Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phân cấp xây dựng, thẩm định và ủy quyền phê duyệt giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất, giá đất cụ thể để giao đất tái định cư và giá đất cụ thể để xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi giao đất hoặc cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

Tiêu đề

Quy định về giá đất

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về giá đất
Removed / left-side focus
  • Về việc phân cấp xây dựng, thẩm định và ủy quyền phê duyệt giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất, giá đất cụ thể để giao đất tái định cư và giá đất cụ thể để xác đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện việc xây dựng, thẩm định phương án giá đất cụ thể để: tính tiền bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất; giao đất tái định cư và xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi giao đất hoặc cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân. Ủy ban nhân dân các...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh khung giá đất, bảng giá đất; định giá đất cụ thể và hoạt động tư vấn xác định giá đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh khung giá đất, bảng giá đất; định giá đất cụ thể và hoạt động tư vấn xác định giá đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện việc xây dựng, thẩm định phương án giá đất cụ thể để: tính tiền bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất
  • giao đất tái định cư và xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi giao đất hoặc cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân.
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện việc phê duyệt giá đất cụ thể để: tính tiền bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất; giao đất tái định cư và xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi giao đất hoặc cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân. 1. Điều kiện thực hiện ủy quyền: Ủy ban...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất, định giá đất cụ thể. 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, thẩm định khung giá đất, bảng giá đất, định giá đất cụ thể.
  • 2. Tổ chức có chức năng tư vấn xác định giá đất, cá nhân hành nghề tư vấn xác định giá đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện việc phê duyệt giá đất cụ thể để: tính tiền bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất
  • giao đất tái định cư và xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi giao đất hoặc cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân.
  • 1. Điều kiện thực hiện ủy quyền: Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chỉ phê duyệt giá đất cụ thể khi việc xác định giá đất cụ thể thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ ch ứ c thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: - Đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện của UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc thực hiện Quyết định này; định kỳ hàng quý có báo cáo UBND tỉnh theo quy định. - Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thửa đất trống là thửa đất mà tại thời điểm định giá không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 2. Thu nhập ròng là thu nhập được xác định bằng cách lấy tổng thu nhập trừ đi tổng chi phí. 3. Giá đất phổ biến trên thị trường là mức giá xuất hi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Thửa đất trống là thửa đất mà tại thời điểm định giá không có nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
  • 2. Thu nhập ròng là thu nhập được xác định bằng cách lấy tổng thu nhập trừ đi tổng chi phí.
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
  • - Đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện của UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc thực hiện Quyết định này; định kỳ hàng quý có báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
  • - Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố để tổng hợp, xử lý các khó khăn vướng mắc theo chức năng và thẩm quyền.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ ch ứ c thực hiện Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/4/2020; thay thế Quyết định số 432/QĐ-UBND ngày 05/02/2015 của UBND tỉnh về việc ủy quyền phê duyệt giá đất ở tái định cư, nhà ở tái định cư và giá đất ở tăng thêm thuộc quỹ đất dôi dư trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố và Quyết định số 412/QĐ-UBND ngày...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phương pháp định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp là phương pháp định giá đất thông qua việc phân tích mức giá của các thửa đất trống tương tự về mục đích sử dụng đất, vị trí, khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng, diện tích, hình thể, tính pháp lý về quyền sử dụng đất (sau đây gọi là thửa đất so sánh) đã chuyển...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phương pháp định giá đất
  • Phương pháp so sánh trực tiếp là phương pháp định giá đất thông qua việc phân tích mức giá của các thửa đất trống tương tự về mục đích sử dụng đất, vị trí, khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ t...
  • Phương pháp chiết trừ là phương pháp định giá đất đối với thửa đất có tài sản gắn liền với đất bằng cách loại trừ phần giá trị tài sản gắn liền với đất ra khỏi tổng giá trị bất động sản (bao gồm gi...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/4/2020
  • thay thế Quyết định số 432/QĐ-UBND ngày 05/02/2015 của UBND tỉnh về việc ủy quyền phê duyệt giá đất ở tái định cư, nhà ở tái định cư và giá đất ở tăng thêm thuộc quỹ đất dôi dư trên địa bàn các huy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các ngành, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Áp dụng phương pháp định giá đất 1. Yêu cầu về thông tin trong áp dụng phương pháp định giá đất: a) Các thông tin về giá đất đã chuyển nhượng trên thị trường, giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất, giá đất trong cơ sở dữ liệu về đất đai, giá đất trên sàn giao dịch bất động sản, giá đất được xác định từ chi phí, thu nhập của t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Yêu cầu về thông tin trong áp dụng phương pháp định giá đất:
  • a) Các thông tin về giá đất đã chuyển nhượng trên thị trường, giá đất trúng đấu giá quyền sử dụng đất, giá đất trong cơ sở dữ liệu về đất đai, giá đất trên sàn giao dịch bất động sản, giá đất được...
  • Trường hợp tại khu vực định giá đất không đủ thông tin thì có thể thu thập thông tin tại khu vực lân cận với khu vực có thửa đất cần định giá;
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 5. Áp dụng phương pháp định giá đất

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH KHUNG GIÁ ĐẤT, BẢNG GIÁ ĐẤT, ĐỊNH GIÁ ĐẤT CỤ THỂ VÀ TƯ VẤN XÁC ĐỊNH GIÁ ĐẤT
Mục 1 Mục 1 XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH KHUNG GIÁ ĐẤT
Điều 6. Điều 6. Căn cứ xây dựng khung giá đất Việc xây dựng khung giá đất phải căn cứ vào nguyên tắc định giá đất quy định tại Điều 112 của Luật Đất đai, phương pháp định giá đất quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 4 của Nghị định này; kết quả tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị trường; các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản...
Điều 7. Điều 7. Nội dung khung giá đất 1. Quy định mức giá tối thiểu, tối đa đối với các loại đất sau đây: a) Nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác; - Khung giá đất trồng cây lâu năm; - Khung giá đất rừng sản xuất; - Khung giá đất nuôi trồng thủy sản; - Khung giá đất làm muối....
Điều 8. Điều 8. Trình tự, thủ tục xây dựng khung giá đất 1. Trình tự xây dựng khung giá đất thực hiện theo quy định sau đây: a) Xác định loại đất, vùng kinh tế, loại đô thị trong xây dựng khung giá đất; b) Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin về giá đất thị trường; các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng...
Điều 9. Điều 9. Điều chỉnh khung giá đất 1. Khi giá đất phổ biến trên thị trường tăng từ 20% trở lên so với giá đất tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với giá đất tối thiểu trong khung giá đất trong khoảng thời gian từ 180 ngày trở lên thì Chính phủ điều chỉnh khung giá đất. 2. Nội dung điều chỉnh khung giá đất: a) Điều chỉnh mức giá tối thiểu...
Mục 2 Mục 2 XÂY DỰNG, ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT