Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 65
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 36

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
65 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quâ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác Cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân, công an nhân dân.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định quản lý thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định quản lý thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và người làm công tác Cơ yếu hưởng lương n...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động thuộc diện hưởng lương quy định tại điểm d khoản 1 Điều 2 Luật Bảo hiểm xã hội, bao gồm: a) Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc Quân đội nhân dân; b) Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ và sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kỹ thuật thuộc Công an nhân dân; c) Người làm công tác Cơ yếu hưởng lương nh...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2012, thay thế Quyết định số 902/QĐ-BHXH ngày 26 tháng 6 năm 2007 ban hành Quy định về quản lý thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế bắt buộc; Quyết định số 1333/QĐ-BHXH ngày 21 tháng 02 năm 2008 sửa đổi, bổ sung một số điểm tại Quyết định số 902/QĐ-BHXH; Quyết định số 5...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2012, thay thế Quyết định số 902/QĐ-BHXH ngày 26 tháng 6 năm 2007 ban hành Quy định về quản lý thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y t...
  • Quyết định số 1333/QĐ-BHXH ngày 21 tháng 02 năm 2008 sửa đổi, bổ sung một số điểm tại Quyết định số 902/QĐ-BHXH
  • Quyết định số 555/QĐ-BHXH ngày 13 tháng 5 năm 2009 ban hành Quy định cấp, quản lý và sử dụng sổ bảo hiểm xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người lao động thuộc diện hưởng lương quy định tại điểm d khoản 1 Điều 2 Luật Bảo hiểm xã hội, bao gồm:
  • a) Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp thuộc Quân đội nhân dân;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc 1. Các chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc quy định tại khoản 1 Điều 4 Luật Bảo hiểm xã hội và Nghị định này, bao gồm: ốm đau; thai sản; tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; hưu trí; tử tuất. 2. Người lao động quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này được thực hiện cả 5 chế độ bảo hiểm xã hội bắt...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Trưởng Ban Thu; Trưởng Ban Cấp sổ, thẻ; Chánh Văn phòng; Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam; Giám đốc bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế (B...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Trưởng Ban Thu
  • Trưởng Ban Cấp sổ, thẻ
  • Chánh Văn phòng
Removed / left-side focus
  • 1. Các chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc quy định tại khoản 1 Điều 4 Luật Bảo hiểm xã hội và Nghị định này, bao gồm: ốm đau; thai sản; tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; hưu trí; tử tuất.
  • 2. Người lao động quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này được thực hiện cả 5 chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc.
  • 3. Người lao động quy định tại khoản 2 Điều 2 Nghị định này được thực hiện các chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; hưu trí và tử tuất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các chế độ bảo hiểm xã hội bắt buộc Right: Quản lý thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội Nguyên tắc bảo hiểm xã hội quy định tại Điều 5 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: 1. Mức hưởng bảo hiểm xã hội được tính trên Cơ sở mức đóng, thời gian đóng bảo hiểm xã hội và có chia sẻ giữa những người tham gia bảo hiểm xã hội. 2. Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc được tính trên Cơ sở tiền lươ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng tham gia 1. Người lao động tham gia BHXH bắt buộc là công dân Việt Nam, bao gồm: 1.1. Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức, kể cả cán bộ, công chức cấp xã. 1.2. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 3 tháng trở lên và hợp đồng lao động khôn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng tham gia
  • 1. Người lao động tham gia BHXH bắt buộc là công dân Việt Nam, bao gồm:
  • 1.1. Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức, kể cả cán bộ, công chức cấp xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội
  • Nguyên tắc bảo hiểm xã hội quy định tại Điều 5 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:
  • 1. Mức hưởng bảo hiểm xã hội được tính trên Cơ sở mức đóng, thời gian đóng bảo hiểm xã hội và có chia sẻ giữa những người tham gia bảo hiểm xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội trong Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ theo quy định tại Điều 7 và Điều 8 Luật Bảo hiểm xã hội, trong phạm vi, chức năng của mình, thực hiện quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội, có các nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: 1. Chủ trì, ph...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mức đóng và trách nhiệm đóng 1. Mức đóng hằng tháng của đối tượng quy định tại Điểm 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5 và Điểm 1.7, Khoản 1 Điều 4: 1.1. Mức đóng bằng tỷ lệ phần trăm (%) mức tiền lương, tiền công tháng như sau: - Từ 01/01/2010 đến 31/12/2011: bằng 22%, trong đó: người lao động đóng 6%; đơn vị đóng 16%. - Từ 01/01/2012 đến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Mức đóng và trách nhiệm đóng
  • 1. Mức đóng hằng tháng của đối tượng quy định tại Điểm 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5 và Điểm 1.7, Khoản 1 Điều 4:
  • 1.1. Mức đóng bằng tỷ lệ phần trăm (%) mức tiền lương, tiền công tháng như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội trong Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ
  • Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ theo quy định tại Điều 7 và Điều 8 Luật Bảo hiểm xã hội, trong phạm vi, chức năng của mình, thực hiện quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội, có các nhi...
  • 1. Chủ trì, phối hợp với Bộ Lao động
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 1. Hàng tháng, người lao động quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này đóng bảo hiểm xã hội theo quy định tại khoản 1 Điều 91 Luật Bảo hiểm xã hội và Điều 41 Nghị định này. 2. Hàng tháng, người sử dụng lao động quy định tại khoản 4 Điều 2 Nghị định này đóng bảo hiểm xã hội theo quy địn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tiền lương, tiền công tháng đóng BHXH bắt buộc 1. Tiền lương do Nhà nước quy định: Người lao động thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định thì tiền lương tháng đóng BHXH bắt buộc là tiền lương theo ngạch, bậc, cấp bậc quân hàm và các khoản phụ cấp chức vụ, phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Tiền lương do Nhà nước quy định:
  • Người lao động thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định thì tiền lương tháng đóng BHXH bắt buộc là tiền lương theo ngạch, bậc, cấp bậc quân hàm và các khoản phụ cấp chức vụ,...
  • Tiền lương này tính trên cơ sở mức lương tối thiểu chung tại thời điểm đóng.
Removed / left-side focus
  • 1. Hàng tháng, người lao động quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này đóng bảo hiểm xã hội theo quy định tại khoản 1 Điều 91 Luật Bảo hiểm xã hội và Điều 41 Nghị định này.
  • 2. Hàng tháng, người sử dụng lao động quy định tại khoản 4 Điều 2 Nghị định này đóng bảo hiểm xã hội theo quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 92 Luật Bảo hiểm xã hội và Điều 42 Nghị định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Trách nhiệm đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc Right: Điều 6. Tiền lương, tiền công tháng đóng BHXH bắt buộc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm Các hành vi bị nghiêm cấm về bảo hiểm xã hội thực hiện theo quy định tại Điều 14 Luật Bảo hiểm xã hội.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phương thức đóng 1. Đóng hằng tháng: 1.1. Chậm nhất đến ngày cuối cùng của tháng, đơn vị trích tiền đóng BHXH bắt buộc trên quỹ tiền lương, tiền công tháng của những người lao động tham gia BHXH bắt buộc, đồng thời trích từ tiền lương, tiền công tháng đóng BHXH bắt buộc của từng người lao động theo mức quy định, chuyển cùng một...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phương thức đóng
  • 1. Đóng hằng tháng:
  • Chậm nhất đến ngày cuối cùng của tháng, đơn vị trích tiền đóng BHXH bắt buộc trên quỹ tiền lương, tiền công tháng của những người lao động tham gia BHXH bắt buộc, đồng thời trích từ tiền lương, tiề...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm
  • Các hành vi bị nghiêm cấm về bảo hiểm xã hội thực hiện theo quy định tại Điều 14 Luật Bảo hiểm xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC

Open section

Chương II

Chương II ĐỐI TƯỢNG, MỨC ĐÓNG VÀ PHƯƠNG THỨC ĐÓNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỐI TƯỢNG, MỨC ĐÓNG VÀ PHƯƠNG THỨC ĐÓNG
Removed / left-side focus
  • CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU

Open section

Mục 1

Mục 1 BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC
Removed / left-side focus
  • CHẾ ĐỘ ỐM ĐAU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đối tượng và điều kiện hưởng chế độ ốm đau Người lao động quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này được hưởng chế độ ốm đau khi: 1. Bị ốm đau, tai nạn rủi ro phải nghỉ việc, có xác nhận của cơ sở y tế thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ hoặc cơ sở y tế do Bộ Y tế quy định. Trường hợp ốm đau phải nghỉ việc do...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đối tượng tham gia 1. Người tham gia BHXH tự nguyện là công dân Việt Nam từ đủ 15 tuổi đến đủ 60 tuổi đối với nam và từ đủ 15 tuổi đến đủ 55 tuổi đối với nữ, không thuộc diện áp dụng quy định của pháp luật về BHXH bắt buộc, bao gồm: 1.1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn dưới 3 tháng. 1.2. Cán bộ không...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Người tham gia BHXH tự nguyện là công dân Việt Nam từ đủ 15 tuổi đến đủ 60 tuổi đối với nam và từ đủ 15 tuổi đến đủ 55 tuổi đối với nữ, không thuộc diện áp dụng quy định của pháp luật về BHXH bắ...
  • 1.1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn dưới 3 tháng.
  • 1.2. Cán bộ không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn và tổ dân phố.
Removed / left-side focus
  • Người lao động quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này được hưởng chế độ ốm đau khi:
  • 1. Bị ốm đau, tai nạn rủi ro phải nghỉ việc, có xác nhận của cơ sở y tế thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ hoặc cơ sở y tế do Bộ Y tế quy định.
  • Trường hợp ốm đau phải nghỉ việc do tự huỷ hoại sức khoẻ, do say rượu hoặc sử dụng ma tuý, chất gây nghiện khác thì không được hưởng chế độ ốm đau.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Đối tượng và điều kiện hưởng chế độ ốm đau Right: Điều 8. Đối tượng tham gia
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thời gian hưởng chế độ ốm đau Thời gian hưởng chế độ ốm đau quy định tại khoản 3 Điều 23 và Điều 24 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: 1. Khi ốm đau, thời gian hưởng chế độ ốm đau tuỳ thuộc vào thời gian điều trị, kể cả điều trị nội trú và ngoại trú. 2. Thời gian tối đa được nghỉ việc hưởng chế độ để chăm sóc con ốm trong...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Mức đóng Mức đóng hằng tháng của người tham gia BHXH tự nguyện như sau: Mức đóng hằng tháng = Tỷ lệ % đóng BHXH tự nguyện x Mức thu nhập tháng người tham gia BHXH tự nguyện lựa chọn Trong đó : 1. Tỷ lệ % đóng BHXH tự nguyện: - Từ tháng 01/2010 đến tháng 12/2011: bằng 18%; - Từ tháng 01/2012 đến tháng 12/2013: bằng 20%; - Từ thá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Mức đóng
  • Mức đóng hằng tháng của người tham gia BHXH tự nguyện như sau:
  • Mức đóng hằng tháng
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thời gian hưởng chế độ ốm đau
  • Thời gian hưởng chế độ ốm đau quy định tại khoản 3 Điều 23 và Điều 24 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:
  • 1. Khi ốm đau, thời gian hưởng chế độ ốm đau tuỳ thuộc vào thời gian điều trị, kể cả điều trị nội trú và ngoại trú.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Mức hưởng chế độ ốm đau Mức hưởng chế độ ốm đau quy định tại các khoản 1 và 3 Điều 25 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: 1. Mức trợ cấp khi nghỉ việc do ốm đau bằng 100% mức tiền lương đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền kề trước khi nghỉ việc. 2. Mức trợ cấp khi nghỉ việc để chăm sóc con ốm đau bằng 75% mức tiền lương đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Phương thức đóng 1. Người tham gia đóng hằng tháng, quý hoặc 06 tháng một lần trên cơ sở đăng ký với cơ quan BHXH. Thời điểm đóng là: trong vòng 15 ngày đầu tháng đối với phương thức đóng hằng tháng, trong vòng 45 ngày đầu quý đối với phương thức đóng hằng quý, trong vòng 03 tháng đầu đối với phương thức đóng 06 tháng một lần....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Người tham gia đóng hằng tháng, quý hoặc 06 tháng một lần trên cơ sở đăng ký với cơ quan BHXH.
  • Thời điểm đóng là:
  • trong vòng 15 ngày đầu tháng đối với phương thức đóng hằng tháng, trong vòng 45 ngày đầu quý đối với phương thức đóng hằng quý, trong vòng 03 tháng đầu đối với phương thức đóng 06 tháng một lần.
Removed / left-side focus
  • Mức hưởng chế độ ốm đau quy định tại các khoản 1 và 3 Điều 25 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:
  • 1. Mức trợ cấp khi nghỉ việc do ốm đau bằng 100% mức tiền lương đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền kề trước khi nghỉ việc.
  • 2. Mức trợ cấp khi nghỉ việc để chăm sóc con ốm đau bằng 75% mức tiền lương đóng bảo hiểm xã hội của tháng liền kề trước khi nghỉ việc.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Mức hưởng chế độ ốm đau Right: Điều 10. Phương thức đóng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau Nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau quy định tại Điều 26 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: 1. Người lao động quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này sau thời gian nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định này mà sức khoẻ còn y...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đối tượng tham gia 1. Người lao động 1.1. Người lao động tham gia BHTN là công dân Việt Nam giao kết các loại hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc sau đây với đơn vị quy định tại Khoản 2 Điều này: - Hợp đồng lao động xác định thời hạn từ đủ 12 tháng đến 36 tháng; - Hợp đồng lao động không xác định thời hạn; - Hợp đồng làm việc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Đối tượng tham gia
  • 1. Người lao động
  • 1.1. Người lao động tham gia BHTN là công dân Việt Nam giao kết các loại hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc sau đây với đơn vị quy định tại Khoản 2 Điều này:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau
  • Nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi ốm đau quy định tại Điều 26 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:
  • 1. Người lao động quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này sau thời gian nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Nghị định này mà sức khoẻ còn yếu thì được nghỉ dưỡng sức, p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 CHẾ ĐỘ THAI SẢN

Open section

Mục 2

Mục 2 BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN
Removed / left-side focus
  • CHẾ ĐỘ THAI SẢN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng và điều kiện hưởng chế độ thai sản 1. Người lao động quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này được hưởng chế độ thai sản theo quy định tại Điều 27 và Điều 28 Luật Bảo hiểm xã hội khi thuộc một trong các trường hợp sau: a) Nữ quân nhân, nữ công an nhân dân, lao động nữ làm công tác cơ yếu mang thai; b) Nữ quân nhân,...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Mức đóng và trách nhiệm đóng Mức đóng hằng tháng bằng 3% mức tiền lương, tiền công tháng đóng BHTN, trong đó: Người lao động đóng bằng 1%; đơn vị đóng bằng 1%, Ngân sách nhà nước hỗ trợ bằng 1% quỹ tiền lương, tiền công đóng BHTN của những người lao động tham gia BHTN.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Mức đóng và trách nhiệm đóng
  • Mức đóng hằng tháng bằng 3% mức tiền lương, tiền công tháng đóng BHTN, trong đó: Người lao động đóng bằng 1%
  • đơn vị đóng bằng 1%, Ngân sách nhà nước hỗ trợ bằng 1% quỹ tiền lương, tiền công đóng BHTN của những người lao động tham gia BHTN.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đối tượng và điều kiện hưởng chế độ thai sản
  • 1. Người lao động quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này được hưởng chế độ thai sản theo quy định tại Điều 27 và Điều 28 Luật Bảo hiểm xã hội khi thuộc một trong các trường hợp sau:
  • a) Nữ quân nhân, nữ công an nhân dân, lao động nữ làm công tác cơ yếu mang thai;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thời gian hưởng chế độ thai sản Thời gian hưởng chế độ thai sản quy định tại các điều 29, 30, 31, 32 và 33 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: 1. Trong thời gian mang thai, nữ quân nhân, nữ công an nhân dân, lao động nữ làm công tác cơ yếu được nghỉ việc để đi khám thai năm lần, mỗi lần một ngày; nếu ở xa cơ sở y tế, hoặc...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Tiền lương, tiền công tháng đóng BHTN Tiền lương, tiền công tháng đóng BHTN là tiền lương, tiền công tháng đóng BHXH bắt buộc quy định tại Điều 6.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tiền lương, tiền công tháng đóng BHTN là tiền lương, tiền công tháng đóng BHXH bắt buộc quy định tại Điều 6.
Removed / left-side focus
  • Thời gian hưởng chế độ thai sản quy định tại các điều 29, 30, 31, 32 và 33 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:
  • 1. Trong thời gian mang thai, nữ quân nhân, nữ công an nhân dân, lao động nữ làm công tác cơ yếu được nghỉ việc để đi khám thai năm lần, mỗi lần một ngày
  • nếu ở xa cơ sở y tế, hoặc người mang thai có bệnh lý hoặc thai không bình thường thì được nghỉ việc hai ngày cho mỗi lần khám thai.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 13. Thời gian hưởng chế độ thai sản Right: Điều 13. Tiền lương, tiền công tháng đóng BHTN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Mức hưởng chế độ thai sản Mức hưởng chế độ thai sản quy định tại Điều 34 và Điều 35 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: 1. Mức hưởng chế độ thai sản trong các trường hợp quy định tại Điều 13 Nghị định này bằng 100% mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội của 6 tháng liên kề trước khi nghỉ việc. 2. Lao động nữ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Phương thức đóng 1. Phương thức đóng BHTN đối với đơn vị và người lao động: tương tự như quy định tại Khoản 1; Điểm 2.1, Khoản 2; Khoản 3 Điều 7. 2. Phương thức hỗ trợ quỹ BHTN của Ngân sách nhà nước: Quý III hằng năm, căn cứ dự toán Ngân sách hỗ trợ quỹ BHTN được cấp có thẩm quyền phê duyệt, BHXH các cấp đề nghị cơ quan tài c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phương thức đóng BHTN đối với đơn vị và người lao động: tương tự như quy định tại Khoản 1; Điểm 2.1, Khoản 2; Khoản 3 Điều 7.
  • 2. Phương thức hỗ trợ quỹ BHTN của Ngân sách nhà nước:
  • Quý III hằng năm, căn cứ dự toán Ngân sách hỗ trợ quỹ BHTN được cấp có thẩm quyền phê duyệt, BHXH các cấp đề nghị cơ quan tài chính chuyển một lần kinh phí hỗ trợ vào quỹ BHTN.
Removed / left-side focus
  • Mức hưởng chế độ thai sản quy định tại Điều 34 và Điều 35 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:
  • 1. Mức hưởng chế độ thai sản trong các trường hợp quy định tại Điều 13 Nghị định này bằng 100% mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội của 6 tháng liên kề trước khi nghỉ việc.
  • 2. Lao động nữ khi sinh con hoặc người lao động nhận nuôi con nuôi dưới 4 tháng tuổi, ngoài trợ cấp quy định tại khoản 1 Điều này còn được nhận trợ cấp một lần bằng 2 tháng lương tối thiểu chung ch...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 14. Mức hưởng chế độ thai sản Right: Điều 14. Phương thức đóng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con Đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con quy định tại Điều 36 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: 1. Lao động nữ quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này có thể đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 3 Điều 13 Nghị định này khi c...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Đối tượng có trách nhiệm tham gia BHYT 1. Đối tượng 1.1. Người lao động, người quản lý doanh nghiệp, cán bộ, công chức, viên chức, bao gồm: 1.1.1. Người lao động, kể cả lao động là người nước ngoài và đối tượng quy định tại Điểm 1.7, Khoản 1 Điều 4 làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động có t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Đối tượng có trách nhiệm tham gia BHYT
  • 1.1. Người lao động, người quản lý doanh nghiệp, cán bộ, công chức, viên chức, bao gồm:
  • 1.1.1. Người lao động, kể cả lao động là người nước ngoài và đối tượng quy định tại Điểm 1.7, Khoản 1 Điều 4 làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động có thời hạn t...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con
  • Đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con quy định tại Điều 36 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:
  • 1. Lao động nữ quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này có thể đi làm trước khi hết thời hạn nghỉ sinh con quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 3 Điều 13 Nghị định này khi có đủ các điều kiện...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi nghỉ thai sản Nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi nghỉ thai sản quy định tại Điều 37 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: 1. Lao động nữ quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này sau thời gian nghỉ hưởng chế độ thai sản theo quy định tại khoản 2 và các điểm a, b, c và d khoản...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Đối tượng tự nguyện tham gia BHYT 1. Đối tượng. 1.1. Đối tượng tại Điểm 1.23, Khoản 1 Điều 15 tự nguyện tham gia BHYT đến 31/12/2013. 1.2. Đối tượng tại Điểm 1.24, Khoản 1 Điều 15 tự nguyện tham gia BHYT đến 31/12/2013. 2. Mức đóng 2.1. Mức đóng hằng tháng của đối tượng tự nguyện tham gia BHYT bằng 4,5% mức lương tối thiểu chu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Đối tượng tự nguyện tham gia BHYT
  • 1.1. Đối tượng tại Điểm 1.23, Khoản 1 Điều 15 tự nguyện tham gia BHYT đến 31/12/2013.
  • 1.2. Đối tượng tại Điểm 1.24, Khoản 1 Điều 15 tự nguyện tham gia BHYT đến 31/12/2013.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi nghỉ thai sản
  • Nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi nghỉ thai sản quy định tại Điều 37 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:
  • Lao động nữ quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này sau thời gian nghỉ hưởng chế độ thai sản theo quy định tại khoản 2 và các điểm a, b, c và d khoản 3 Điều 13 Nghị định này mà sức khoẻ còn yếu t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 3

Mục 3 CHẾ ĐỘ TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP

Open section

Mục 3

Mục 3 BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Removed / left-side focus
  • CHẾ ĐỘ TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Đối tượng và điều kiện hưởng chế độ tai nạn lao động Người lao động quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 2 Nghị định này, nếu bị suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên do bị tai nạn thuộc một trong các trường hợp sau thì được hưởng chế độ tai nạn lao động: 1. Bị tai nạn trong huấn luyện quân sự, trong học tập, rèn luyện, công...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Đăng ký tham gia đối với đơn vị tham gia lần đầu, đơn vị di chuyển từ địa bàn tỉnh, thành phố khác đến 1. Thành phần hồ sơ: 1.1. Đơn vị: 1.1.1. Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép hoạt động. 1.1.2. Hai (02) bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT (mẫu D02-TS). 1.1.3. Đối với đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Đăng ký tham gia đối với đơn vị tham gia lần đầu, đơn vị di chuyển từ địa bàn tỉnh, thành phố khác đến
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • 1.1.1. Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép hoạt động.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Đối tượng và điều kiện hưởng chế độ tai nạn lao động
  • Người lao động quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 2 Nghị định này, nếu bị suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên do bị tai nạn thuộc một trong các trường hợp sau thì được hưởng chế độ tai nạn lao...
  • Bị tai nạn trong huấn luyện quân sự, trong học tập, rèn luyện, công tác, lao động sản xuất, thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của chỉ huy đơn vị, kể cả tại nơi làm việc hoặc ngoài nơi làm việc, trong...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Đối tượng và điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp 1. Người lao động quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 2 Nghị định này được hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp khi có đủ các điều kiện sau: a) Làm việc trong môi trường hoặc nghề có yếu tố độc hại mà bị bệnh thuộc danh mục bệnh nghề nghiệp do Bộ Y tế và Bộ Lao động - Thương binh và...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Báo tăng lao động. 1. Thành phần hồ sơ: 1.1. Đơn vị: 02 bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT (mẫu D02-TS). 1.2. Người lao động: tương tự quy định tại Điểm 1.2, Khoản 1 Điều 17. 2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Báo tăng lao động.
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • 1.1. Đơn vị: 02 bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT (mẫu D02-TS).
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Đối tượng và điều kiện hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp
  • 1. Người lao động quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 2 Nghị định này được hưởng chế độ bệnh nghề nghiệp khi có đủ các điều kiện sau:
  • a) Làm việc trong môi trường hoặc nghề có yếu tố độc hại mà bị bệnh thuộc danh mục bệnh nghề nghiệp do Bộ Y tế và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành;
Rewritten clauses
  • Left: b) Bị suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên do bị bệnh trong trường hợp quy định tại điểm a khoản 1 Điều này. Right: 1.2. Người lao động: tương tự quy định tại Điểm 1.2, Khoản 1 Điều 17.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị khi quân nhân, công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ có trách nhiệm chi trả các khoản chi phí y tế và tiền lương cho người lao động từ khi sơ cứu, cấp cứu cho đến khi điều tr...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Báo giảm lao động và xác nhận sổ BHXH đối với các trường hợp ngừng việc Các trường hợp người lao động di chuyển nơi tham gia BHXH, BHYT; ngừng việc, chuyển công tác, nghỉ hưởng chế độ BHXH, BHTN....: 1. Thành phần hồ sơ: 1.1. Đơn vị: a) Văn bản đề nghị (mẫu D01b-TS). b) Hai (02) bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT (mẫu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Báo giảm lao động và xác nhận sổ BHXH đối với các trường hợp ngừng việc
  • Các trường hợp người lao động di chuyển nơi tham gia BHXH, BHYT; ngừng việc, chuyển công tác, nghỉ hưởng chế độ BHXH, BHTN....:
  • 1. Thành phần hồ sơ:
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị khi quân nhân, công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  • Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ có trách nhiệm chi trả các khoản chi phí y tế và tiền lương cho người lao động từ khi sơ cứu, cấp cứu cho đến khi điều trị...
  • sau khi điều trị ổn định thương tật, bệnh tật, giới thiệu người lao động đi giám định mức độ suy giảm khả năng lao động để làm cơ sở giải quyết chế độ tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Giám định mức suy giảm khả năng lao động Việc giám định, giám định lại hoặc giám định tổng hợp mức suy giảm khả năng lao động thực hiện theo quy định tại Điều 41 Luật Bảo hiểm xã hội, trên cơ sở thương tật, bệnh tật đã được điều trị ổn định.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Thay đổi lao động, mức đóng và xác nhận sổ BHXH đối với đơn vị thay đổi pháp nhân, chuyển quyền sở hữu, sáp nhập 1. Thành phần hồ sơ: 1.1. Đơn vị a) Văn bản đề nghị (mẫu D01b-TS). b) Bản sao Quyết định hoặc văn bản về việc thay đổi pháp nhân, chuyển quyền sở hữu, sáp nhập. c) Hai (02) bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Thay đổi lao động, mức đóng và xác nhận sổ BHXH đối với đơn vị thay đổi pháp nhân, chuyển quyền sở hữu, sáp nhập
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • a) Văn bản đề nghị (mẫu D01b-TS).
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Giám định mức suy giảm khả năng lao động
  • Việc giám định, giám định lại hoặc giám định tổng hợp mức suy giảm khả năng lao động thực hiện theo quy định tại Điều 41 Luật Bảo hiểm xã hội, trên cơ sở thương tật, bệnh tật đã được điều trị ổn định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp một lần Người lao động do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp mà bị suy giảm khả năng lạo động từ 5% đến 30% thì được hưởng trợ cấp một lần theo quy định tại Điều 42 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: 1. Suy giảm 5% thỉ được hưởng 5 tháng lương tối thiểu chung, sau đó cứ suy giảm...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Giải quyết ngừng đóng đối với đơn vị bị giải thể, phá sản, di chuyển khỏi địa bàn 1. Thành phần hồ sơ: 1.1. Đơn vị: a) Văn bản đề nghị (mẫu D01b-TS). b) Bản sao quyết định hoặc văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về việc giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động. c) Hai (02) bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT (mẫu D...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Giải quyết ngừng đóng đối với đơn vị bị giải thể, phá sản, di chuyển khỏi địa bàn
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • a) Văn bản đề nghị (mẫu D01b-TS).
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp một lần
  • Người lao động do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp mà bị suy giảm khả năng lạo động từ 5% đến 30% thì được hưởng trợ cấp một lần theo quy định tại Điều 42 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:
  • 1. Suy giảm 5% thỉ được hưởng 5 tháng lương tối thiểu chung, sau đó cứ suy giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 0,5 tháng lương tối thiểu chung.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng 1. Người lao động do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp mà bị suy giảm khả năng lao động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ cấp hàng tháng theo quy định tại Điều 43 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: a) Suy giảm 31% thì được hưởng bằng 30% mức lương tối thiểu chung, sa...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Thay đổi điều kiện đóng, căn cứ đóng và mức đóng 1. Người lao động thay đổi một trong các yếu tố: tiền lương, tiền công, phụ cấp đóng BHXH; chức vụ, chức danh nghề, điều kiện công việc, nơi làm việc; mức đóng BHXH bắt buộc, BHYT, BHTN; điều chỉnh tiền lương đã đóng BHXH: 1.1. Thành phần hồ sơ: a) Đơn vị: 02 bản danh sách lao đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Thay đổi điều kiện đóng, căn cứ đóng và mức đóng
  • 1. Người lao động thay đổi một trong các yếu tố: tiền lương, tiền công, phụ cấp đóng BHXH
  • chức vụ, chức danh nghề, điều kiện công việc, nơi làm việc
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng
  • 1. Người lao động do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp mà bị suy giảm khả năng lao động từ 31% trở lên thì được hưởng trợ cấp hàng tháng theo quy định tại Điều 43 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện n...
  • a) Suy giảm 31% thì được hưởng bằng 30% mức lương tối thiểu chung, sau đó cứ suy giảm thêm 1% thì được hưởng thêm 2% mức lương tối thiểu chung.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Thời điểm hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp Thời điểm hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp quy định tại Điều 44 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: 1. Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp một lần hoặc hàng tháng và trợ cấp phục vụ (nếu có) được hưởng từ tháng điều trị xong, ra viện. Trường...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất 1. Thành phần hồ sơ: 1.1. Văn bản đề nghị của đơn vị (mẫu D01b-TS). 1.2. Hai (02) bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT (mẫu D02-TS). 1.3. Quyết định cho phép đơn vị được tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền: a) Đối với các tổ chức kinh tế do...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • 1.1. Văn bản đề nghị của đơn vị (mẫu D01b-TS).
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Thời điểm hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  • Thời điểm hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp quy định tại Điều 44 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:
  • 1. Trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp một lần hoặc hàng tháng và trợ cấp phục vụ (nếu có) được hưởng từ tháng điều trị xong, ra viện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Cấp phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình Việc cấp phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình cho người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 45 Luật Bảo hiểm xã hội.

Open section

Điều 24.

Điều 24. Truy thu 1. Truy thu các trường hợp vi phạm quy định của pháp luật về đóng BHXH, BHYT: 1.1. Thành phần hồ sơ: 1.1.1. Đơn vị: a) Văn bản đề nghị (mẫu D01b-TS). b) Hai (02) bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT (mẫu D02-TS). c) Bảng thanh toán tiền lương, tiền công của đơn vị tương ứng thời gian truy thu. d) Biên bản và Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Truy thu
  • 1. Truy thu các trường hợp vi phạm quy định của pháp luật về đóng BHXH, BHYT:
  • 1.1. Thành phần hồ sơ:
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Cấp phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình
  • Việc cấp phương tiện trợ giúp sinh hoạt, dụng cụ chỉnh hình cho người bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 45 Luật Bảo hiểm xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Trợ cấp phục vụ Trợ cấp phục vụ quy định tại Điều 46 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: Người lao động do bị tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp, suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên mà bị liệt cột sống; bị mù hai mắt hoặc cụt, liệt hai chi hoặc bị bệnh tâm thần thì ngoài mức hưởng trợ cấp hàng tháng quy định tại...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Hoàn trả Đơn vị giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật hoặc di chuyển nơi đăng ký tham gia đã đóng thừa tiền BHXH, BHYT, BHTN: 1. Thành phần hồ sơ: Tương tự quy định tại Khoản 1 Điều 21. 2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đơn vị giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật hoặc di chuyển nơi đăng ký tham gia đã đóng thừa tiền BHXH, BHYT, BHTN:
  • 1. Thành phần hồ sơ:
  • Tương tự quy định tại Khoản 1 Điều 21.
Removed / left-side focus
  • Trợ cấp phục vụ quy định tại Điều 46 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:
  • Người lao động do bị tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp, suy giảm khả năng lao động từ 81% trở lên mà bị liệt cột sống
  • bị mù hai mắt hoặc cụt, liệt hai chi hoặc bị bệnh tâm thần thì ngoài mức hưởng trợ cấp hàng tháng quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định này, hàng tháng còn được hưởng trợ cấp phục vụ bằng mức lươn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 25. Trợ cấp phục vụ Right: Điều 25. Hoàn trả
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Chế độ bảo hiểm y tế Chế độ bảo hiểm y tế quy định tại điểm b khoản 4 Điều 15 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: Người lao động quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 2 Nghị định này, nếu đã nghỉ việc không tham gia đóng bảo hiểm xã hội, hiện đang hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng và không thuộc diệ...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Cấp, ghi sổ BHXH cho người lao động có thời gian công tác trước ngày 01/01/1995 và đối tượng theo quy định tại Khoản 4, Điều 8 Thông tư số 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH 1. Thành phần hồ sơ. 1.1. Người lao động làm việc thuộc khu vực nhà nước, nghỉ chờ việc từ ngày 01/11/1987 đến trước ngày 01/01/1995 do doanh nghiệp, cơ quan, t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Cấp, ghi sổ BHXH cho người lao động có thời gian công tác trước ngày 01/01/1995 và đối tượng theo quy định tại Khoản 4, Điều 8 Thông tư số 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH
  • 1. Thành phần hồ sơ.
  • Người lao động làm việc thuộc khu vực nhà nước, nghỉ chờ việc từ ngày 01/11/1987 đến trước ngày 01/01/1995 do doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức không sắp xếp, bố trí được việc làm, chưa nhận trợ cấp t...
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Chế độ bảo hiểm y tế
  • Chế độ bảo hiểm y tế quy định tại điểm b khoản 4 Điều 15 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:
  • Người lao động quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 2 Nghị định này, nếu đã nghỉ việc không tham gia đóng bảo hiểm xã hội, hiện đang hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng và khô...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Trợ cấp một lần khi chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp Trợ cấp một lần khi chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp quy định tại Điều 47 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: Người lao động quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 2 Nghị định này đang làm việc mà bị chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hoặc bị chế...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Đối tượng chỉ tham gia BHXH bắt buộc quy định tại Điểm 1.8, 1.9, 1.10 và Tiết c, d, Điểm 1.11, Khoản 1 Điều 4. 1. Đơn vị đóng cho người lao động. 1.1. Thành phần hồ sơ: 1.1.1. Đơn vị: 02 bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT (mẫu D02-TS). 1.1.2. Người lao động: sổ BHXH. 1.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ 2. Thân nhân của người la...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 27. Đối tượng chỉ tham gia BHXH bắt buộc quy định tại Điểm 1.8, 1.9, 1.10 và Tiết c, d, Điểm 1.11, Khoản 1 Điều 4.
  • 1. Đơn vị đóng cho người lao động.
  • 1.1. Thành phần hồ sơ:
Removed / left-side focus
  • Điều 27. Trợ cấp một lần khi chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  • Trợ cấp một lần khi chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp quy định tại Điều 47 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:
  • Người lao động quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 2 Nghị định này đang làm việc mà bị chết do tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hoặc bị chết trong thời gian điều trị lần đâu do tai nạn lao động, b...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Nghỉ dưỡng sức, phục bồi sức khoẻ sau khi điều trị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp Nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi điều trị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp quy định tại Điều 48 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: 1. Người lao động quy định tại khoản 1 và 2 Điều 2 Nghị định này sau thời gian điều trị ổn địn...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Đối tượng tham gia BHXH tự nguyện 1. Đăng ký lần đầu hoặc đăng ký lại sau thời gian dừng đóng: 1.1. Thành phần hồ sơ: 1.1.1. Tờ khai tham gia BHXH tự nguyện (mẫu A02-TS) kèm theo 02 ảnh màu 3 x 4 cm (01 ảnh dán trên tờ khai tham gia BHXH, BHYT; 01 ảnh lưu cùng hồ sơ tham gia để xây dựng cơ sở dữ liệu); 1.1.2. Sổ BHXH đối với n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Đối tượng tham gia BHXH tự nguyện
  • 1. Đăng ký lần đầu hoặc đăng ký lại sau thời gian dừng đóng:
  • 1.1. Thành phần hồ sơ:
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Nghỉ dưỡng sức, phục bồi sức khoẻ sau khi điều trị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
  • Nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khoẻ sau khi điều trị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp quy định tại Điều 48 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:
  • Người lao động quy định tại khoản 1 và 2 Điều 2 Nghị định này sau thời gian điều trị ổn định thương tật, bệnh tật do tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp mà sức khoẻ còn yếu thì được nghỉ dưỡng s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 4

Mục 4 CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ

Open section

Mục 4

Mục 4 BẢO HIỂM Y TẾ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO HIỂM Y TẾ
Removed / left-side focus
  • CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Đối tượng và điều kiện hưởng lương hưu hàng tháng Người lao động quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này nếu nghỉ việc được hưởng lương hưu hàng tháng khi thuộc một trong các trường hợp sau: 1. Nam đủ 55 tuổi, nữ đủ 50 tuổi và đã đóng bảo hiểm xã hội đủ 20 năm trở lên. 2. Nam từ đủ 50 tuổi đến đủ 55 tuổi, nữ từ đủ 45 tuổi đế...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Đối tượng được Ngân sách nhà nước hoặc quỹ BHXH đóng BHYT 1. Thành phần hồ sơ: 02 bản danh sách người tham gia BHYT (mẫu D03-TS). Đối với người được hưởng quyền lợi BHYT cao hơn (như thương binh, người tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ...): kèm theo giấy tờ chứng minh. Người đã hiến bộ phận cơ thể: bản sao Giấy xác nhậ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Đối tượng được Ngân sách nhà nước hoặc quỹ BHXH đóng BHYT
  • 1. Thành phần hồ sơ: 02 bản danh sách người tham gia BHYT (mẫu D03-TS).
  • Đối với người được hưởng quyền lợi BHYT cao hơn (như thương binh, người tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ...): kèm theo giấy tờ chứng minh.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Đối tượng và điều kiện hưởng lương hưu hàng tháng
  • Người lao động quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này nếu nghỉ việc được hưởng lương hưu hàng tháng khi thuộc một trong các trường hợp sau:
  • 1. Nam đủ 55 tuổi, nữ đủ 50 tuổi và đã đóng bảo hiểm xã hội đủ 20 năm trở lên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Điều kiện hưởng lương hưu khi suy giảm khả năng lao động Điều kiện hưởng lương hưu khi suy giảm khả năng lao động quy định tại Điều 51 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: Người lao động quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này, khi nghỉ việc được hưởng lương hưu hàng tháng với mức lương hưu thấp hơn so với người nghỉ hưu...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Đối tượng được Ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng BHYT 1. Đăng ký tham gia 1.1. Thành phần hồ sơ: 02 bản danh sách đối tượng tham gia BHYT (mẫu D03-TS). 1.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ 2. Hoàn trả tiền đóng 2.1. Người tham gia BHYT đã đóng tiền nhưng bị chết trước khi thẻ BHYT có giá trị sử dụng: 2.1.1. Thành phần hồ sơ: đơn của thân n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đăng ký tham gia
  • 1.1. Thành phần hồ sơ: 02 bản danh sách đối tượng tham gia BHYT (mẫu D03-TS).
  • 1.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Removed / left-side focus
  • Điều kiện hưởng lương hưu khi suy giảm khả năng lao động quy định tại Điều 51 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:
  • Người lao động quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này, khi nghỉ việc được hưởng lương hưu hàng tháng với mức lương hưu thấp hơn so với người nghỉ hưu quy định tại Điều 29 Nghị định này, khi thuộ...
  • 1. Nam đủ 50 tuổi, nữ đủ 45 tuổi và đã đóng bảo hiểm xã hội đủ 20 năm trở lên mà bị suy giảm khả năng lao động từ 61 % trở lên.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 30. Điều kiện hưởng lương hưu khi suy giảm khả năng lao động Right: Điều 30. Đối tượng được Ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng BHYT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Mức lương hưu hàng tháng và trợ cấp một lần khi nghỉ hưu Mức lương hưu hàng tháng và trợ cấp một lần khi nghỉ hưu quy định tại Điều 52 và Điều 54 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: 1. Đối với người nghỉ hưu quy định tại Điều 29 Nghị định này thì mức lương hưu hàng tháng tính theo thời gian đóng bảo hiểm xã hội và mức bìn...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Đối tượng tự nguyện tham gia BHYT 1. Đăng ký đóng BHYT. 1.1. Thành phần hồ sơ: 1.1.1. Tờ khai tham gia BHYT (mẫu A03-TS). 1.1.2. Bản sao giấy tờ chứng minh được hưởng quyền lợi cao hơn (thương binh...). Bản sao Sổ hộ khẩu hoặc giấy đăng ký tạm trú đối với trường hợp tham gia theo hộ gia đình được giảm mức đóng BHYT. 1.2. Số lư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 31. Đối tượng tự nguyện tham gia BHYT
  • 1. Đăng ký đóng BHYT.
  • 1.1. Thành phần hồ sơ:
Removed / left-side focus
  • Điều 31. Mức lương hưu hàng tháng và trợ cấp một lần khi nghỉ hưu
  • Mức lương hưu hàng tháng và trợ cấp một lần khi nghỉ hưu quy định tại Điều 52 và Điều 54 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:
  • 1. Đối với người nghỉ hưu quy định tại Điều 29 Nghị định này thì mức lương hưu hàng tháng tính theo thời gian đóng bảo hiểm xã hội và mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội: đủ 1 5 năm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 32.

Điều 32. Trợ cấp bảo hiểm xã hội một lần Trợ cấp bảo hiểm xã hội một lần quy định tại Điều 55 và Điều 56 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: 1. Người lao động quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 2 Nghị định này khi phục viên, xuất ngũ, thôi việc, người lao động bị nhiễm HIV/AIDS do tai nạn rủi ro nghề nghiệp trong khi thi hành nhiệ...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Cấp lại, đổi sổ BHXH 1. Do đơn vị làm mất hoặc hỏng. 1.1. Thành phần hồ sơ: a) Văn bản đề nghị của đơn vị (mẫu D01b-TS), kèm theo danh sách người lao động mất, hỏng sổ BHXH. b) Biên bản xác định nguyên nhân mất hoặc hỏng sổ BHXH. c) Sổ BHXH (trường hợp hỏng). 1.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ. 2. Do người tham gia làm mất hoặc hỏng....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Do đơn vị làm mất hoặc hỏng.
  • 1.1. Thành phần hồ sơ:
  • a) Văn bản đề nghị của đơn vị (mẫu D01b-TS), kèm theo danh sách người lao động mất, hỏng sổ BHXH.
Removed / left-side focus
  • Trợ cấp bảo hiểm xã hội một lần quy định tại Điều 55 và Điều 56 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:
  • Người lao động quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 2 Nghị định này khi phục viên, xuất ngũ, thôi việc, người lao động bị nhiễm HIV/AIDS do tai nạn rủi ro nghề nghiệp trong khi thi hành nhiệm vụ, nếu...
  • Mức trợ cấp bảo hiểm xã hội một lần tính theo thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội và mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 32. Trợ cấp bảo hiểm xã hội một lần Right: Điều 32. Cấp lại, đổi sổ BHXH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 33.

Điều 33. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội quy định tại Điều 57 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: 1. Người lao động khi nghỉ việc mà chưa đủ điều kiện để hưởng chế độ hưu trí hàng tháng, nếu có nguyện vọng chưa nhận trợ cấp bảo hiểm xã hội một lần thì được bảo lưu thời gian đóng bảo hi...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Cấp lại, đổi thẻ BHYT Thẻ BHYT được cấp lại trong trường hợp bị mất; được đổi trong các trường hợp bị rách hoặc hỏng, thay đổi quyền lợi BHYT, thay đổi nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu, thông tin ghi trên thẻ không đúng và điều chỉnh mức hưởng. Người được cấp lại hoặc được đổi thẻ do rách, hỏng phải nộp phí theo quy định. 1....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Cấp lại, đổi thẻ BHYT
  • Thẻ BHYT được cấp lại trong trường hợp bị mất
  • được đổi trong các trường hợp bị rách hoặc hỏng, thay đổi quyền lợi BHYT, thay đổi nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu, thông tin ghi trên thẻ không đúng và điều chỉnh mức hưởng. Người được cấp lại...
Removed / left-side focus
  • Điều 33. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội
  • Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội quy định tại Điều 57 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:
  • 1. Người lao động khi nghỉ việc mà chưa đủ điều kiện để hưởng chế độ hưu trí hàng tháng, nếu có nguyện vọng chưa nhận trợ cấp bảo hiểm xã hội một lần thì được bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 34.

Điều 34. Mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần Mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần khi nghỉ hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội một lần quy định tại điểm a khoản 2 Điều 50 và tại các Điều 58, 59, 60 và 61 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện nhu sau...

Open section

Điều 34.

Điều 34. Điều chỉnh nội dung đã ghi trên sổ BHXH Sổ BHXH đã cấp nhưng có sai sót về tiền lương, tiền công, phụ cấp, mức đóng, chức danh nghề, điều kiện công việc, nơi làm việc hoặc bổ sung hồ sơ để cộng nối thời gian đóng BHXH, BHTN thì được ghi điều chỉnh trên tờ rời sổ BHXH. 1. Thành phần hồ sơ: 1.1. Người tham gia BHXH bắt buộc, BHT...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 34. Điều chỉnh nội dung đã ghi trên sổ BHXH
  • Sổ BHXH đã cấp nhưng có sai sót về tiền lương, tiền công, phụ cấp, mức đóng, chức danh nghề, điều kiện công việc, nơi làm việc hoặc bổ sung hồ sơ để cộng nối thời gian đóng BHXH, BHTN thì được ghi...
  • 1. Thành phần hồ sơ:
Removed / left-side focus
  • Điều 34. Mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần
  • Mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội để tính lương hưu, trợ cấp một lần khi nghỉ hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội một lần quy định tại điểm a khoản 2 Điều 50 và tại các Điều 58, 59, 60 v...
  • Người lao động quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 2 Nghị định này thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định, mà bắt đầu tham gia bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 01 năm 19...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 35.

Điều 35. Chế độ bảo hiểm y tế Quân nhân, công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu khi hưởng lương hưu hàng tháng được hưởng bảo hiểm y tế quy định tại điểm a khoản 4 Điều 15 Luật Bảo hiểm xã hội, do quỹ bảo hiểm xã hội bảo đảm.

Open section

Điều 35.

Điều 35. Thu BHXH, BHYT, BHTN 1. Trường hợp tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí, tử tuất: không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. 2. Truy thu: 2.1. Đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 24: không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. 2.2. Đối với trường hợp quy định tại Khoản 2, 3, 4 Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trường hợp tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí, tử tuất: không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
  • 2.1. Đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 24: không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
  • 2.2. Đối với trường hợp quy định tại Khoản 2, 3, 4 Điều 24: không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Quân nhân, công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu khi hưởng lương hưu hàng tháng được hưởng bảo hiểm y tế quy định tại điểm a khoản 4 Điều 15 Luật Bảo hiểm xã hội, do quỹ bảo hiểm xã hội bảo đảm.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 35. Chế độ bảo hiểm y tế Right: Điều 35. Thu BHXH, BHYT, BHTN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 5

Mục 5 CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT

Open section

Mục 5

Mục 5 THỜI HẠN GIẢI QUYẾT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỜI HẠN GIẢI QUYẾT
Removed / left-side focus
  • CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 36.

Điều 36. Trợ cấp mai táng 1. Người lao động quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 2 Nghị định này thuộc một trong các trường hợp sau đây khi chết thì người lo mai táng được nhận trợ cấp mai táng: a) Đang đóng bảo hiểm xã hội; b) Đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội; c) Đang hưởng lương hưu hàng tháng hoặc đã nghỉ việc và đang hưởng...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Cấp sổ BHXH 1. Cấp mới. 1.1. Đối với người tham gia BHXH bắt buộc, BHTN lần đầu, kể cả người lao động theo quy định tại Quyết định số 107/2007/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 19/2008/TT-LĐTBXH của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội chưa được cấp sổ BHXH: không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với người tham gia BHXH bắt buộc, BHTN lần đầu, kể cả người lao động theo quy định tại Quyết định số 107/2007/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 19/2008/TT-LĐTBXH của Bộ Lao động Thư...
  • không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
  • 1.2. Đối tượng tham gia BHXH tự nguyện: không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Removed / left-side focus
  • 1. Người lao động quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 2 Nghị định này thuộc một trong các trường hợp sau đây khi chết thì người lo mai táng được nhận trợ cấp mai táng:
  • a) Đang đóng bảo hiểm xã hội;
  • c) Đang hưởng lương hưu hàng tháng hoặc đã nghỉ việc và đang hưởng trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 36. Trợ cấp mai táng Right: Điều 36. Cấp sổ BHXH
  • Left: b) Đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội; Right: 3. Xác nhận thời gian đóng BHXH, BHTN:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 37.

Điều 37. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất hàng tháng Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất hàng tháng quy định tại Điều 64 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: 1. Người lao động quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 2 Nghị định này thuộc một trong các trường hợp sau, khi chết thì thân nhân được hưởng trợ cấp tuất hàng tháng: a) Đã đóng b...

Open section

Điều 37.

Điều 37. Cấp thẻ BHYT 1. Cấp mới: không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Riêng đối với người hưởng trợ cấp thất nghiệp: không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định 2. Cấp lại, đổi thẻ BHYT: không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 37. Cấp thẻ BHYT
  • 1. Cấp mới: không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Riêng đối với người hưởng trợ cấp thất nghiệp: không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
  • 2. Cấp lại, đổi thẻ BHYT: không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 37. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất hàng tháng
  • Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất hàng tháng quy định tại Điều 64 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:
  • 1. Người lao động quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 2 Nghị định này thuộc một trong các trường hợp sau, khi chết thì thân nhân được hưởng trợ cấp tuất hàng tháng:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 38.

Điều 38. Trợ cấp tuất hàng tháng Trợ cấp tuất hàng tháng quy định tại Điều 65 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: 1. Mức trợ cấp tuất hàng tháng đối với mỗi thân nhân quy định tại khoản 2 Điều 37 Nghị định này bằng 50% mức lương tối thiểu chung. Trường hợp thân nhân không có hoặc không còn người trực tiếp nuôi dưỡng thì mức trợ cấ...

Open section

Điều 38.

Điều 38. Người tham gia 1. Lập và kê khai đầy đủ hồ sơ theo quy định tại văn bản này. 2. Nộp hồ sơ: 2.1. Người lao động cùng đóng BHXH, BHYT, BHTN, kể cả trường hợp đăng ký tham gia BHYT cho thân nhân: nộp hồ sơ cho đơn vị. - Người lao động có thời gian công tác trước năm 1995 nộp hồ sơ cho đơn vị quản lý cuối cùng, trường hợp đơn vị đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Lập và kê khai đầy đủ hồ sơ theo quy định tại văn bản này.
  • 2.1. Người lao động cùng đóng BHXH, BHYT, BHTN, kể cả trường hợp đăng ký tham gia BHYT cho thân nhân: nộp hồ sơ cho đơn vị.
  • - Người lao động có thời gian công tác trước năm 1995 nộp hồ sơ cho đơn vị quản lý cuối cùng, trường hợp đơn vị đã giải thể thì nộp hồ sơ cho đơn vị quản lý cấp trên trực tiếp;
Removed / left-side focus
  • Trợ cấp tuất hàng tháng quy định tại Điều 65 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:
  • Mức trợ cấp tuất hàng tháng đối với mỗi thân nhân quy định tại khoản 2 Điều 37 Nghị định này bằng 50% mức lương tối thiểu chung.
  • Trường hợp thân nhân không có hoặc không còn người trực tiếp nuôi dưỡng thì mức trợ cấp tuất hàng tháng bằng 70% mức lương tối thiểu chung.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 38. Trợ cấp tuất hàng tháng Right: Điều 38. Người tham gia
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 39.

Điều 39. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất một lần Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất một lần quy định tại Điều 66 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: Người lao động quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 2 Nghị định này thuộc một trong các trường hợp sau, khi chết thân nhân được hưởng trợ cấp tuất một lần: 1. Người chết không thuộc mộ...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Đơn vị hoặc đại lý thu 1. Đơn vị sử dụng lao động: 1.1. Hướng dẫn người tham gia BHXH, BHYT kê khai tờ khai; kiểm tra, đối chiếu và ký trong tờ khai của người lao động. 1.2. Nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 17, Điều 18, dữ liệu điện tử (nếu có) tại bộ phận một cửa của cơ quan BHXH trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày giao kết hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 39. Đơn vị hoặc đại lý thu
  • 1. Đơn vị sử dụng lao động:
  • 1.1. Hướng dẫn người tham gia BHXH, BHYT kê khai tờ khai; kiểm tra, đối chiếu và ký trong tờ khai của người lao động.
Removed / left-side focus
  • Điều 39. Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất một lần
  • Các trường hợp hưởng trợ cấp tuất một lần quy định tại Điều 66 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:
  • Người lao động quy định tại các khoản 1 và 2 Điều 2 Nghị định này thuộc một trong các trường hợp sau, khi chết thân nhân được hưởng trợ cấp tuất một lần:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 40.

Điều 40. Mức trợ cấp tuất một lần Mức trợ cấp tuất một lần quy định tại Điều 67 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: 1. Mức trợ cấp tuất một lần đối với thân nhân của người lao động đang đóng bảo hiểm xã hội hoặc của người đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội mà chết, được tính theo số năm đã đóng bảo hiểm xã hội và mức bình...

Open section

Điều 40.

Điều 40. BHXH huyện 1. Bộ phận một cửa. 1.1. Đối với người tham gia BHXH tự nguyện, người tự nguyện tham gia BHYT đóng trực tiếp cho BHXH huyện: a) Hướng dẫn lập hồ sơ, hướng dẫn người tham gia nộp tiền cho bộ phận KHTC. b) Nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi giấy hẹn. c) Chuyển hồ sơ cho bộ phận Thu. 1.2. Đối với đại lý thu: a) Nhận hồ sơ người...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 40. BHXH huyện
  • 1. Bộ phận một cửa.
  • 1.1. Đối với người tham gia BHXH tự nguyện, người tự nguyện tham gia BHYT đóng trực tiếp cho BHXH huyện:
Removed / left-side focus
  • Điều 40. Mức trợ cấp tuất một lần
  • Mức trợ cấp tuất một lần quy định tại Điều 67 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:
  • 1. Mức trợ cấp tuất một lần đối với thân nhân của người lao động đang đóng bảo hiểm xã hội hoặc của người đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội mà chết, được tính theo số năm đã đóng bảo hiểm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC

Open section

Chương III

Chương III HỒ SƠ VÀ THỜI HẠN GIẢI QUYẾT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỒ SƠ VÀ THỜI HẠN GIẢI QUYẾT
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 41.

Điều 41. Mức đóng bảo hiểm xã hội của người lao động thuộc diện hưởng lương Hàng tháng, người lao động quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí và tử tuất quy định tại khoản 1 Điều 91 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: 1. Từ tháng 01 năm 2007 đến tháng 12 năm 2009: 5% tiền lương tháng; 2. Từ...

Open section

Điều 41

Điều 41 . BHXH tỉnh 1. Bộ phận một cửa. 1.1. Nhận và chuyển hồ sơ: a) Nhận hồ sơ, dữ liệu điện tử (nếu có) của đơn vị tham gia BHXH, BHYT do BHXH tỉnh trực tiếp thu và hồ sơ, dữ liệu do BHXH huyện chuyển đến. Kiểm đếm thành phần và số lượng, nếu đủ theo quy định thì viết giấy hẹn. Trường hợp hồ sơ chưa đúng, đủ theo quy định thì ghi rõ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 41 . BHXH tỉnh
  • 1. Bộ phận một cửa.
  • 1.1. Nhận và chuyển hồ sơ:
Removed / left-side focus
  • Điều 41. Mức đóng bảo hiểm xã hội của người lao động thuộc diện hưởng lương
  • Hàng tháng, người lao động quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này đóng bảo hiểm xã hội vào quỹ hưu trí và tử tuất quy định tại khoản 1 Điều 91 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:
  • 1. Từ tháng 01 năm 2007 đến tháng 12 năm 2009: 5% tiền lương tháng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 42.

Điều 42. Mức đóng và phương thức đóng bảo hiểm xã hội của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ Mức đóng và phương thức đóng bảo hiểm xã hội qui định tại các khoản 1 và 2 Điều 92 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: 1. Hàng tháng, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ đóng trên tổng quỹ tiền lương làm căn cứ đón...

Open section

Điều 42.

Điều 42. BHXH Việt Nam 1. Ban Thu: 1.1. Hằng quý, tổng hợp đối tượng và kinh phí Ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ mức đóng BHYT, quỹ BHXH đóng BHYT theo Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư số 09/2009/TTLT-BYT-BTC gửi Ban Chi báo cáo Bộ Tài chính để chuyển tiền đóng, hỗ trợ đóng BHYT theo quy định. 1.2. Quý 3 hàng năm, căn cứ dự toán n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 42. BHXH Việt Nam
  • Hằng quý, tổng hợp đối tượng và kinh phí Ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ mức đóng BHYT, quỹ BHXH đóng BHYT theo Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư số 09/2009/TTLT-BYT-BTC gửi Ban Chi báo cáo Bộ...
  • Quý 3 hàng năm, căn cứ dự toán ngân sách hỗ trợ quỹ BHTN được cấp có thẩm quyền giao, Ban Thu tham mưu Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam có văn bản báo cáo Bộ Tài chính chuyển tiền hỗ trợ quỹ BHTN vào qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 42. Mức đóng và phương thức đóng bảo hiểm xã hội của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ
  • Mức đóng và phương thức đóng bảo hiểm xã hội qui định tại các khoản 1 và 2 Điều 92 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:
  • 1. Hàng tháng, Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban Cơ yếu Chính phủ đóng trên tổng quỹ tiền lương làm căn cứ đóng bảo hiểm xã hội của người lao động quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này, cụ thể:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 43.

Điều 43. Tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội Tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội quy định tại khoản 2 Điều 92 và khoản 1 Điều 94 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: 1. Đối với người lao động quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này thì tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội là tiền lương theo cấp bậc quân hàm, ngạch, bậc, và c...

Open section

Điều 43.

Điều 43. Người tham gia: 1. Lập hồ sơ theo quy định theo quy định tại Điều 32, Điều 33, Điều 34. 2. Nộp hồ sơ: 2.1. Người tham gia BHXH bắt buộc, BHTN: a) Người đang làm việc nộp cho đơn vị nơi đang làm việc. b) Người đang bảo lưu thời gian đóng BHXH, BHTN nộp cho đơn vị nơi đóng BHXH trước khi ngừng việc. Trường hợp đơn vị đã giải thể...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 43. Người tham gia:
  • 1. Lập hồ sơ theo quy định theo quy định tại Điều 32, Điều 33, Điều 34.
  • 2.1. Người tham gia BHXH bắt buộc, BHTN:
Removed / left-side focus
  • Điều 43. Tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội
  • Tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội quy định tại khoản 2 Điều 92 và khoản 1 Điều 94 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:
  • Đối với người lao động quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị định này thì tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội là tiền lương theo cấp bậc quân hàm, ngạch, bậc, và các khoản phụ cấp chức vụ, phụ cấp thâ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 44.

Điều 44. Sử dụng và quyết toán quỹ bảo hiểm xã hội Sử dụng quỹ bảo hiểm xã hội quy định tại Điều 90 và Điều 95 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: 1. Phần quỹ bảo hiểm xã hội do Bảo hiểm xã hội Việt Nam cấp và phần giữ lại 2% theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 42 Nghị định này được tổ chức bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, B...

Open section

Điều 44.

Điều 44. Đơn vị hoặc đại lý thu 1. Đơn vị sử dụng lao động 1.1. Lập hồ sơ của đơn vị theo quy định tại Điều 32, Điều 33, Điều 34; nộp hồ sơ của đơn vị và người lao động tại bộ phận một cửa của cơ quan BHXH. 1.2. Nhận sổ BHXH, thẻ BHYT từ cơ quan BHXH và trả kịp thời cho người lao động. 2. Đơn vị quản lý đối tượng chỉ tham gia BHYT: 2.1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 44. Đơn vị hoặc đại lý thu
  • 1. Đơn vị sử dụng lao động
  • 1.1. Lập hồ sơ của đơn vị theo quy định tại Điều 32, Điều 33, Điều 34; nộp hồ sơ của đơn vị và người lao động tại bộ phận một cửa của cơ quan BHXH.
Removed / left-side focus
  • Điều 44. Sử dụng và quyết toán quỹ bảo hiểm xã hội
  • Sử dụng quỹ bảo hiểm xã hội quy định tại Điều 90 và Điều 95 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:
  • Phần quỹ bảo hiểm xã hội do Bảo hiểm xã hội Việt Nam cấp và phần giữ lại 2% theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 42 Nghị định này được tổ chức bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Ban...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV THỦ TỤC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI

Open section

Chương IV

Chương IV QUY TRÌNH THU; CẤP SỔ BHXH, THẺ BHYT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY TRÌNH THU; CẤP SỔ BHXH, THẺ BHYT
Removed / left-side focus
  • THỦ TỤC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 45.

Điều 45. Sổ bảo hiểm xã hội Người lao động được cấp sổ bảo hiểm xã hội để theo dõi việc đóng, hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội và là cơ sở để giải quyết chế độ bảo hiểm xã hội đối với từng cá nhân.

Open section

Điều 45.

Điều 45. Cơ quan BHXH 1. BHXH huyện. 1.1. Bộ phận một cửa: a) Nhận hồ sơ của đơn vị, đại lý hoặc người tham gia. b) Thu phí các trường hợp đổi thẻ BHYT. c) Kiểm đếm, viết giấy hẹn trả đơn vị hoặc người tham gia BHXH, BHYT. d) Chuyển hồ sơ cho bộ phận Thu. Riêng hồ sơ cấp lại sổ BHXH, điều chỉnh nội dung đã ghi trong sổ BHXH trước ngày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. BHXH huyện.
  • 1.1. Bộ phận một cửa:
  • a) Nhận hồ sơ của đơn vị, đại lý hoặc người tham gia.
Removed / left-side focus
  • Người lao động được cấp sổ bảo hiểm xã hội để theo dõi việc đóng, hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội và là cơ sở để giải quyết chế độ bảo hiểm xã hội đối với từng cá nhân.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 45. Sổ bảo hiểm xã hội Right: Điều 45. Cơ quan BHXH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 46.

Điều 46. Hồ sơ hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội Hồ sơ để hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội quy định như sau: 1. Hồ sơ hưởng chế độ ốm đau thực hiện theo quy định tại Điều 112 Luật Bảo hiểm xã hội. 2. Hồ sơ hưởng chế độ thai sản thực hiện theo quy định tại Điều 113 Luật Bảo hiểm xã hội. 3. Hồ sơ hưởng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề n...

Open section

Điều 46.

Điều 46. Người tham gia BHXH, BHYT 1. Lập hồ sơ theo quy định theo quy định tại Điều 32, Điều 33, Điều 34. 2. Nộp hồ sơ, nhận lại sổ BHXH, thẻ BHYT thực hiện tương tự quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 43.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 46. Người tham gia BHXH, BHYT
  • 2. Nộp hồ sơ, nhận lại sổ BHXH, thẻ BHYT thực hiện tương tự quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 43.
Removed / left-side focus
  • Điều 46. Hồ sơ hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội
  • Hồ sơ để hưởng các chế độ bảo hiểm xã hội quy định như sau:
  • 2. Hồ sơ hưởng chế độ thai sản thực hiện theo quy định tại Điều 113 Luật Bảo hiểm xã hội.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Hồ sơ hưởng chế độ ốm đau thực hiện theo quy định tại Điều 112 Luật Bảo hiểm xã hội. Right: 1. Lập hồ sơ theo quy định theo quy định tại Điều 32, Điều 33, Điều 34.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI TRONG BỘ QUỐC PHÒNG, BỘ CÔNG AN VÀ BAN CƠ YẾU CHÍNH PHỦ

Open section

Chương V

Chương V QUẢN LÝ THU, CẤP SỔ BHXH, THẺ BHYT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ THU, CẤP SỔ BHXH, THẺ BHYT
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI TRONG BỘ QUỐC PHÒNG, BỘ CÔNG AN VÀ BAN CƠ YẾU CHÍNH PHỦ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 47.

Điều 47. Nhiệm vụ tổ chức thực hiện bảo hiểm xã hội của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ban Cơ yếu Chính phủ Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ban Cơ yêu Chính phủ tổ chức thực hiện bảo hiểm xã hội theo quy định tại Điều 19 và Điều 20 Luật Bảo hiểm Xã hội, cụ thể như sau: 1. Xây dựng kế hoạch hoạt động bảo hiểm xã hội hàng năm và báo cáo Tổng...

Open section

Điều 47.

Điều 47. Đơn vị sử dụng lao động và đơn vị quản lý, đại lý thu Thực hiện tương tự quy định tại Điều 44.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 47. Đơn vị sử dụng lao động và đơn vị quản lý, đại lý thu
  • Thực hiện tương tự quy định tại Điều 44.
Removed / left-side focus
  • Điều 47. Nhiệm vụ tổ chức thực hiện bảo hiểm xã hội của Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ban Cơ yếu Chính phủ
  • Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ban Cơ yêu Chính phủ tổ chức thực hiện bảo hiểm xã hội theo quy định tại Điều 19 và Điều 20 Luật Bảo hiểm Xã hội, cụ thể như sau:
  • 1. Xây dựng kế hoạch hoạt động bảo hiểm xã hội hàng năm và báo cáo Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 48.

Điều 48. Tổ chức bảo hiểm xã hội trong Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ban Cơ yếu Chính phủ Tổ chức bảo hiểm xã hội trong Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ban Cơ yếu Chính phủ quy định tại khoản 2 Điều 106 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau: 1. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an, Trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ quyết định thành lậ...

Open section

Điều 48.

Điều 48. Cơ quan BHXH 1. BHXH huyện. 1.1. Bộ phận một cửa: a) Nhận hồ sơ; Thu phí cấp lại đối với các trường hợp cấp lại thẻ BHYT. Kiểm đếm và viết giấy hẹn trả đơn vị hoặc người tham gia BHXH, BHYT. b) Chuyển hồ sơ: - Hồ sơ cấp lại thẻ BHYT cho bộ phận Cấp sổ, thẻ. - Hồ sơ cấp lại sổ BHXH do mất cho BHXH tỉnh. c) Cuối mỗi ngày làm việ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 48. Cơ quan BHXH
  • 1. BHXH huyện.
  • 1.1. Bộ phận một cửa:
Removed / left-side focus
  • Điều 48. Tổ chức bảo hiểm xã hội trong Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ban Cơ yếu Chính phủ
  • Tổ chức bảo hiểm xã hội trong Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ban Cơ yếu Chính phủ quy định tại khoản 2 Điều 106 Luật Bảo hiểm xã hội, thực hiện như sau:
  • Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an, Trưởng Ban Cơ yếu Chính phủ quyết định thành lập tổ chức bảo hiểm xã hội thuộc Bộ, ngành mình để giúp Bộ trưởng, Trưởng Ban thực hiện các nhiệm vụ quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 49.

Điều 49. Trách nhiệm của Bảo hiểm Xã hội Việt Nam và tổ chức Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ban Cơ yếu Chính phủ 1. Bảo hiểm xã hội Việt Nam có trách nhiệm: a) Chỉ đạo, hướng dẫn và phối hợp với Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội Bộ Công an, Bảo hiểm xã hội Ban Cơ yếu Chính phủ quản lý việc thực hiện côn...

Open section

Điều 49.

Điều 49. Xây dựng kế hoạch thu, kinh phí hỗ trợ công tác thu hàng năm. 1. BHXH huyện: 1.1. Kế hoạch thu BHXH, BHYT, BHTN: a) Căn cứ tình hình thực hiện năm trước, 6 tháng đầu năm và khả năng mở rộng đối tượng tham gia BHXH, BHYT, BHTN trên địa bàn, lập 02 bản kế hoạch thu BHXH, BHYT năm sau (mẫu K011-TS) gửi 01 bản đến BHXH tỉnh trước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 49. Xây dựng kế hoạch thu, kinh phí hỗ trợ công tác thu hàng năm.
  • 1. BHXH huyện:
  • 1.1. Kế hoạch thu BHXH, BHYT, BHTN:
Removed / left-side focus
  • Điều 49. Trách nhiệm của Bảo hiểm Xã hội Việt Nam và tổ chức Bảo hiểm xã hội thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an và Ban Cơ yếu Chính phủ
  • 1. Bảo hiểm xã hội Việt Nam có trách nhiệm:
  • a) Chỉ đạo, hướng dẫn và phối hợp với Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội Bộ Công an, Bảo hiểm xã hội Ban Cơ yếu Chính phủ quản lý việc thực hiện công tác bảo hiểm xã hội trong Bộ Quốc p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương VI

Chương VI HỆ THỐNG CHỨNG TỪ, SỔ SÁCH, BIỂU MẪU VÀ CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỆ THỐNG CHỨNG TỪ, SỔ SÁCH, BIỂU MẪU
  • VÀ CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 50.

Điều 50. Quy định chuyển tiếp 1. Những người nguyên là quân nhân, công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu đang hưởng lương hưu, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng; thân nhân đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng của quân nhân, công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 20...

Open section

Điều 50.

Điều 50. Giao kế hoạch thu hàng năm. 1. BHXH Việt Nam: Ban Thu căn cứ chỉ tiêu kế hoạch thu BHXH, BHYT, BHTN được Nhà nước giao, tình hình thực hiện kế hoạch năm trước, năm nay và khả năng phát triển lao động của từng địa phương, tổng hợp, lập kế hoạch thu BHXH, BHYT, BHTN và phối hợp với Ban Chi lập kế hoạch phân bổ kinh phí hỗ trợ cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 50. Giao kế hoạch thu hàng năm.
  • 1. BHXH Việt Nam:
  • Ban Thu căn cứ chỉ tiêu kế hoạch thu BHXH, BHYT, BHTN được Nhà nước giao, tình hình thực hiện kế hoạch năm trước, năm nay và khả năng phát triển lao động của từng địa phương, tổng hợp, lập kế hoạch...
Removed / left-side focus
  • Điều 50. Quy định chuyển tiếp
  • 1. Những người nguyên là quân nhân, công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu đang hưởng lương hưu, trợ cấp tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hàng tháng
  • thân nhân đang hưởng trợ cấp tuất hàng tháng của quân nhân, công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương chết trước ngày 01 tháng 01 năm 2007
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 51.

Điều 51. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các chế độ quy định tại Nghị định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2007. 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 45/CP của Chính phủ ban hành Điều lệ Bảo hiểm xã hội đối với sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh...

Open section

Điều 51.

Điều 51. Điều chỉnh kế hoạch thu 1. BHXH huyện: Trước ngày 01/8 hằng năm, căn cứ kế hoạch thu BHXH, BHYT, BHTN được BHXH tỉnh giao, tình hình thực hiện 6 tháng đầu năm và các yếu tố ảnh hưởng đến kế hoạch thu trong năm, tiến hành rà soát, tính toán khả năng thực hiện kế hoạch thu BHXH, BHYT, BHTN, báo cáo BHXH tỉnh. 2. BHXH tỉnh: Trước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. BHXH huyện:
  • Trước ngày 01/8 hằng năm, căn cứ kế hoạch thu BHXH, BHYT, BHTN được BHXH tỉnh giao, tình hình thực hiện 6 tháng đầu năm và các yếu tố ảnh hưởng đến kế hoạch thu trong năm, tiến hành rà soát, tính t...
  • Trước ngày 15/8 hằng năm, Phòng Thu căn cứ kế hoạch thu BHXH, BHYT, BHTN được BHXH Việt Nam giao, tình hình thực hiện 6 tháng đầu năm và các yếu tố ảnh hưởng đến kế hoạch thu trong năm, tiến hành r...
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các chế độ quy định tại Nghị định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2007.
  • 2. Nghị định này thay thế Nghị định số 45/CP của Chính phủ ban hành Điều lệ Bảo hiểm xã hội đối với sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ quân đội nhân dân, công an nhân dân
  • Nghị định số 89/2003/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2003 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Điều lệ Bảo hiểm xã hội đối với sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, hạ sĩ quan, binh sĩ quân...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 51. Hiệu lực thi hành Right: Điều 51. Điều chỉnh kế hoạch thu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 52.

Điều 52. Hướng dẫn thi hành Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Công an, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Cơ yếu Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 52.

Điều 52. Kế hoạch cấp phát phôi sổ BHXH, thẻ BHYT. 1. BHXH huyện: Căn cứ tình hình sử dụng phôi sổ BHXH, thẻ BHYT và số lượng phôi sổ BHXH, thẻ BHYT còn tồn; dự báo khả năng phát triển đối tượng tham gia BHXH, BHYT của năm sau, lập kế hoạch sử dụng phôi sổ BHXH, thẻ BHYT năm sau (mẫu K02-TS) gửi phòng Cấp sổ, thẻ BHXH tỉnh trước ngày 1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 52. Kế hoạch cấp phát phôi sổ BHXH, thẻ BHYT.
  • 1. BHXH huyện:
  • Căn cứ tình hình sử dụng phôi sổ BHXH, thẻ BHYT và số lượng phôi sổ BHXH, thẻ BHYT còn tồn
Removed / left-side focus
  • Điều 52. Hướng dẫn thi hành
  • Bộ Quốc phòng chủ trì, phối hợp với Bộ Công an, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Cơ yếu Chính phủ hướng dẫn thi hành Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 53.

Điều 53. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 53.

Điều 53. Quản lý đối tượng 1. Đối tượng cùng tham gia BHXH, BHYT 1.1. BHXH tỉnh, huyện có trách nhiệm: Điều tra, lập danh sách các đơn vị sử dụng lao động thuộc đối tượng tham gia BHXH, BHYT, BHTN trên địa bàn; thông báo, hướng dẫn các đơn vị kịp thời đăng ký tham gia, đóng đủ BHXH, BHYT, BHTN cho người lao động theo quy định của pháp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 53. Quản lý đối tượng
  • 1. Đối tượng cùng tham gia BHXH, BHYT
  • 1.1. BHXH tỉnh, huyện có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 53. Trách nhiệm thi hành
  • Các Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Văn bản này quy định, hướng dẫn về hồ sơ, quy trình nghiệp vụ, quyền và trách nhiệm của cá nhân, cơ quan, đơn vị và tổ chức bảo hiểm xã hội trong thực hiện thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; cấp, ghi, quản lý và sử dụng sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế. 2. Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - BHXH : là viết tắt của từ "bảo hiểm xã hội" (bao gồm cả bảo hiểm thất nghiệp); - BHTN : là viết tắt của từ "bảo hiểm thất nghiệp"; - BHYT : là viết tắt của từ "bảo hiểm y tế"; - UBND : là viết tắt của từ "Ủy ban nhân dân"; - Thông tư 09/2009/TTLT-BYT-...
Điều 3. Điều 3. Phân cấp quản lý 1. Thu BHXH, BHYT, BHTN. 1.1. BHXH huyện: a) Thu tiền đóng BHXH, BHYT, BHTN của đơn vị đóng trụ sở trên địa bàn huyện theo phân cấp của BHXH tỉnh. b) Truy thu BHXH bắt buộc, BHYT, BHTN theo quy định tại Khoản 3, Điều 57. c) Giải quyết các trường hợp tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất của đơn vị tham gia B...
Mục 1 Mục 1 ĐỐI TƯỢNG CÙNG ĐÓNG BHXH BẮT BUỘC, BHYT
Mục 2 Mục 2 ĐỐI TƯỢNG CHỈ THAM GIA BHXH
Mục 3 Mục 3 ĐỐI TƯỢNG CHỈ THAM GIA BHYT
Mục 4 Mục 4 CẤP LẠI, ĐỔI SỔ BHXH, THẺ BHYT VÀ ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG ĐÃ GHI TRÊN SỔ BHXH
Mục 1 Mục 1 QUY TRÌNH THU; CẤP SỔ BHXH, THẺ BHYT LẦN ĐẦU