấn độc lập nêu tại Điều 12, Điều 13, Điều 14 của Quy định...
  • kỹ thuật, nhân lực và năng lực tài chính của tổ chức, cá nhân được kiến nghị chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN (nếu cần thiết) trước khi đề nghị Uỷ ban nhân dân Tỉnh ra quyết định phê duyệt kết quả t...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm, quyền hạn của thành viên Hội đồng tư vấn
  • 1. Nghiên cứu hồ sơ, tài liệu do Sở Khoa học và Công nghệ cung cấp, chuẩn bị các ý kiến tư vấn và gửi phiếu nhận xét đến Sở Khoa học và Công nghệ trong phiên họp Hội đồng.
  • 2. Đánh giá một cách trung thực, khách quan và công bằng; chịu trách nhiệm cá nhân về các ý kiến tư vấn của mình và trách nhiệm tập thể về kết luận chung của Hội đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Xử lý kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp
  • 1. Đối với hồ sơ trúng tuyển sau khi có biên bản làm việc của Hội đồng, Sở KHCN xem xét kết quả làm việc của Hội đồng có thể lấy ý kiến tư vấn độc lập nêu tại Điều 12, Điều 13, Điều 14 của Quy định...
  • kỹ thuật, nhân lực và năng lực tài chính của tổ chức, cá nhân được kiến nghị chủ trì thực hiện nhiệm vụ KHCN (nếu cần thiết) trước khi đề nghị Uỷ ban nhân dân Tỉnh ra quyết định phê duyệt kết quả t...
Target excerpt

Điều 12. Trách nhiệm, quyền hạn của thành viên Hội đồng tư vấn 1. Nghiên cứu hồ sơ, tài liệu do Sở Khoa học và Công nghệ cung cấp, chuẩn bị các ý kiến tư vấn và gửi phiếu nhận xét đến Sở Khoa học và Công nghệ trong ph...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Phê duyệt kết quả tuyển chọn 1. Trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Sở KHCN, Uỷ ban nhân dân Tỉnh ra quyết định phê duyệt tổ chức và cá nhân được tuyển chọn. 2. Sở KHCN thông báo kết quả tuyển chọn đến tổ chức, cá nhân trúng tuyển và cơ quan quản lý trực tiếp của cá nhân trúng tuyển chủ nhiệm (trường hợp chủ nhiệm nhiệm vụ không t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.25 repeal instruction

Chương VII

Chương VII KÝ HỢP ĐỒNG VÀ QU Ả N LÝ QUÁ TRÌNH TH Ự C HI Ệ N NHI Ệ M V Ụ KHCN Đi ề u 28. Ký k ế t h ợ p đ ồ ng th ự c hi ệ n nhi ệ m v ụ KHCN 1. Sau khi tiếp nhận Quyết định phê duyệt dự toán kinh phí, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ hoàn thiện hồ sơ, thuyết minh nhiệm vụ nộp lại cho Sở KHCN trong thời hạn 10 ngày làm việc để ký h...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu đối với chương trình, dự án khoa học cấp tỉnh 1. Có mục tiêu tạo ra kết quả khoa học và công nghệ phục vụ định hướng phát triển của tỉnh như: phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ, phát triển công nghệ ưu tiên hoặc một số lĩnh vực trọng điểm trong giai đoạn 5 năm hoặc 10 năm; phát triển các sản phẩm chủ lực của tỉnh...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • KÝ HỢP ĐỒNG VÀ QU Ả N LÝ QUÁ TRÌNH TH Ự C HI Ệ N NHI Ệ M V Ụ KHCN
  • Đi ề u 28. Ký k ế t h ợ p đ ồ ng th ự c hi ệ n nhi ệ m v ụ KHCN
  • 1. Sau khi tiếp nhận Quyết định phê duyệt dự toán kinh phí, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ hoàn thiện hồ sơ, thuyết minh nhiệm vụ nộp lại cho Sở KHCN trong thời hạn 10 ngày làm việc để ký hợ...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu đối với chương trình, dự án khoa học cấp tỉnh
  • 1. Có mục tiêu tạo ra kết quả khoa học và công nghệ phục vụ định hướng phát triển của tỉnh như: phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ, phát triển công nghệ ưu tiên hoặc một số lĩnh vực trọng đi...
  • phát triển các sản phẩm chủ lực của tỉnh hoặc phục vụ chương trình mục tiêu quốc gia.
Removed / left-side focus
  • KÝ HỢP ĐỒNG VÀ QU Ả N LÝ QUÁ TRÌNH TH Ự C HI Ệ N NHI Ệ M V Ụ KHCN
  • Đi ề u 28. Ký k ế t h ợ p đ ồ ng th ự c hi ệ n nhi ệ m v ụ KHCN
  • 1. Sau khi tiếp nhận Quyết định phê duyệt dự toán kinh phí, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ hoàn thiện hồ sơ, thuyết minh nhiệm vụ nộp lại cho Sở KHCN trong thời hạn 10 ngày làm việc để ký hợ...
Target excerpt

Điều 7. Yêu cầu đối với chương trình, dự án khoa học cấp tỉnh 1. Có mục tiêu tạo ra kết quả khoa học và công nghệ phục vụ định hướng phát triển của tỉnh như: phát triển tiềm lực khoa học và công nghệ, phát triển công...

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII T Ổ CH Ứ C ĐÁNH GIÁ, NGHI Ệ M THU NHI Ệ M V Ụ KHCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Nguyên tắc đánh giá 1. Cơ sở để đánh giá là căn cứ vào nội dung phê duyệt nhiệm vụ, hợp đồng nghiên cứu đã được ký kết và các nội dung đánh giá nêu trong Quy định này. 2. Đảm bảo tính dân chủ, khách quan, trung thực và chính xác. 3. Tiến hành đúng quy trình, thủ tục theo Quy định này. 4. Căn cứ vào hồ sơ đánh giá, nghiệm thu....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Phương thức tổ chức tự đánh giá 1. Đối với nhiệm vụ cấp cơ sở không bắt buộc tổ chức Hội đồng tự đánh giá, thủ trưởng đơn vị chủ trì có trách nhiệm lựa chọn hình thức tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ trước khi nộp hồ sơ đề nghị đánh giá nghiệm thu chính thức. a) Hồ sơ tự đánh giá nhiệm vụ cấp cơ sở gồm các tài liệu: - Bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Hội đồng tự đánh giá nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Hội đồng tự đánh giá có trách nhiệm tư vấn giúp thủ trưởng tổ chức chủ trì trong việc đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ so với hợp đồng nghiên cứu và các văn bản thỏa thuận, điều chỉnh (nếu có). 2. Số lượng, thành phần hội đồng tự đánh giá a) Thủ trưởng tổ chức chủ trì quyết định thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 . Xử lý và báo cáo kết quả tự đánh giá 1. Đối với nhiệm vụ được đề nghị đánh giá chính thức, chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo Biên bản họp tự đánh giá; tổ chức chủ trì có trách nhiệm kiểm tra, giám sát và xác nhận việc hoàn thiện hồ sơ gửi về Sở KHCN để chuẩn bị cho việc đánh giá chính thức. 2. Trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37 . Thẩm định sản phẩm của Tổ chuyên gia 1. Tổ chuyên gia do Giám đốc Sở KHCN quyết định thành lập, có trách nhiệm kiểm tra, thẩm định độ tin cậy, tính xác thực, mức chất lượng các sản phẩm nếu xét thấy cần thiết. 2. Thành phần, cơ cấu Tổ chuyên gia a) Tổ chuyên gia có từ 03 đến 05 thành viên gồm các thành viên của Hội đồng và cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 38

Điều 38 . Hồ sơ đánh giá chính thức 1. Hồ sơ đánh giá chính thức nhiệm vụ cấp tỉnh gồm: a) Văn bản đề nghị của tổ chức chủ trì nhiệm vụ gửi Sở KHCN. b) Biên bản họp đánh giá sơ bộ. c) Báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ. d) Hồ sơ tự đánh giá nêu tại Khoản 4 Điều 33 Quy định này đã được bổ sung hoàn thiện theo kết luận nêu tr...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh gồm kinh phí được hỗ trợ từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học cấp tỉnh và các nguồn hợp pháp khác. 2. Khuyến khích tổ chức và cá nhân tham gia các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh huy động các...

Open section

This section appears to amend `Điều 33.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 38 . Hồ sơ đánh giá chính thức
  • 1. Hồ sơ đánh giá chính thức nhiệm vụ cấp tỉnh gồm:
  • a) Văn bản đề nghị của tổ chức chủ trì nhiệm vụ gửi Sở KHCN.
Added / right-side focus
  • Điều 33. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • 1. Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh gồm kinh phí được hỗ trợ từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học cấp tỉnh và các nguồn hợp pháp khác.
  • 2. Khuyến khích tổ chức và cá nhân tham gia các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh huy động các nguồn kinh phí ngoài ngân sách nhà nước để thực hiện nhiệm vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 38 . Hồ sơ đánh giá chính thức
  • 1. Hồ sơ đánh giá chính thức nhiệm vụ cấp tỉnh gồm:
  • a) Văn bản đề nghị của tổ chức chủ trì nhiệm vụ gửi Sở KHCN.
Target excerpt

Điều 33. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh gồm kinh phí được hỗ trợ từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học cấp tỉnh và các ng...

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 39

Điều 39 . Tổ chức họp Hội đồng đánh giá chính thức 1. Giao Giám đốc Sở KHCN tổ chức họp Hội đồng tư vấn KHCN đánh giá chính thức nhiệm vụ KHCN theo hướng dẫn và quy định của Bộ KHCN. Trường hợp nhiệm vụ thuộc Chương trình KHCN thì việc thành lập Hội đồng đánh giá chính thức đề tài, dự án cần tham khảo ý kiến của Ban chủ nhiệm Chương tr...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thành lập Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là Hội đồng tư vấn) có nhiệm vụ tư vấn trong việc xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện và đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh. 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ r...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 39 . Tổ chức họp Hội đồng đánh giá chính thức
  • Giao Giám đốc Sở KHCN tổ chức họp Hội đồng tư vấn KHCN đánh giá chính thức nhiệm vụ KHCN theo hướng dẫn và quy định của Bộ KHCN.
  • Trường hợp nhiệm vụ thuộc Chương trình KHCN thì việc thành lập Hội đồng đánh giá chính thức đề tài, dự án cần tham khảo ý kiến của Ban chủ nhiệm Chương trình.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Thành lập Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ cấp tỉnh
  • Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là Hội đồng tư vấn) có nhiệm vụ tư vấn trong việc xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện và đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ khoa...
  • 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ra quyết định thành lập Hội đồng tư vấn phù hợp với lĩnh vực hoặc nội dung chuyên ngành của nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 39 . Tổ chức họp Hội đồng đánh giá chính thức
  • Giao Giám đốc Sở KHCN tổ chức họp Hội đồng tư vấn KHCN đánh giá chính thức nhiệm vụ KHCN theo hướng dẫn và quy định của Bộ KHCN.
  • Trường hợp nhiệm vụ thuộc Chương trình KHCN thì việc thành lập Hội đồng đánh giá chính thức đề tài, dự án cần tham khảo ý kiến của Ban chủ nhiệm Chương trình.
Target excerpt

Điều 10. Thành lập Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là Hội đồng tư vấn) có nhiệm vụ tư vấn trong việc xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, giao trực ti...

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40 . Nội dung đánh giá và yêu cầu đối với kết quả đề tài, dự án 1. Nội dung đánh giá a) Đánh giá về báo cáo tổng hợp: Đánh giá tính đầy đủ, rõ ràng, xác thực và lô-gíc của báo cáo tổng hợp (phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng …) và tài liệu cần thiết kèm theo (các tài liệu thiết kế, tài liệu công nghệ, sản phẩm trung gian, tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 41

Điều 41 . Phương pháp đánh giá và xếp loại đối với đề tài , dự án 1. Đánh giá của thành viên Hội đồng a) Mỗi chủng loại sản phẩm của đề tài, dự án đánh giá trên các tiêu chí về số lượng, khối lượng, chất lượng sản phẩm theo 04 mức sau: “Xuất sắc” khi các tiêu chí đều vượt mức so với đặt hàng; “Khá” khi có từ 75% các tiêu chí vượt mức s...

Open section

Điều 40.

Điều 40. Tạm ứng và quyết toán kinh phí 1. Việc tạm ứng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ căn cứ vào nội dung thuyết minh, tiến độ thực hiện ghi trong Hợp đồng nghiên cứu. 2. Đối với những nội dung nghiên cứu có nêu trong thuyết minh nhưng thực tế không triển khai thực hiện sẽ không được thanh toán kinh phí cho nội dung...

Open section

This section appears to amend `Điều 40.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 41 . Phương pháp đánh giá và xếp loại đối với đề tài , dự án
  • 1. Đánh giá của thành viên Hội đồng
  • a) Mỗi chủng loại sản phẩm của đề tài, dự án đánh giá trên các tiêu chí về số lượng, khối lượng, chất lượng sản phẩm theo 04 mức sau: “Xuất sắc” khi các tiêu chí đều vượt mức so với đặt hàng
Added / right-side focus
  • Điều 40. Tạm ứng và quyết toán kinh phí
  • 1. Việc tạm ứng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ căn cứ vào nội dung thuyết minh, tiến độ thực hiện ghi trong Hợp đồng nghiên cứu.
  • 2. Đối với những nội dung nghiên cứu có nêu trong thuyết minh nhưng thực tế không triển khai thực hiện sẽ không được thanh toán kinh phí cho nội dung này.
Removed / left-side focus
  • Điều 41 . Phương pháp đánh giá và xếp loại đối với đề tài , dự án
  • 1. Đánh giá của thành viên Hội đồng
  • a) Mỗi chủng loại sản phẩm của đề tài, dự án đánh giá trên các tiêu chí về số lượng, khối lượng, chất lượng sản phẩm theo 04 mức sau: “Xuất sắc” khi các tiêu chí đều vượt mức so với đặt hàng
Target excerpt

Điều 40. Tạm ứng và quyết toán kinh phí 1. Việc tạm ứng kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ căn cứ vào nội dung thuyết minh, tiến độ thực hiện ghi trong Hợp đồng nghiên cứu. 2. Đối với những nội dung ngh...

left-only unmatched

Điều 42

Điều 42 . Xử lý và báo cáo kết quả đánh giá chính thức 1. Sau khi tiếp nhận kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn đánh giá chính thức, trong thời gian 05 ngày làm việc, Sở KHCN thông báo bằng văn bản cho đơn vị chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ về kết quả đánh giá “ Đạt ” hoặc “ Không đạt ” . 2. Đối với trường hợp nhiêm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX CÔNG NHẬN VÀ CHUYỂN GIAO KẾT QUẢ , THANH LÝ HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 43

Điều 43 . Giao nộp và c ông nhận kết quả thực hiện 1. Đơn vị chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm giao nộp đầy đủ sản phẩm khoa học của nhiệm vụ được quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 33 của Quy định này đã được hoàn thiện theo kết luận của Hội đồng đánh giá chính thức trong thời hạn quy định của Sở KHCN. 2. Hồ sơ công nhận kết...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tổng hợp nhu cầu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trên cơ sở đề xuất đặt hàng của các tổ chức, sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ vào định hướng phát triển khoa học và công nghệ hoặc theo tính cấp thiết lấy ý kiến tham vấn của các sở, ngành chuyên môn có liên quan đến những nhiệ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 43 . Giao nộp và c ông nhận kết quả thực hiện
  • Đơn vị chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm giao nộp đầy đủ sản phẩm khoa học của nhiệm vụ được quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 33 của Quy định này đã được hoàn thiện theo kết luận của Hội...
  • 2. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 17, Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ KHCN.
Added / right-side focus
  • 1. Trên cơ sở đề xuất đặt hàng của các tổ chức, sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ vào định hướng phát triển khoa học và công nghệ hoặc theo tính cấp thiết l...
  • Những nhiệm vụ khoa học và công nghệ qua tham vấn đáp ứng về yêu cầu và tính khả thi được tổng hợp vào danh mục sơ bộ nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Việc lấy ý kiến có thể bằng văn bản hoặc hình t...
  • 2. Đối với những đề xuất đặt hàng nhằm giải quyết những vấn đề cấp bách phục vụ phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 43 . Giao nộp và c ông nhận kết quả thực hiện
  • Đơn vị chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm giao nộp đầy đủ sản phẩm khoa học của nhiệm vụ được quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 33 của Quy định này đã được hoàn thiện theo kết luận của Hội...
  • 2. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 17, Thông tư số 11/2014/TT-BKHCN ngày 30/5/2014 của Bộ trưởng Bộ KHCN.
Rewritten clauses
  • Left: Đi ề u 44. Đăng ký, công b ố và lưu gi ữ thông tin v ề k ế t qu ả th ự c hi ệ n nhi ệ m v ụ khoa h ọ c và công ngh ệ Right: Điều 17. Tổng hợp nhu cầu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Target excerpt

Điều 17. Tổng hợp nhu cầu đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trên cơ sở đề xuất đặt hàng của các tổ chức, sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ vào định hướng phát triển kho...

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Triển khai ứng dụng kết quả sau tiếp nhận Phương thức triển khai ứng dụng kết quả nghiên cứu thông qua dự án quy mô cấp tỉnh hoặc cấp cơ sở bằng các hình thức như: 1. Dự án sản xuất thử nghiệm xây dựng mô hình thử nghiệm giống cây trồng, vật nuôi, giống thuỷ sản có triển vọng trên địa bàn Tỉnh; sáng chế, sáng tạo kỹ thuật, giả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X TÀI CHÍNH VÀ KINH PHÍ HỖ TRỢ NGHIÊN CỨU, ỨNG DỤNG KHCN Đi ề u 48. Kinh phí nghiên cứu, ứng dụng KHCN 1. Kinh phí nghiên cứu, ứng dụng KHCN gồm kinh phí thực hiện các nội dung theo thuyết minh được duyệt và kinh phí quản lý các nhiệm vụ KHCN. 2. Kinh phí phục vụ công tác quản lý các nhiệm vụ KHCN được lấy từ ngân sách sự nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 51.

Điều 51. H ỗ trợ kinh phí triển khai nghiên cứu, ứng dụng 1. Phạm vi hỗ trợ: các hoạt động KHCN nêu tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều 2 của Quy định này. 2. Đối tượng được hỗ trợ: các tổ chức, doanh nghiệp được cấp thẩm quyền tuyển chọn, giao chủ trì thực hiện các hoạt động khoa học và công nghệ nêu tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Đ...

Open section

Điều 46.

Điều 46. Phiên họp của hội đồng đánh giá cấp cơ sở 1. Thành phần chính tham dự phiên họp của Hội đồng bao gồm thành viên Hội đồng đánh giá cấp cơ sở, đại diện tổ chức chủ trì đề tài, dự án và đại diện Ban chủ nhiệm Chương trình (đối với đề tài, dự án thuộc Chương trình khoa học và công nghệ của tỉnh). 2. Phiên họp của Hội đồng phải có...

Open section

This section appears to amend `Điều 46.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 51. H ỗ trợ kinh phí triển khai nghiên cứu, ứng dụng
  • 1. Phạm vi hỗ trợ: các hoạt động KHCN nêu tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều 2 của Quy định này.
  • 2. Đối tượng được hỗ trợ: các tổ chức, doanh nghiệp được cấp thẩm quyền tuyển chọn, giao chủ trì thực hiện các hoạt động khoa học và công nghệ nêu tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều 2 của Quy địn...
Added / right-side focus
  • Điều 46. Phiên họp của hội đồng đánh giá cấp cơ sở
  • Thành phần chính tham dự phiên họp của Hội đồng bao gồm thành viên Hội đồng đánh giá cấp cơ sở, đại diện tổ chức chủ trì đề tài, dự án và đại diện Ban chủ nhiệm Chương trình (đối với đề tài, dự án...
  • 2. Phiên họp của Hội đồng phải có mặt ít nhất 2/3 tổng số thành viên của Hội đồng, trong đó có Chủ tịch và phải có mặt đủ các Ủy viên phản biện.
Removed / left-side focus
  • Điều 51. H ỗ trợ kinh phí triển khai nghiên cứu, ứng dụng
  • 1. Phạm vi hỗ trợ: các hoạt động KHCN nêu tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều 2 của Quy định này.
  • 2. Đối tượng được hỗ trợ: các tổ chức, doanh nghiệp được cấp thẩm quyền tuyển chọn, giao chủ trì thực hiện các hoạt động khoa học và công nghệ nêu tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều 2 của Quy địn...
Target excerpt

Điều 46. Phiên họp của hội đồng đánh giá cấp cơ sở 1. Thành phần chính tham dự phiên họp của Hội đồng bao gồm thành viên Hội đồng đánh giá cấp cơ sở, đại diện tổ chức chủ trì đề tài, dự án và đại diện Ban chủ nhiệm Ch...

left-only unmatched

Chương XI

Chương XI T Ổ CH Ứ C TH Ự C HI Ệ N Đi ề u 53. Đi ề u kho ả n thi hành 1. Đối với các nhiệm vụ KHCN đã được phê duyệt trước thời điểm quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo các quy định còn hiệu lực tại thời điểm phê duyệt. 2. Khi Nhà nước thay đổi các quy định về quản lý, định mức khung về nghiên cứu, ứng dụng KHCN, Sở KH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp”.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ (I+II); - Bộ KH&CN; - Cục Kiểm tra văn...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng và phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan Nhà nước, các tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp. 2. Quy định này điều chỉnh các hoạt động: xác định nhiệm vụ, phê duyệt tuyển chọn và giao trực...
Chương II Chương II YÊU CẦU ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
Điều 3. Điều 3. Yêu cầu chung đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh phải đáp ứng đồng thời các yêu cầu và tiêu chí cụ thể như sau: a) Có tính cấp thiết rõ ràng hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội tại địa phương. b) Không trùng lặp về nội dung với các nhiệm vụ khoa học và...
Điều 4. Điều 4. Yêu cầu cụ thể đối với đề tài khoa học cấp tỉnh 1. Đối với đề tài khoa học và công nghệ kết quả nghiên cứu cần đáp ứng các yêu cầu sau: a) Phù hợp với mục tiêu của chương trình, dự án khoa học của tỉnh, nếu đề tài thuộc chương trình hoặc dự án khoa học. b) Về ý nghĩa khoa học phải đảm bảo tính mới, tính tiên tiến về công nghệ....