Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 26
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
25 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định áp dụng cơ chế hỗ trợ triển khai nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

Open section

Tiêu đề

Quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành quy định áp dụng cơ chế hỗ trợ triển khai nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp Right: Quy định khoán chi thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định áp dụng cơ chế hỗ trợ triển khai nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh 1. Thông tư này hướng dẫn khoán chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng toàn bộ hoặc một phần ngân sách nhà nước theo quy định tại Điều 15, 16 và 17 Nghị định số 95/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn khoán chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng toàn bộ hoặc một phần ngân sách nhà nước theo quy định tại Điều 15, 16 và 17 Nghị định số 95/2014/NĐ-CP ngày 17 th...
  • Nhiệm vụ khoa học và công nghệ quy định tại Thông tư này (sau đây gọi là nhiệm vụ) bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định áp dụng cơ chế hỗ trợ triển khai nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/2015 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh về ban hành quy định quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 14/8/2017 Uỷ ba...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 11 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/2015 của Uỷ ban nhân dân Tỉnh về ban hành quy định quản lý các nhiệm...
  • Quyết định số 34/2017/QĐ-UBND ngày 14/8/2017 Uỷ ban nhân dân Tỉnh quy định về quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
  • Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND ngày 26/6/2018 Uỷ ban nhân dân Tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 27/8/2015 của Uỷ ban nhân dân Tỉ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN - Như Ðiều 3; - Văn phòng Chính phủ (I,II); - Bộ Khoa học v...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phương thức khoán chi thực hiện nhiệm vụ 1. Khoán chi thực hiện nhiệm vụ là giao quyền tự chủ tài chính cho tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ trong việc sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước đã được cơ quan có thẩm quyền giao khoán, gắn với trách nhiệm về các kết quả của nhiệm vụ được giao đúng mục tiêu, yêu cầu; đảm bảo nguyên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phương thức khoán chi thực hiện nhiệm vụ
  • 1. Khoán chi thực hiện nhiệm vụ là giao quyền tự chủ tài chính cho tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ trong việc sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước đã được cơ quan có thẩm quyền giao khoán, gắn v...
  • đảm bảo nguyên tắc công khai, minh bạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân Tỉnh
  • Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành Tỉnh
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương I

Chương I QUY Đ Ị NH CHUNG Đi ề u 1. Đ ố i tư ợ ng áp d ụ ng và ph ạ m vi đi ề u ch ỉ nh 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức khoa học và công nghệ (KHCN), cá nhân hoạt động KHCN, cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân khác có liên quan. 2. Quy định này quy định các nội dung về xác định nhiệm vụ KHCN; tuyển chọn, giao trực tiếp t...

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Đi ề u 1. Đ ố i tư ợ ng áp d ụ ng và ph ạ m vi đi ề u ch ỉ nh
  • 1. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức khoa học và công nghệ (KHCN), cá nhân hoạt động KHCN, cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
  • 2. Quy định này quy định các nội dung về xác định nhiệm vụ KHCN
Rewritten clauses
  • Left: QUY Đ Ị NH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương I I

Chương I I YÊU CẦU ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHCN

Open section

Chương II

Chương II QUYẾT ĐỊNH PHƯƠNG THỨC KHOÁN CHI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYẾT ĐỊNH PHƯƠNG THỨC KHOÁN CHI
Removed / left-side focus
  • YÊU CẦU ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHCN
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chí và yêu cầu đối với nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Nhiệm vụ cấp tỉnh phải đáp ứng các tiêu chí quy định tại Khoản 1 Điều 27, Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ và các yêu cầu cụ thể như sau: a) Có tính cấp thiết rõ ràng, phù hợp với định hướng nghiên cứu, ứng dụng của Tỉnh. b) Không trùng lặp về nội dung so...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thanh toán và tạm ứng kinh phí thực hiện nhiệm vụ Kinh phí thực hiện nhiệm vụ (trừ các nhiệm vụ có Thông tư riêng hướng dẫn cụ thể cơ chế tạm ứng kinh phí) được tạm ứng theo nội dung và tiến độ của hợp đồng; cụ thể như sau: 1. Tạm ứng lần đầu từ tài khoản của đơn vị quản lý kinh phí chuyển sang tài khoản tiền gửi của tổ chức c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Thanh toán và tạm ứng kinh phí thực hiện nhiệm vụ
  • Kinh phí thực hiện nhiệm vụ (trừ các nhiệm vụ có Thông tư riêng hướng dẫn cụ thể cơ chế tạm ứng kinh phí) được tạm ứng theo nội dung và tiến độ của hợp đồng; cụ thể như sau:
  • 1. Tạm ứng lần đầu từ tài khoản của đơn vị quản lý kinh phí chuyển sang tài khoản tiền gửi của tổ chức chủ trì
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tiêu chí và yêu cầu đối với nhiệm vụ cấp tỉnh
  • 1. Nhiệm vụ cấp tỉnh phải đáp ứng các tiêu chí quy định tại Khoản 1 Điều 27, Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27/01/2014 của Chính phủ và các yêu cầu cụ thể như sau:
  • a) Có tính cấp thiết rõ ràng, phù hợp với định hướng nghiên cứu, ứng dụng của Tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu đối với nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Các nhiệm vụ cấp cơ sở được phê duyệt cho thực hiện khi đáp ứng được các yêu cầu chung sau đây: a) Giải quyết những vấn đề cấp thiết của ngành, của địa bàn cơ sở. b) Đầy đủ nội dung theo mẫu hướng dẫn, có tính tiên tiến, tính khả thi, phục vụ nhu cầu cấp thiết của đơn vị; kết quả thực hiện...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ 1. “Đơn vị quản lý kinh phí” là đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ giao quản lý tài chính để thực hiện nhiệm vụ. 2. “Kinh phí tiết kiệm từ kinh phí được giao khoán” là kinh phí chênh lệch giữa tổng dự toán kinh phí giao khoán của nhiệm vụ được phê duyệt so với tổng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • 1. “Đơn vị quản lý kinh phí” là đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ giao quản lý tài chính để thực hiện nhiệm vụ.
  • “Kinh phí tiết kiệm từ kinh phí được giao khoán” là kinh phí chênh lệch giữa tổng dự toán kinh phí giao khoán của nhiệm vụ được phê duyệt so với tổng kinh phí giao khoán thực chi sau khi nhiệm vụ đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu đối với nhiệm vụ cấp cơ sở
  • 1. Các nhiệm vụ cấp cơ sở được phê duyệt cho thực hiện khi đáp ứng được các yêu cầu chung sau đây:
  • a) Giải quyết những vấn đề cấp thiết của ngành, của địa bàn cơ sở.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu đối với các hoạt động KHCN khác Các hoạt động khoa học và công nghệ nêu tại Khoản 3 Điều 2 Quy định này được xem xét hỗ trợ khi đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau đây: 1. Có tính tiên tiến so với điều kiện hiện tại. 2. Khi được ứng dụng có khả năng mang lại lợi ích khác biệt.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng thuyết minh và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ xây dựng thuyết minh và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ theo mẫu quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ về tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ cấp quốc gia và quy định cụ thể của các Bộ, cơ quan ngang Bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xây dựng thuyết minh và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ
  • Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ xây dựng thuyết minh và dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ theo mẫu quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ về tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hi...
  • trong đó: mô tả các sản phẩm khoa học và công nghệ của nhiệm vụ, nội dung của các phần công việc, căn cứ để xây dựng dự toán thực hiện các phần công việc (các định mức kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Yêu cầu đối với các hoạt động KHCN khác
  • Các hoạt động khoa học và công nghệ nêu tại Khoản 3 Điều 2 Quy định này được xem xét hỗ trợ khi đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau đây:
  • 1. Có tính tiên tiến so với điều kiện hiện tại.
similar-content Similarity 0.91 rewritten

Chương I I I

Chương I I I YÊU CẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ KHCN

Open section

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, THANH QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, THANH QUYẾT TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ
Removed / left-side focus
  • Chương I I I
  • YÊU CẦU ĐỐI VỚI TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ TRIỂN KHAI NHIỆM VỤ KHCN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì nhiệm vụ 1. Là tổ chức có tư cách pháp nhân được thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền, có đăng ký hoạt động KHCN hoặc có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực, nội dung nhiệm vụ dự kiến triển khai. 2. Có đủ điều kiện về nhân lực, thiết bị và cơ sở vật chất cần thiết để thực hiện...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ thực hiện theo phương thức khoán chi đến sản phẩm cuối cùng 1. Nhiệm vụ được thực hiện theo phương thức khoán chi đến sản phẩm cuối cùng khi đáp ứng đồng thời các điều kiện sau: a) Nhiệm vụ được tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ thuyết minh và đề xuất thực hiện phương thức khoán chi đến sản phẩm cuối cùng; b) Sản phẩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ thực hiện theo phương thức khoán chi đến sản phẩm cuối cùng
  • 1. Nhiệm vụ được thực hiện theo phương thức khoán chi đến sản phẩm cuối cùng khi đáp ứng đồng thời các điều kiện sau:
  • a) Nhiệm vụ được tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ thuyết minh và đề xuất thực hiện phương thức khoán chi đến sản phẩm cuối cùng;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Yêu cầu đối với tổ chức chủ trì nhiệm vụ
  • 1. Là tổ chức có tư cách pháp nhân được thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền, có đăng ký hoạt động KHCN hoặc có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực, nội dung nhiệm vụ dự kiến tr...
  • 2. Có đủ điều kiện về nhân lực, thiết bị và cơ sở vật chất cần thiết để thực hiện hoặc phối hợp với tổ chức, cá nhân khác có đủ điều kiện triển khai nghiên cứu, chuyển giao ứng dụng kết quả vào thự...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu đối với cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ 1. Yêu cầu chung: a) Có đủ năng lực tổ chức triển khai các nội dung nghiên cứu và đảm bảo có thời gian thực hiện nhiệm vụ KHCN được giao. b) Là người chủ trì hoặc tham gia chính xây dựng thuyết minh và báo cáo tổng hợp kết quả triển khai thực hiện nhiệm vụ KHCN. c) Có khả năng liên kết...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nhiệm vụ thực hiện theo phương thức khoán chi từng phần 1. Các nhiệm vụ không đủ điều kiện khoán chi đến sản phẩm cuối cùng thì thực hiện theo phương thức khoán chi từng phần. Các phần công việc khoán chi, phần công việc không khoán chi được xác định trên cơ sở thuyết minh của tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ. 2. Các phần...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nhiệm vụ thực hiện theo phương thức khoán chi từng phần
  • Các nhiệm vụ không đủ điều kiện khoán chi đến sản phẩm cuối cùng thì thực hiện theo phương thức khoán chi từng phần.
  • Các phần công việc khoán chi, phần công việc không khoán chi được xác định trên cơ sở thuyết minh của tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu đối với cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ
  • 1. Yêu cầu chung:
  • a) Có đủ năng lực tổ chức triển khai các nội dung nghiên cứu và đảm bảo có thời gian thực hiện nhiệm vụ KHCN được giao.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHCN VÀ LẤY Ý KIẾN TƯ VẤN ĐỘC LẬP

Open section

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHÔNG HOÀN THÀNH VÀ CÔNG KHAI THÔNG TIN NHIỆM VỤ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XỬ LÝ ĐỐI VỚI NHIỆM VỤ KHÔNG HOÀN THÀNH VÀ CÔNG KHAI THÔNG TIN NHIỆM VỤ
Removed / left-side focus
  • HỘI ĐỒNG TƯ VẤN KHCN VÀ
  • LẤY Ý KIẾN TƯ VẤN ĐỘC LẬP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thành lập Hội đồng tư vấn KHCN 1. Hội đồng tư vấn KHCN ( sau đây gọi tắt là Hội đồng tư vấn ) có nhiệm vụ tư vấn việc xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét duyệt hồ sơ giao trực tiếp thực hiện và đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KHCN. 2. Giao Giám đốc Sở KHCN ra quyết định thành lập Hội đồng tư vấn phù hợp với lĩnh vực hoặc nội dung c...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thẩm đ ị nh d ự toán 1. Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm tính đúng, tính đủ tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ trên cơ sở các định mức kinh tế kỹ thuật, định mức chi theo quy định hiện hành và thuyết minh cụ thể căn cứ xây dựng dự toán đối với nội dung chi chưa có định mức kinh tế kỹ thuật, định mức chi. Cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm tính đúng, tính đủ tổng kinh phí thực hiện nhiệm vụ trên cơ sở các định mức kinh tế kỹ thuật, định mức chi theo quy định hiện hành và thuyết mi...
  • trường hợp chưa có định mức kinh tế kỹ thuật, định mức chi, cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ quyết định và chịu trách nhiệm về quyết định của mình.
  • Quy trình tổ chức thẩm định dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ cấp quốc gia được thực hiện theo quy định của Bộ Khoa học và Công nghệ.
Removed / left-side focus
  • 1. Hội đồng tư vấn KHCN ( sau đây gọi tắt là Hội đồng tư vấn ) có nhiệm vụ tư vấn việc xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét duyệt hồ sơ giao trực tiếp thực hiện và đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KHCN.
  • 2. Giao Giám đốc Sở KHCN ra quyết định thành lập Hội đồng tư vấn phù hợp với lĩnh vực hoặc nội dung chuyên ngành của nhiệm vụ KHCN.
  • 3. Cá nhân tham gia Hội đồng tư vấn bao gồm: các chuyên gia KHCN, người làm công tác quản lý KHCN, người làm công tác khoa học thuộc các ngành, lĩnh vực triển khai và thụ hưởng kết quả nghiên cứu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Thành lập Hội đồng tư vấn KHCN Right: Điều 8. Thẩm đ ị nh d ự toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tiêu chuẩn, thành phần, cơ cấu Hội đồng tư vấn 1. Tiêu chuẩn thành viên Hội đồng tư vấn bao gồm: a) Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) là nhà khoa học có chuyên môn sâu, am hiểu và có nhiều đóng góp thuộc lĩnh vực nghiên cứu hoặc lãnh đạo của cơ quan chủ quản nhiệm vụ KHCN. b) Uỷ viên phản biện là chuyên gia KHCN có chuyê...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Phê duyệt nhiệm vụ Trên cơ sở kết luận của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ, kết quả thẩm định dự toán và ý kiến của chuyên gia tư vấn độc lập (nếu có), cơ quan có thẩm quyền quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, cá nhân chủ nhiệm, phương thức khoán (khoán chi đến sản phẩm cuối cùng, khoán chi từng phần), tổng mức k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Phê duyệt nhiệm vụ
  • Trên cơ sở kết luận của Hội đồng tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ, kết quả thẩm định dự toán và ý kiến của chuyên gia tư vấn độc lập (nếu có), cơ quan có thẩm quyền quyết định phê duyệt tổ chức...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tiêu chuẩn, thành phần, cơ cấu Hội đồng tư vấn
  • 1. Tiêu chuẩn thành viên Hội đồng tư vấn bao gồm:
  • a) Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) là nhà khoa học có chuyên môn sâu, am hiểu và có nhiều đóng góp thuộc lĩnh vực nghiên cứu hoặc lãnh đạo của cơ quan chủ quản nhiệm vụ KHCN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10

Điều 10 . Trách nhiệm, quyền hạn của thành viên Hội đồng tư vấn 1. Nghiên cứu hồ sơ, tài liệu do Sở KHCN cung cấp, chuẩn bị nội dung tư vấn theo yêu cầu và gửi ý kiến nhận xét bằng văn bản theo từng hồ sơ đến Sở KHCN trong phiên họp Hội đồng. 2. Đánh giá, chấm điểm hồ sơ một cách độc lập, trung thực, khách quan và công bằng; chịu trách...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Sử dụng k i nh phí trong quá trình thực hiện nhiệm vụ 1. Đối với kinh phí được giao khoán a) Căn cứ vào Thuyết minh nhiệm vụ được phê duyệt, chủ nhiệm nhiệm vụ xây dựng phương án triển khai các nội dung công việc được giao khoán (chủ nhiệm nhiệm vụ được quyền điều chỉnh mục chi, nội dung chi, định mức chi, kinh phí giữa các ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Sử dụng k i nh phí trong quá trình thực hiện nhiệm vụ
  • 1. Đối với kinh phí được giao khoán
  • a) Căn cứ vào Thuyết minh nhiệm vụ được phê duyệt, chủ nhiệm nhiệm vụ xây dựng phương án triển khai các nội dung công việc được giao khoán (chủ nhiệm nhiệm vụ được quyền điều chỉnh mục chi, nội dun...
Removed / left-side focus
  • Điều 10 . Trách nhiệm, quyền hạn của thành viên Hội đồng tư vấn
  • 1. Nghiên cứu hồ sơ, tài liệu do Sở KHCN cung cấp, chuẩn bị nội dung tư vấn theo yêu cầu và gửi ý kiến nhận xét bằng văn bản theo từng hồ sơ đến Sở KHCN trong phiên họp Hội đồng.
  • 2. Đánh giá, chấm điểm hồ sơ một cách độc lập, trung thực, khách quan và công bằng; chịu trách nhiệm cá nhân về các ý kiến tư vấn của mình và trách nhiệm tập thể về kết luận chung của Hội đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn 1. Hội đồng tư vấn làm việc theo nguyên tắc dân chủ, khách quan, trung thực, tuân thủ pháp luật và đạo đức nghề nghiệp. 2. Tài liệu được gửi đến các thành viên Hội đồng ít nhất 05 ngày làm việc trước phiên họp Hội đồng. 3. Phiên họp của Hội đồng tư vấn phải có mặt ít nhất 2/3 số thành v...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Sử dụng k i nh phí tiết kiệm của nhiệm vụ 1. Đối với nhiệm vụ được ngân sách nhà nước hỗ trợ, tài trợ toàn bộ kinh phí thực hiện a) Kinh phí tiết kiệm được từ kinh phí được giao khoán thực hiện như sau: - Kinh phí tiết kiệm được từ kinh phí giao khoán được hạch toán là nguồn thu khác của tổ chức chủ trì. - Căn cứ đề xuất của c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Sử dụng k i nh phí tiết kiệm của nhiệm vụ
  • 1. Đối với nhiệm vụ được ngân sách nhà nước hỗ trợ, tài trợ toàn bộ kinh phí thực hiện
  • a) Kinh phí tiết kiệm được từ kinh phí được giao khoán thực hiện như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn
  • 1. Hội đồng tư vấn làm việc theo nguyên tắc dân chủ, khách quan, trung thực, tuân thủ pháp luật và đạo đức nghề nghiệp.
  • 2. Tài liệu được gửi đến các thành viên Hội đồng ít nhất 05 ngày làm việc trước phiên họp Hội đồng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện lấy ý kiến tư vấn độc lập 1. Việc lấy ý kiến tư vấn độc lập chỉ áp dụng đối với nhiệm vụ cấp tỉnh. Ý kiến tư vấn độc lập là căn cứ bổ sung để Sở KHCN xem xét, đưa ra các kết luận cuối cùng. 2. Khi cần thiết, Giám đốc Sở KHCN xem xét, quyết định việc lấy ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập của 02 chuyên gia hoặc 01 tổ ch...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Mở tài khoản, nguyên tắc triển khai và kiểm soát thanh toán 1. Đơn vị quản lý kinh phí a) Mở tài khoản dự toán tại Kho bạc Nhà nước để nhận kinh phí ngân sách nhà nước và thanh toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ cho tổ chức chủ trì nhiệm vụ theo hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã ký kết với đơn vị quản lý ki...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Mở tài khoản, nguyên tắc triển khai và kiểm soát thanh toán
  • 1. Đơn vị quản lý kinh phí
  • a) Mở tài khoản dự toán tại Kho bạc Nhà nước để nhận kinh phí ngân sách nhà nước và thanh toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ cho tổ chức chủ trì nhiệm vụ theo hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát tri...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Điều kiện lấy ý kiến tư vấn độc lập
  • 1. Việc lấy ý kiến tư vấn độc lập chỉ áp dụng đối với nhiệm vụ cấp tỉnh. Ý kiến tư vấn độc lập là căn cứ bổ sung để Sở KHCN xem xét, đưa ra các kết luận cuối cùng.
  • 2. Khi cần thiết, Giám đốc Sở KHCN xem xét, quyết định việc lấy ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập của 02 chuyên gia hoặc 01 tổ chức chuyên ngành khi xảy ra các trường hợp sau:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thủ tục lấy ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập Sở KHCN có trách nhiệm chuẩn bị và gửi các tài liệu tới chuyên gia hoặc tổ chức tư vấn độc lập để lấy ý kiến gồm: 1. Công văn của Giám đốc Sở KHCN mời tư vấn độc lập đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp. 2. Các tài liệu chứa đựng đầy đủ thông tin để đưa ra ý kiến tư vấn...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quyết toán k i nh phí Công tác báo cáo, quyết toán kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định hiện hành và hướng dẫn cụ thể sau: 1. Nhiệm vụ được quyết toán một lần sau khi được hoàn thành và các bên đã tiến hành thanh lý hợp đồng. 2. Đối với nhiệm vụ thực hiện trong nhiều năm, tổ chức chủ trì có trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quyết toán k i nh phí
  • Công tác báo cáo, quyết toán kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định hiện hành và hướng dẫn cụ thể sau:
  • 1. Nhiệm vụ được quyết toán một lần sau khi được hoàn thành và các bên đã tiến hành thanh lý hợp đồng.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thủ tục lấy ý kiến chuyên gia tư vấn độc lập
  • Sở KHCN có trách nhiệm chuẩn bị và gửi các tài liệu tới chuyên gia hoặc tổ chức tư vấn độc lập để lấy ý kiến gồm:
  • 1. Công văn của Giám đốc Sở KHCN mời tư vấn độc lập đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, giao trực tiếp.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của chuyên gia, tổ chức tư vấn độc lập 1. Hoạt động theo nguyên tắc dân chủ, tuân thủ đạo đức nghề nghiệp, độc lập, trung thực, khách quan và khoa học của hoạt động tư vấn. 2. Chịu trách nhiệm về ý kiến tư vấn của mình. 3. Giữ bí mật các thông tin nhận được trong quá trình hoạt động tư vấn, trừ trường hợp có thỏa t...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ, chứng từ quyết toán lưu giữ tại t ổ chức chủ trì Hồ sơ, chứng từ của nhiệm vụ bao gồm: 1. Hồ sơ xét duyệt quyết toán quy định tại Khoản 4, Khoản 5 Điều 14 Thông tư này. 2. Thông báo xét duyệt quyết toán. 3. Chứng từ của nhiệm vụ bao gồm: a) Chứng từ chi trả tiền công lao động trực tiếp: Bảng kê chi trả tiền công; chứng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Hồ sơ, chứng từ quyết toán lưu giữ tại t ổ chức chủ trì
  • Hồ sơ, chứng từ của nhiệm vụ bao gồm:
  • 1. Hồ sơ xét duyệt quyết toán quy định tại Khoản 4, Khoản 5 Điều 14 Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của chuyên gia, tổ chức tư vấn độc lập
  • 1. Hoạt động theo nguyên tắc dân chủ, tuân thủ đạo đức nghề nghiệp, độc
  • lập, trung thực, khách quan và khoa học của hoạt động tư vấn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V XÁC Đ Ị NH NHI Ệ M V Ụ KHCN

Open section

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • XÁC Đ Ị NH NHI Ệ M V Ụ KHCN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Tổng hợp nhu cầu đề xuất nhiệm vụ KHCN 1. Hàng năm, trên cơ sở đề xuất đặt hàng của các tổ chức, sở, ngành Tỉnh, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Sở KHCN tổng hợp thành danh mục đề xuất đặt hàng nhiệm vụ cấp tỉnh, nhiệm vụ cấp cơ sở. 2. Đối với những đề xuất đặt hàng nhằm giải quyết những vấn đề cấp bách phục vụ phát triển kinh tế -...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Xử lý đối v ớ i trường hợp nhiệm vụ không hoàn thành 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xác định nhiệm vụ không hoàn thành của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, tổ chức chủ trì lập báo cáo chi tiết toàn bộ quá trình thực hiện (nội dung hoạt động và sử dụng kinh phí); xác định rõ các nguyên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Xử lý đối v ớ i trường hợp nhiệm vụ không hoàn thành
  • 1. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản xác định nhiệm vụ không hoàn thành của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, tổ chức chủ trì lập báo cáo chi tiết toàn bộ quá trì...
  • xác định rõ các nguyên nhân (chủ quan, khách quan) gửi cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Tổng hợp nhu cầu đề xuất nhiệm vụ KHCN
  • 1. Hàng năm, trên cơ sở đề xuất đặt hàng của các tổ chức, sở, ngành Tỉnh, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Sở KHCN tổng hợp thành danh mục đề xuất đặt hàng nhiệm vụ cấp tỉnh, nhiệm vụ cấp cơ sở.
  • 2. Đối với những đề xuất đặt hàng nhằm giải quyết những vấn đề cấp bách phục vụ phát triển kinh tế
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Hoàn chỉnh danh mục nhiệm vụ KHCN sơ bộ 1. Sở KHCN căn cứ vào định hướng phát triển KHCN hoặc trên cơ sở lấy ý kiến tham vấn của các sở, ngành chuyên môn có liên quan đến những nhiệm vụ KHCN cần triển khai để hình thành danh mục nhiệm vụ KHCN sơ bộ. Việc lấy ý kiến tham vấn chỉ cần thiết đối với nhiệm vụ cấp tỉnh bằng văn bản...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Chế tài xử lý đối với trường h ợ p nhiệm vụ không hoàn thành 1. Tổ chức chủ trì có trách nhiệm hoàn trả ngân sách nhà nước trong vòng tối đa là 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ ban hành quyết định về việc hoàn trả kinh phí cho ngân sách nhà nước. Tổ chức chủ trì chưa thực hiện hoàn trả ngân sách nhà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Chế tài xử lý đối với trường h ợ p nhiệm vụ không hoàn thành
  • Tổ chức chủ trì có trách nhiệm hoàn trả ngân sách nhà nước trong vòng tối đa là 60 ngày kể từ ngày cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ ban hành quyết định về việc hoàn trả kinh phí cho ngân sá...
  • Tổ chức chủ trì chưa thực hiện hoàn trả ngân sách nhà nước theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ thì không được quyền tham gia tuyển chọn, xét giao trực tiếp nhiệm vụ có sử d...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hoàn chỉnh danh mục nhiệm vụ KHCN sơ bộ
  • Sở KHCN căn cứ vào định hướng phát triển KHCN hoặc trên cơ sở lấy ý kiến tham vấn của các sở, ngành chuyên môn có liên quan đến những nhiệm vụ KHCN cần triển khai để hình thành danh mục nhiệm vụ KH...
  • Việc lấy ý kiến tham vấn chỉ cần thiết đối với nhiệm vụ cấp tỉnh bằng văn bản hoặc hình thức phù hợp khác.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KHCN có nhiệm vụ tư vấn xác định danh mục nhiệm vụ KHCN đề xuất đặt hàng được Sở KHCN hoàn chỉnh thành danh mục sơ bộ. 2. Tài liệu của phiên họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh gồm: a) Đề xuất đặt hàng theo mẫu và ý kiến tham vấn của chu...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quy định về công khai thông tin nhiệm vụ Tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm công khai tài chính theo quy định hiện hành, đồng thời có trách nhiệm công khai về nội dung thực hiện nhiệm vụ (trừ các nhiệm vụ có nội dung cần bảo mật, do cơ quan có thẩm quyền quy định) theo quy định cụ thể như sau: 1. Công khai tại tổ chức chủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm công khai tài chính theo quy định hiện hành, đồng thời có trách nhiệm công khai về nội dung thực hiện nhiệm vụ (trừ các nhiệm vụ có nội dung cần bảo mật, do...
  • 1. Công khai tại tổ chức chủ trì:
  • a) Nội dung công khai:
Removed / left-side focus
  • 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KHCN có nhiệm vụ tư vấn xác định danh mục nhiệm vụ KHCN đề xuất đặt hàng được Sở KHCN hoàn chỉnh thành danh mục sơ bộ.
  • 2. Tài liệu của phiên họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh gồm:
  • a) Đề xuất đặt hàng theo mẫu và ý kiến tham vấn của chuyên gia hoặc của sở, ngành, cấp huyện (nếu có).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 17. Họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ Right: Điều 18. Quy định về công khai thông tin nhiệm vụ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Nhiệm vụ KHCN cấp thiết, đột xuất 1. Khi phát sinh nhiệm vụ KHCN cấp thiết hoặc đột xuất do Lãnh đạo Tỉnh uỷ, Uỷ ban nhân dân Tỉnh giao, các đơn vị được giao nhiệm vụ gửi hồ sơ đề xuất nhiệm vụ KHCN (văn bản giao nhiệm vụ, công văn đề xuất nhiệm vụ KHCN của tổ chức chủ trì, đề cương nghiên cứu) về Sở KHCN để triển khai thực hi...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2016 và thay thế Thông tư liên tịch số 93/2006/TTLT-BTC-BKHCN ngày 04 tháng 10 năm 2006 của liên Bộ Tài chính và Khoa học và Công nghệ hướng dẫn chế độ khoán kinh phí của đề tài, dự án khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước. 2. Các nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2016 và thay thế Thông tư liên tịch số 93/2006/TTLT-BTC-BKHCN ngày 04 tháng 10 năm 2006 của liên Bộ Tài chính và Khoa học và Công nghệ h...
  • Các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã tổ chức họp hội đồng tư vấn tuyển chọn, hội đồng tư vấn giao trực tiếp trước ngày 15 tháng 02 năm 2016 thì vẫn áp dụng theo quy định tại Thông tư liên tịch số...
Removed / left-side focus
  • Khi phát sinh nhiệm vụ KHCN cấp thiết hoặc đột xuất do Lãnh đạo Tỉnh uỷ, Uỷ ban nhân dân Tỉnh giao, các đơn vị được giao nhiệm vụ gửi hồ sơ đề xuất nhiệm vụ KHCN (văn bản giao nhiệm vụ, công văn đề...
  • Nhiệm vụ KHCN cấp tỉnh đột xuất phục vụ tình huống cấp bách, công tác quản lý nhà nước được ưu tiên thực hiện trước.
  • Quy trình phê duyệt nhiệm vụ KHCN đột xuất được tiến hành ngay khi có yêu cầu.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Nhiệm vụ KHCN cấp thiết, đột xuất Right: Điều 19. Điều khoản thi hành
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Phê duyệt nhiệm vụ KHCN 1. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KHCN a) Đối với nhiệm vụ cấp cơ sở: Giám đốc Sở KHCN có trách nhiệm xem xét, phê duyệt nhiệm vụ để xét giao trực tiếp chủ trì thực hiện trên cơ sở kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ. a) Đối với nhiệm vụ cấp tỉnh: Căn cứ kết quả làm việc của Hội đồng t...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhi ệ m thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Tài chính để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • 1. Thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ KHCN
  • a) Đối với nhiệm vụ cấp cơ sở: Giám đốc Sở KHCN có trách nhiệm xem xét, phê duyệt nhiệm vụ để xét giao trực tiếp chủ trì thực hiện trên cơ sở kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ.
  • a) Đối với nhiệm vụ cấp tỉnh:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Phê duyệt nhiệm vụ KHCN Right: Điều 20. Trách nhi ệ m thi hành
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI XÉT DUYỆT HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP CHỦ TRÌ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ KHCN 1. Nguyên tắc chung a) Danh mục nhiệm vụ KHCN được tuyển chọn, giao trực tiếp phải được cấp có thẩm quyền phê duyệt bằng văn bản tại Điều 19 của Quy định này. b) Danh mục nhiệm vụ KHCN, điều kiện, thủ tục tham gia tuyển chọn phải được thông báo công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều kiện tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KHCN Các tổ chức, cá nhân đáp ứng yêu cầu quy định tại Chương III Quy định này đều có quyền đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KHCN theo chính sách này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KHCN Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KHCN gồm: 1. Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động KHCN hoặc bản sao văn bản quy định nhiệm vụ, chức năng hoạt động phù hợp cùng lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ KHCN. 2. Đơn đăng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Tài liệu phiên họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp Sở KHCN có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu phiên họp đến tất cả thành viên Hội đồng gồm: 1. Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp. 2. Trích lục danh mục nhiệm vụ KHCN được phê duyệt. 3. Bản sao hồ sơ gốc hoặc bản điện tử của hồ sơ đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 . Họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Trình tự, nội dung làm việc và phương thức đánh giá hồ sơ của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 11 và Điều 12 của Thông tư 08/2017/TT-BKHCN ngày 26/6/2017 của Bộ trưởng Bộ KHCN. 2. Thư ký khoa học hoàn thiện biên bản làm việc của Hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Xử lý kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Đối với hồ sơ trúng tuyển sau khi có biên bản làm việc của Hội đồng, Sở KHCN xem xét kết quả làm việc của Hội đồng có thể lấy ý kiến tư vấn độc lập nêu tại Điều 12, Điều 13, Điều 14 của Quy định này hoặc kiểm tra thực tế cơ sở vật chất - kỹ thuật, nhân lự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Phê duyệt kết quả tuyển chọn 1. Trên cơ sở đề nghị của Giám đốc Sở KHCN, Uỷ ban nhân dân Tỉnh ra quyết định phê duyệt tổ chức và cá nhân được tuyển chọn. 2. Sở KHCN thông báo kết quả tuyển chọn đến tổ chức, cá nhân trúng tuyển và cơ quan quản lý trực tiếp của cá nhân trúng tuyển chủ nhiệm (trường hợp chủ nhiệm nhiệm vụ không t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII KÝ HỢP ĐỒNG VÀ QU Ả N LÝ QUÁ TRÌNH TH Ự C HI Ệ N NHI Ệ M V Ụ KHCN Đi ề u 28. Ký k ế t h ợ p đ ồ ng th ự c hi ệ n nhi ệ m v ụ KHCN 1. Sau khi tiếp nhận Quyết định phê duyệt dự toán kinh phí, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ hoàn thiện hồ sơ, thuyết minh nhiệm vụ nộp lại cho Sở KHCN trong thời hạn 10 ngày làm việc để ký h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII T Ổ CH Ứ C ĐÁNH GIÁ, NGHI Ệ M THU NHI Ệ M V Ụ KHCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Nguyên tắc đánh giá 1. Cơ sở để đánh giá là căn cứ vào nội dung phê duyệt nhiệm vụ, hợp đồng nghiên cứu đã được ký kết và các nội dung đánh giá nêu trong Quy định này. 2. Đảm bảo tính dân chủ, khách quan, trung thực và chính xác. 3. Tiến hành đúng quy trình, thủ tục theo Quy định này. 4. Căn cứ vào hồ sơ đánh giá, nghiệm thu....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Phương thức tổ chức tự đánh giá 1. Đối với nhiệm vụ cấp cơ sở không bắt buộc tổ chức Hội đồng tự đánh giá, thủ trưởng đơn vị chủ trì có trách nhiệm lựa chọn hình thức tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ trước khi nộp hồ sơ đề nghị đánh giá nghiệm thu chính thức. a) Hồ sơ tự đánh giá nhiệm vụ cấp cơ sở gồm các tài liệu: - Bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Hội đồng tự đánh giá nhiệm vụ cấp tỉnh 1. Hội đồng tự đánh giá có trách nhiệm tư vấn giúp thủ trưởng tổ chức chủ trì trong việc đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ so với hợp đồng nghiên cứu và các văn bản thỏa thuận, điều chỉnh (nếu có). 2. Số lượng, thành phần hội đồng tự đánh giá a) Thủ trưởng tổ chức chủ trì quyết định thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35 . Xử lý và báo cáo kết quả tự đánh giá 1. Đối với nhiệm vụ được đề nghị đánh giá chính thức, chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ theo Biên bản họp tự đánh giá; tổ chức chủ trì có trách nhiệm kiểm tra, giám sát và xác nhận việc hoàn thiện hồ sơ gửi về Sở KHCN để chuẩn bị cho việc đánh giá chính thức. 2. Trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37 . Thẩm định sản phẩm của Tổ chuyên gia 1. Tổ chuyên gia do Giám đốc Sở KHCN quyết định thành lập, có trách nhiệm kiểm tra, thẩm định độ tin cậy, tính xác thực, mức chất lượng các sản phẩm nếu xét thấy cần thiết. 2. Thành phần, cơ cấu Tổ chuyên gia a) Tổ chuyên gia có từ 03 đến 05 thành viên gồm các thành viên của Hội đồng và cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38

Điều 38 . Hồ sơ đánh giá chính thức 1. Hồ sơ đánh giá chính thức nhiệm vụ cấp tỉnh gồm: a) Văn bản đề nghị của tổ chức chủ trì nhiệm vụ gửi Sở KHCN. b) Biên bản họp đánh giá sơ bộ. c) Báo cáo tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ. d) Hồ sơ tự đánh giá nêu tại Khoản 4 Điều 33 Quy định này đã được bổ sung hoàn thiện theo kết luận nêu tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39 . Tổ chức họp Hội đồng đánh giá chính thức 1. Giao Giám đốc Sở KHCN tổ chức họp Hội đồng tư vấn KHCN đánh giá chính thức nhiệm vụ KHCN theo hướng dẫn và quy định của Bộ KHCN. Trường hợp nhiệm vụ thuộc Chương trình KHCN thì việc thành lập Hội đồng đánh giá chính thức đề tài, dự án cần tham khảo ý kiến của Ban chủ nhiệm Chương tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40 . Nội dung đánh giá và yêu cầu đối với kết quả đề tài, dự án 1. Nội dung đánh giá a) Đánh giá về báo cáo tổng hợp: Đánh giá tính đầy đủ, rõ ràng, xác thực và lô-gíc của báo cáo tổng hợp (phương pháp nghiên cứu, kỹ thuật sử dụng …) và tài liệu cần thiết kèm theo (các tài liệu thiết kế, tài liệu công nghệ, sản phẩm trung gian, tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41

Điều 41 . Phương pháp đánh giá và xếp loại đối với đề tài , dự án 1. Đánh giá của thành viên Hội đồng a) Mỗi chủng loại sản phẩm của đề tài, dự án đánh giá trên các tiêu chí về số lượng, khối lượng, chất lượng sản phẩm theo 04 mức sau: “Xuất sắc” khi các tiêu chí đều vượt mức so với đặt hàng; “Khá” khi có từ 75% các tiêu chí vượt mức s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42

Điều 42 . Xử lý và báo cáo kết quả đánh giá chính thức 1. Sau khi tiếp nhận kết quả làm việc của Hội đồng tư vấn đánh giá chính thức, trong thời gian 05 ngày làm việc, Sở KHCN thông báo bằng văn bản cho đơn vị chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ về kết quả đánh giá “ Đạt ” hoặc “ Không đạt ” . 2. Đối với trường hợp nhiêm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX CÔNG NHẬN VÀ CHUYỂN GIAO KẾT QUẢ , THANH LÝ HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43

Điều 43 . Giao nộp và c ông nhận kết quả thực hiện 1. Đơn vị chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm giao nộp đầy đủ sản phẩm khoa học của nhiệm vụ được quy định tại Điểm b Khoản 4 Điều 33 của Quy định này đã được hoàn thiện theo kết luận của Hội đồng đánh giá chính thức trong thời hạn quy định của Sở KHCN. 2. Hồ sơ công nhận kết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Triển khai ứng dụng kết quả sau tiếp nhận Phương thức triển khai ứng dụng kết quả nghiên cứu thông qua dự án quy mô cấp tỉnh hoặc cấp cơ sở bằng các hình thức như: 1. Dự án sản xuất thử nghiệm xây dựng mô hình thử nghiệm giống cây trồng, vật nuôi, giống thuỷ sản có triển vọng trên địa bàn Tỉnh; sáng chế, sáng tạo kỹ thuật, giả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X TÀI CHÍNH VÀ KINH PHÍ HỖ TRỢ NGHIÊN CỨU, ỨNG DỤNG KHCN Đi ề u 48. Kinh phí nghiên cứu, ứng dụng KHCN 1. Kinh phí nghiên cứu, ứng dụng KHCN gồm kinh phí thực hiện các nội dung theo thuyết minh được duyệt và kinh phí quản lý các nhiệm vụ KHCN. 2. Kinh phí phục vụ công tác quản lý các nhiệm vụ KHCN được lấy từ ngân sách sự nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. H ỗ trợ kinh phí triển khai nghiên cứu, ứng dụng 1. Phạm vi hỗ trợ: các hoạt động KHCN nêu tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Điều 2 của Quy định này. 2. Đối tượng được hỗ trợ: các tổ chức, doanh nghiệp được cấp thẩm quyền tuyển chọn, giao chủ trì thực hiện các hoạt động khoa học và công nghệ nêu tại Khoản 1, Khoản 2 và Khoản 3 Đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI

Chương XI T Ổ CH Ứ C TH Ự C HI Ệ N Đi ề u 53. Đi ề u kho ả n thi hành 1. Đối với các nhiệm vụ KHCN đã được phê duyệt trước thời điểm quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo các quy định còn hiệu lực tại thời điểm phê duyệt. 2. Khi Nhà nước thay đổi các quy định về quản lý, định mức khung về nghiên cứu, ứng dụng KHCN, Sở KH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.