Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phân cấp xây dựng, thẩm định và ủy quyền phê duyệt giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất, giá đất cụ thể để giao đất tái định cư và giá đất cụ thể để xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi giao đất hoặc cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
15/2020/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định về phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
43/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phân cấp xây dựng, thẩm định và ủy quyền phê duyệt giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất, giá đất cụ thể để giao đất tái định cư và giá đất cụ thể để xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi giao đất hoặc cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định về phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định về phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- Về việc phân cấp xây dựng, thẩm định và ủy quyền phê duyệt giá đất cụ thể để tính tiền bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất, giá đất cụ thể để giao đất tái định cư và giá đất cụ thể để xác đị...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện việc xây dựng, thẩm định phương án giá đất cụ thể để: tính tiền bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất; giao đất tái định cư và xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi giao đất hoặc cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân. Ủy ban nhân dân các...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Đối tượng thu, nộp phí. 1/ Đối tượng nộp phí: là tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh cấp giấy phép. 2/ Cơ quan, đơn vị thu phí: là cơ quan, đơn vị thực hiện hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc liên quan việc đấu giá quyền khai thác khoáng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Đối tượng thu, nộp phí.
- 1/ Đối tượng nộp phí: là tổ chức, cá nhân tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh cấp giấy phép.
- 2/ Cơ quan, đơn vị thu phí: là cơ quan, đơn vị thực hiện hoặc tổ chức được ủy quyền giải quyết các công việc liên quan việc đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
- Điều 1. Phân cấp cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện việc xây dựng, thẩm định phương án giá đất cụ thể để: tính tiền bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất
- giao đất tái định cư và xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi giao đất hoặc cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân.
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện việc phê duyệt giá đất cụ thể để: tính tiền bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất; giao đất tái định cư và xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi giao đất hoặc cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân. 1. Điều kiện thực hiện ủy quyền: Ủy ban...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Mức thu phí. 1/ Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò: Giá trị quyền khai thác khoáng sản theo giá khởi điểm Mức thu (đồng/hồ sơ) Từ 1 tỷ đồng trở xuống 2.000.000 Từ trên 1 tỷ đồng đến 5 tỷ đồng 4.000.000 Từ trên 5 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng 6.000.000 Từ trên 10 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng 8.000....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Mức thu phí.
- 1/ Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò:
- Giá trị quyền khai thác khoáng sản
- Điều 2. Ủy quyền cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thực hiện việc phê duyệt giá đất cụ thể để: tính tiền bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất
- giao đất tái định cư và xác định giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi giao đất hoặc cho thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân.
- 1. Điều kiện thực hiện ủy quyền: Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chỉ phê duyệt giá đất cụ thể khi việc xác định giá đất cụ thể thực hiện theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ ch ứ c thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: - Đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện của UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc thực hiện Quyết định này; định kỳ hàng quý có báo cáo UBND tỉnh theo quy định. - Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tư pháp và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, th...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quản lý, sử dụng phí. Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1/ Cơ quan đơn vị thu phí được trích để lại 90% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí theo chế độ quy định. 2/ Tổng số tiền phí thu được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Quản lý, sử dụng phí.
- Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau:
- 1/ Cơ quan đơn vị thu phí được trích để lại 90% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho việc thực hiện công việc thu phí theo chế độ quy định.
- Điều 3. Tổ ch ứ c thực hiện
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
- - Đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện của UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc thực hiện Quyết định này; định kỳ hàng quý có báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/4/2020; thay thế Quyết định số 432/QĐ-UBND ngày 05/02/2015 của UBND tỉnh về việc ủy quyền phê duyệt giá đất ở tái định cư, nhà ở tái định cư và giá đất ở tăng thêm thuộc quỹ đất dôi dư trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố và Quyết định số 412/QĐ-UBND ngày...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1/ Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2/ Các nội dung khác liên quan đến việc kê khai, thu, nộp, quản lý, sử dụng phí không quy định tại quyết định này thì được thực hiện theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2/ Các nội dung khác liên quan đến việc kê khai, thu, nộp, quản lý, sử dụng phí không quy định tại quyết định này thì được thực hiện theo Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính...
- Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
- Thông tư số 153/2012/TT-BTC ngày 17/9/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- thay thế Quyết định số 432/QĐ-UBND ngày 05/02/2015 của UBND tỉnh về việc ủy quyền phê duyệt giá đất ở tái định cư, nhà ở tái định cư và giá đất ở tăng thêm thuộc quỹ đất dôi dư trên địa bàn các huy...
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/4/2020 Right: 1/ Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các ngành, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các ngành, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 5. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp Right: Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp
- Left: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa Right: Cục trưởng Cục Thuế