Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 11

Cross-check map

1 Unchanged
2 Expanded
0 Reduced
27 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Rewritten clauses
  • Left: Về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội Right: Ban hành Quy định về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định chính sách và chế độ trợ giúp cho các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về chính sách trợ giúp các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nghị định này quy định chính sách và chế độ trợ giúp cho các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về chính sách trợ giúp các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn, gọi chung là đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các chế độ trợ cấp, trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội được thực hiện công bằng, công khai, minh bạch, kịp thời, đúng đối tượng, đúng mục tiêu. Việc trợ cấp, trợ giúp được thực hiện chủ yếu tại gia đình và cộng đồng nơi đối tượng bảo trợ xã hội sinh sống. Mức trợ cấp, trợ giúp được thay đổi tuỳ thuộc vào mức sống tối thiểu c...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 2737/2004/QĐ-CTUB ngày 16 tháng 9 năm 2004 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Giang về việc ban hành định mức cứu trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 2737/2004/QĐ-CTUB ngày 16 tháng 9 năm 2004 của Chủ tịch UBND tỉnh Hà Giang về việc ban hành định mức cứu trợ...
Removed / left-side focus
  • Các chế độ trợ cấp, trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội được thực hiện công bằng, công khai, minh bạch, kịp thời, đúng đối tượng, đúng mục tiêu.
  • Việc trợ cấp, trợ giúp được thực hiện chủ yếu tại gia đình và cộng đồng nơi đối tượng bảo trợ xã hội sinh sống.
  • Mức trợ cấp, trợ giúp được thay đổi tuỳ thuộc vào mức sống tối thiểu của dân cư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài tự nguyện giúp đỡ đối tượng bảo trợ xã hội.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan và UBND các huyện, thị có trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Trường Tô - QUY ĐỊNH Chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số : 2329/2007/QĐ-...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành có liên quan và UBND các huyện, thị có trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • Chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số : 2329/2007/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2 007 của UBND tỉnh Hà Giang)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nhà nước khuyến khích và tạo điều kiện để các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị
  • nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
Rewritten clauses
  • Left: cá nhân trong nước Right: Nguyễn Trường Tô
  • Left: tổ chức, cá nhân nước ngoài Right: TM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ MỨC TRỢ CẤP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI Right: ĐỐI TƯỢNG BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ MỨC TRỢ CẤP
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý gồm: 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điều 78 của Bộ luật Dân sự hoặc không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng theo...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng tại cộng đồng và mức trợ cấp. 1. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng; trẻ em mồ côi cha hoặc mẹ nhưng người còn lại là mẹ hoặc cha mất tích theo quy định tại Điểu 78 của Bộ luật dân sự hoặc không đủ năng lực, khả năng để nuôi dưỡng theo quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Mức trợ cấp thường xuyên hàng tháng (Hệ số 1): 160.000 đồng/người/tháng;
  • - Trường hợp dưới 18 tháng tuổi, từ 18 tháng tuổi trở lên bị tàn tật hoặc nhiễm HIV/AIDS được hưởng mức trợ cấp thường xuyên hàng tháng (Hệ số 1,5):
  • 240.000 đồng/người/tháng;
Removed / left-side focus
  • người cao tuổi còn vợ hoặc chồng nhưng già yếu, không có con, cháu, người thân thích để nương tựa, thuộc hộ gia đình nghèo (theo chuẩn nghèo được Chính phủ quy định cho từng thời kỳ).
  • 3. Người từ 85 tuổi trở lên không có lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội.
  • 4. Người tàn tật nặng không có khả năng lao động hoặc không có khả năng tự phục vụ, thuộc hộ gia đình nghèo.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý gồm: Right: Điều 4 . Đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng tại cộng đồng và mức trợ cấp.
  • Left: 2. Người cao tuổi cô đơn, thuộc hộ gia đình nghèo Right: 2. Người cao tuổi (từ 60 tuổi trở lên) cô đơn, thuộc hộ gia đình nghèo
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng thuộc diện trợ cấp xã hội quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 Điều 4 của Nghị định này thuộc diện đặc biệt khó khăn không tự lo được cuộc sống thì được xem xét tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội hoặc nhà xã hội tại cộng đồng.

Open section

Điều 5

Điều 5 . Đối tượng thuộc diện trợ cấp xã hội quy định tại các khoản 1, 2, 4, 5, 6 Điều 4 của quy định này thuộc diện đặc biệt khó khăn không tự lo được cuộc sống thì được xem xét tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội hoặc nhà xã hội tại cộng đồng. - Mức trợ cấp nuôi dưỡng đối tượng sống trong nhà xã hội tại cộng đồng do xã phường quản lý...

Open section

The right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • - Mức trợ cấp nuôi dưỡng đối tượng sống trong nhà xã hội tại cộng đồng do xã phường quản lý (Hệ số 2): 320.000 đồng/người/tháng.
  • - Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng cho các đối tượng sống trong các cơ sở bảo trợ xã hội (Hệ số 2): 320.000 đồng/người/tháng.
  • Riêng đối với các đối tượng trẻ mồ côi dưới 18 tháng tuổi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. 1. Đối tượng được trợ giúp đột xuất (một lần) là những người, hộ gia đình gặp khó khăn do hậu quả thiên tai hoặc những lý do bất khả kháng khác gây ra, bao gồm: a) Hộ gia đình có người chết, mất tích; b) Hộ gia đình có người bị thương nặng; c) Hộ gia đình có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy, hỏng nặng; d) Hộ gia đình bị mất phương ti...

Open section

Điều 6.

Điều 6. 1. Các đối tượng nêu tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 4 của quy định này; trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nêu tại khoản 7 Điều 4 nuôi dưỡng; người tàn tật trong hộ gia đình nêu tại khoản 8 Điều 4; trẻ em là con của người đơn thân nêu tại khoản 9 Điều 4 được cấp thẻ bảo hiểm y tế theo quy định tại Nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các đối tượng nêu tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 4 của quy định này
  • trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nêu tại khoản 7 Điều 4 nuôi dưỡng
  • trẻ em là con của người đơn thân nêu tại khoản 9 Điều 4 được cấp thẻ bảo hiểm y tế theo quy định tại Nghị định số 63/2005/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ ban hành Điều lệ Bảo hiểm y tế...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối tượng được trợ giúp đột xuất (một lần) là những người, hộ gia đình gặp khó khăn do hậu quả thiên tai hoặc những lý do bất khả kháng khác gây ra, bao gồm:
  • a) Hộ gia đình có người chết, mất tích;
  • b) Hộ gia đình có người bị thương nặng;
Rewritten clauses
  • Left: h) Người lang thang xin ăn trong thời gian tập trung chờ đưa về nơi cư trú. Right: người tàn tật trong hộ gia đình nêu tại khoản 8 Điều 4
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CHẾ ĐỘ TRỢ GIÚP THƯỜNG XUYÊN

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III HỒ SƠ, THỦ TỤC XÉT HƯỞNG TRỢ CẤP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỒ SƠ, THỦ TỤC XÉT HƯỞNG TRỢ CẤP
Removed / left-side focus
  • CHẾ ĐỘ TRỢ GIÚP THƯỜNG XUYÊN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. 1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng là 120.000 đồng (hệ số 1); khi mức sống tối thiểu của dân cư thay đổi thì mức chuẩn trợ cấp xã hội cũng được điều chỉnh theo cho phù hợp. 2. Các mức trợ cấp xã hội hàng tháng thấp nhất đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Nghị định này như sau: B...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đối tượng thuộc diện được trợ giúp đột xuất (một lần) và mức trợ cấp 1. Đối tượng được trợ giúp đột xuất (một lần) là những người, hộ gia đình gặp khó khăn do hậu quả thiên tại hoặc những lý do bất khả kháng khác gây ra, bao gồm: a. Hộ gia đình có người chết, mất tích, mức trợ cấp: 4.000.000 đồng/ người. b. Hộ gia đình có người...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đối tượng thuộc diện được trợ giúp đột xuất (một lần) và mức trợ cấp
  • 1. Đối tượng được trợ giúp đột xuất (một lần) là những người, hộ gia đình gặp khó khăn do hậu quả thiên tại hoặc những lý do bất khả kháng khác gây ra, bao gồm:
  • a. Hộ gia đình có người chết, mất tích, mức trợ cấp: 4.000.000 đồng/ người.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội hàng tháng là 120.000 đồng (hệ số 1); khi mức sống tối thiểu của dân cư thay đổi thì mức chuẩn trợ cấp xã hội cũng được điều chỉnh theo cho phù...
  • 2. Các mức trợ cấp xã hội hàng tháng thấp nhất đối với từng nhóm đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Nghị định này như sau:
  • Mức trợ cấp xã hội hàng tháng thấp nhất cho các đối tượng bảo trợ xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Các đối tượng nêu tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6; trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nêu tại khoản 7 nuôi dưỡng; người tàn tật trong hộ gia đình nêu tại khoản 8; trẻ em là con của người đơn thân nêu tại khoản 9 Điều 4 Nghị định này được cấp thẻ bảo hiểm y tế theo quy định tại Nghị định số 63/2005/NĐ-CP ngày...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Hồ sơ, thủ tục xét hưởng trợ cấp hàng tháng 1. Hồ sơ hưởng trợ cấp thường xuyên hàng tháng a. Hồ sơ hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng tại cộng đồng bao gồm: - Đơn đề nghị của đối tượng hoặc gia đình, người thân, người giám hộ có đề nghị của Trưởng thôn, bản, tổ trưởng tổ dân phố và UBND cấp xã nơi đối tượng cư trú (Mẫu số 1a). -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Hồ sơ, thủ tục xét hưởng trợ cấp hàng tháng
  • 1. Hồ sơ hưởng trợ cấp thường xuyên hàng tháng
  • a. Hồ sơ hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng tại cộng đồng bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Các đối tượng nêu tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6
  • trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nêu tại khoản 7 nuôi dưỡng
  • người tàn tật trong hộ gia đình nêu tại khoản 8
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. 1. Trẻ em từ 13 tuổi trở lên sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng, không còn học văn hoá thì được giới thiệu đến các cơ sở dạy nghề để học nghề theo quy định hiện hành của Nhà nước. 2. Trẻ em mồ côi đã đến tuổi trưởng thành nhưng không tiếp tục học văn hoá, học nghề; người tàn tật đã phục hồi chức năng; n...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Hồ sơ, thủ tục trợ cấp đột xuất. 1. Trưởng thôn, bản, tổ trưởng tổ dân phố lập danh sách đối tượng trợ cấp đột xuất theo các nhóm đối tượng quy định kèm theo biên bản họp thôn (nếu có) gửi UBND cấp xã. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã triệu tập họp khẩn cấp Hội đồng xét duyệt Thông nhất danh sách đối tượng cứu trợ đột xuất đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 . Hồ sơ, thủ tục trợ cấp đột xuất.
  • 1. Trưởng thôn, bản, tổ trưởng tổ dân phố lập danh sách đối tượng trợ cấp đột xuất theo các nhóm đối tượng quy định kèm theo biên bản họp thôn (nếu có) gửi UBND cấp xã.
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp xã triệu tập họp khẩn cấp Hội đồng xét duyệt Thông nhất danh sách đối tượng cứu trợ đột xuất đề nghị cấp huyện hỗ trợ.
Removed / left-side focus
  • 1. Trẻ em từ 13 tuổi trở lên sống tại các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng, không còn học văn hoá thì được giới thiệu đến các cơ sở dạy nghề để học nghề theo quy định hiện hành của Nh...
  • 2. Trẻ em mồ côi đã đến tuổi trưởng thành nhưng không tiếp tục học văn hoá, học nghề
  • người tàn tật đã phục hồi chức năng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Ngoài được hưởng khoản trợ cấp hàng tháng theo quy định tại Điều 7 Nghị định này, các đối tượng nêu tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6; trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nêu tại khoản 7 nuôi dưỡng, người tàn tật không có khả năng tự phục vụ trong hộ gia đình nêu tại khoản 8; trẻ em là con của người đơn thân nê...

Open section

Điều 10

Điều 10 . Nguồn kinh phí trợ giúp thường xuyên tại cộng đồng, kinh phí nuôi dưỡng, kinh phí hoạt động bộ máy, kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản của các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng thuộc cấp nào thì do ngân sách cấp đó đảm bảo theo phân cấp hiện hành của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật ngân sách nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguồn kinh phí trợ giúp thường xuyên tại cộng đồng, kinh phí nuôi dưỡng, kinh phí hoạt động bộ máy, kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản của các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng thuộc cấp...
  • Điều'11 . Cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng được tiếp nhận, sử dụng và quản lý các nguồn kinh phí và hiện vật (nếu có) do các tổ chức, cá nhân đóng góp và giúp đỡ từ thiện
  • bảo đảm sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng và thanh quyết toán theo chế độ tài chính hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Ngoài được hưởng khoản trợ cấp hàng tháng theo quy định tại Điều 7 Nghị định này, các đối tượng nêu tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6
  • trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nêu tại khoản 7 nuôi dưỡng, người tàn tật không có khả năng tự phục vụ trong hộ gia đình nêu tại khoản 8
  • trẻ em là con của người đơn thân nêu tại khoản 9 Điều 4 Nghị định này còn được hưởng thêm các khoản trợ giúp sau:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Căn cứ điều kiện cụ thể của địa phương, đơn vị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các ngành, đoàn thể ở Trung ương (có cơ sở bảo trợ xã hội) quyết định mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội thuộc quyền quản lý cho phù hợp, nhưng không thấp hơn các mức...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi và đối tượng áp dụng chính sách bảo trợ xã hội 1. Quy định về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang có đủ các điều kiện theo quy định pháp luật 2. Đối tượng bảo trợ xã hội là các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn được hưởng chính sách và chế độ trợ giúp theo quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi và đối tượng áp dụng chính sách bảo trợ xã hội
  • 1. Quy định về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang có đủ các điều kiện theo quy định pháp luật
  • 2. Đối tượng bảo trợ xã hội là các đối tượng xã hội có hoàn cảnh khó khăn được hưởng chính sách và chế độ trợ giúp theo quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Căn cứ điều kiện cụ thể của địa phương, đơn vị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các ngành, đoàn thể ở Trung ương (có cơ sở bảo trợ xã hội) quyết định mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội thuộc quyền quản lý cho phù hợp, nhưng khôn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ TRỢ GIÚP ĐỘT XUẤT

Open section

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV KINH PHÍ THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KINH PHÍ THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • CHẾ ĐỘ TRỢ GIÚP ĐỘT XUẤT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Mức trợ cấp cứu trợ đột xuất thấp nhất đối với các đối tượng quy định tại Điều 6 của Nghị định này như sau: 1. Đối với hộ gia đình: a) Có người chết, mất tích: 3.000.000 đồng/người; b) Có người bị thương nặng: 1.000.000 đồng/người; c) Có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy, hỏng nặng: 5.000.000 đồng/hộ; d) Hộ gia đình phải di dời khẩn...

Open section

Điều 12

Điều 12 . Nguồn kinh phí để thực hiện cứu trợ đột xuất bao gồm: 1. Ngân sách địa phương tự cân đối. 2. Trợ giúp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hỗ trợ trực tiếp cho địa phương hoặc Thông qua Chính phủ, các đoàn thể xã hội. 3. Trường hợp các nguồn kinh phí trên không đủ để thực hiện cứu trợ đột xuất thì Chủ tịch UBND huyện,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 . Nguồn kinh phí để thực hiện cứu trợ đột xuất bao gồm:
  • 1. Ngân sách địa phương tự cân đối.
  • 2. Trợ giúp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hỗ trợ trực tiếp cho địa phương hoặc Thông qua Chính phủ, các đoàn thể xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Mức trợ cấp cứu trợ đột xuất thấp nhất đối với các đối tượng quy định tại Điều 6 của Nghị định này như sau:
  • 1. Đối với hộ gia đình:
  • a) Có người chết, mất tích: 3.000.000 đồng/người;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Hộ gia đình có người là lao động chính bị chết, mất tích; hộ gia đình bị mất phương tiện sản xuất; hộ gia đình có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy, hỏng nặng, lâm vào cảnh bị đói do thiếu lương thực, ngoài khoản trợ cấp nêu tại Điều 12 Nghị định này, được xem xét trợ giúp thêm các khoản sau cho đến khi hộ thoát khỏi diện nghèo: 1. M...

Open section

Điều 13

Điều 13 . Việc lập dự toán, phân bổ, chấp hành và quyết toán kính phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật ngân sách nhà nước. Hàng năm, trên cơ sở tổng kết, đánh giá kết quả các hoạt động trợ giúp thường xuyên và đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13 . Việc lập dự toán, phân bổ, chấp hành và quyết toán kính phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội theo quy định của Luật ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật ngân sách nhà nước.
  • Hàng năm, trên cơ sở tổng kết, đánh giá kết quả các hoạt động trợ giúp thường xuyên và đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn quản lý
  • dự kiến số lượng đối tượng tăng, giảm (kết hợp tình hình của những năm trước, năm hiện tại và dự kiến cho năm sau) và chỉ tiêu phân bổ theo Luật Ngân sách hiện hành, các cấp xã, huyện xây dựng kế h...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hộ gia đình có người là lao động chính bị chết, mất tích
  • hộ gia đình bị mất phương tiện sản xuất
  • hộ gia đình có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy, hỏng nặng, lâm vào cảnh bị đói do thiếu lương thực, ngoài khoản trợ cấp nêu tại Điều 12 Nghị định này, được xem xét trợ giúp thêm các khoản sau cho đến kh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định mức trợ giúp cụ thể đối với trường hợp nêu tại mục d khoản 1 Điều 6 cho phù hợp với tình hình thực tế và khả năng huy động nguồn lực của địa phương. Nhà nước khuyến khích các địa phương nâng mức trợ cấp, trợ giúp cao hơn mức thấp nhất quy định tại Điều 1...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn bao gồm đối tượng trợ giúp thường xuyên và đối tượng đột xuất bằng sổ cái hoặc phần mềm vi tính; theo dõi sự biến động của đối tượng bảo trợ xã hội để kịp thời bổ sung hoặc đưa ra khỏi danh sách những đối tượng không đủ tiêu chuẩn. 2. Thực hiện chi trả trợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Uỷ ban nhân dân cấp xã
  • 1. Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn bao gồm đối tượng trợ giúp thường xuyên và đối tượng đột xuất bằng sổ cái hoặc phần mềm vi tính
  • theo dõi sự biến động của đối tượng bảo trợ xã hội để kịp thời bổ sung hoặc đưa ra khỏi danh sách những đối tượng không đủ tiêu chuẩn.
Removed / left-side focus
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định mức trợ giúp cụ thể đối với trường hợp nêu tại mục d khoản 1 Điều 6 cho phù hợp với tình hình thực tế và khả năng huy động...
  • Nhà nước khuyến khích các địa phương nâng mức trợ cấp, trợ giúp cao hơn mức thấp nhất quy định tại Điều 12 Nghị định này.
left-only unmatched

Chương V

Chương V KINH PHÍ THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nguồn kinh phí trợ giúp thường xuyên tại cộng đồng; kinh phí nuôi dưỡng, kinh phí hoạt động bộ máy, kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản của các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng thuộc cấp nào thì do ngân sách cấp đó đảm bảo theo phân cấp hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật Ngân sách nhà...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Cơ sở bảo trợ xã hội 1. Tiếp nhận và quản lý đối tượng, tổ chức nuôi dưỡng, đảm bảo đời sống vật chất, văn hoá, tinh thần cho đối tượng do cơ sờ quản lý; tổ chức việc đưa đối tượng đủ điều kiện hoà nhập cộng đồng về địa phương, gia đình. 2. Vận động các cơ quan, tổ chức, cá nhân trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội, quản lý sử dụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Cơ sở bảo trợ xã hội
  • 1. Tiếp nhận và quản lý đối tượng, tổ chức nuôi dưỡng, đảm bảo đời sống vật chất, văn hoá, tinh thần cho đối tượng do cơ sờ quản lý; tổ chức việc đưa đối tượng đủ điều kiện hoà nhập cộng đồng về đị...
  • 2. Vận động các cơ quan, tổ chức, cá nhân trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội, quản lý sử dụng nguồn huy động theo đúng quy định hiện hành để nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của đối tượng.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nguồn kinh phí trợ giúp thường xuyên tại cộng đồng
  • kinh phí nuôi dưỡng, kinh phí hoạt động bộ máy, kinh phí đầu tư xây dựng cơ bản của các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng thuộc cấp nào thì do ngân sách cấp đó đảm bảo theo phân cấp hi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng được tiếp nhận, sử dụng và quản lý các nguồn kinh phí và hiện vật (nếu có) do các tổ chức, cá nhân đóng góp và giúp đỡ từ thiện; bảo đảm sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng và thanh quyết toán theo chế độ tài chính hiện hành.

Open section

Điều 16.

Điều 16. Uỷ ban nhân dân cấp huyện Chỉ đạo Phòng Nội vụ Lao động - TBXH chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai và thực hiện các công việc sau: 1. Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn bao gồm: đối tượng trợ giúp thường xuyên và đột xuất bằng hồ sơ, sổ cái hoặc phần mềm vi tính; tiếp nhận và quản lý hồ sơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Uỷ ban nhân dân cấp huyện
  • Chỉ đạo Phòng Nội vụ Lao động - TBXH chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan triển khai và thực hiện các công việc sau:
  • 1. Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn bao gồm: đối tượng trợ giúp thường xuyên và đột xuất bằng hồ sơ, sổ cái hoặc phần mềm vi tính
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội tại cộng đồng được tiếp nhận, sử dụng và quản lý các nguồn kinh phí và hiện vật (nếu có) do các tổ chức, cá nhân đóng góp và giúp đỡ từ thiện
  • bảo đảm sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng và thanh quyết toán theo chế độ tài chính hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Nguồn kinh phí để thực hiện cứu trợ đột xuất bao gồm: 1. Ngân sách địa phương tự cân đối. 2. Trợ giúp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hỗ trợ trực tiếp cho địa phương hoặc thông qua Chính phủ, các đoàn thể xã hội. 3. Trường hợp các nguồn kinh phí trên không đủ để thực hiện cứu trợ đột xuất thì Chủ tịch Ủy ban nhân...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Các cơ quan chuyên môn của UBND Tỉnh. 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phốỉ hợp với các sở, ban ngành liên quan thực hiện một số nội dung sau: - Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn; Chuyển giao hồ sơ gia đình, cá nhân đang nhận nuôi dưỡng trẻ em mồ cổi, trẻ em bị bỏ rơi theo Quyết định số 38/2004/QĐ-TTg...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Các cơ quan chuyên môn của UBND Tỉnh.
  • 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì phốỉ hợp với các sở, ban ngành liên quan thực hiện một số nội dung sau:
  • Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Nguồn kinh phí để thực hiện cứu trợ đột xuất bao gồm:
  • 1. Ngân sách địa phương tự cân đối.
  • 2. Trợ giúp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hỗ trợ trực tiếp cho địa phương hoặc thông qua Chính phủ, các đoàn thể xã hội.
Rewritten clauses
  • Left: Thương binh và Xã hội và Bộ Tài chính để tổng hợp đề xuất trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định hỗ trợ từ nguồn ngân sách trung ương. Right: PTNT tổng hợp trình UBND Tỉnh để báo cáo Bộ Lao động-TBXH, Bộ Tài chính tổng hợp trình Thủ tướng Chính phủ xem xét quyết định hỗ trợ từ nguồn ngân sách Trung trơng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Việc lập dự toán, phân bổ, chấp hành và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật Ngân sách nhà nước.

Open section

Điều 18.

Điều 18. 1. Cơ quan Báo Hà Giang, Đài phát thanh truyền hình Tỉnh tích cực Thông tin, tuyên truyền vận động nhân dân thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định này. 2. Đề nghị Mặt trận tổ quốc Tỉnh và các tổ chức thành viên của Mặt trận tuyên truyền, vận động nhân dân, hội viên, đoàn viên quyên góp giúp đỡ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan Báo Hà Giang, Đài phát thanh truyền hình Tỉnh tích cực Thông tin, tuyên truyền vận động nhân dân thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội theo quy định này.
  • 2. Đề nghị Mặt trận tổ quốc Tỉnh và các tổ chức thành viên của Mặt trận tuyên truyền, vận động nhân dân, hội viên, đoàn viên quyên góp giúp đỡ các đối tượng bảo trợ xã hội, nhất là nạn nhân do thiê...
  • CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Việc lập dự toán, phân bổ, chấp hành và quyết toán kinh phí thực hiện chính sách bảo trợ xã hội theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật Ngân sách nhà nước.
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các Bộ, ngành 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về công tác bảo trợ xã hội và có trách nhiệm: a) Chủ trì và phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này; b) Phối hợp với Bộ Tài chính bố trí kinh phí trợ giúp xã hội cho các Bộ, ngành, địa phương...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đồng ý tiếp nhận … Quê quán: thôn xã. huyện. ….tỉnh là đối tượng từ: .. vào sống tại nhà xã hội … kể từ ngày tháng năm 200..,

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đồng ý tiếp nhận …
  • Quê quán: thôn xã. huyện. ….tỉnh là đối tượng
  • vào sống tại nhà xã hội …
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của các Bộ, ngành
  • 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về công tác bảo trợ xã hội và có trách nhiệm:
  • a) Chủ trì và phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan hướng dẫn thực hiện Nghị định này;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm: 1. Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội, chỉ đạo việc xây dựng các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội thuộc địa phương. 2. Tổ chức thực hiện chế độ trợ giúp xã hội cho các đối tượng quy định tại Nghị định này. 3. Chỉ đạo cơ quan Lao động - Thương binh và Xã hội và...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Các nguyên tắc và mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội thường xuyên hàng tháng trên địa bàn tỉnh Hà Giang Chế độ trợ cấp, trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội dược thực hiện theo nguyên tắc công bằng, công khai, minh bạch, kịp thời, đúng đối tượng, đúng mục tiêu. Việc trợ cấp, trợ giúp được thực hiền chủ yếu tại gia đình...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Các nguyên tắc và mức chuẩn để xác định mức trợ cấp xã hội thường xuyên hàng tháng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
  • Chế độ trợ cấp, trợ giúp cho đối tượng bảo trợ xã hội dược thực hiện theo nguyên tắc công bằng, công khai, minh bạch, kịp thời, đúng đối tượng, đúng mục tiêu. Việc trợ cấp, trợ giúp được thực hiền...
  • vào mức sống tối thiểu của dân cư trên địa bàn Tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm:
  • 1. Quản lý đối tượng bảo trợ xã hội, chỉ đạo việc xây dựng các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội thuộc địa phương.
  • 2. Tổ chức thực hiện chế độ trợ giúp xã hội cho các đối tượng quy định tại Nghị định này.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 21.

Điều 21. 1. Các cơ quan thông tấn, báo chí, phát thanh, truyền hình tích cực thông tin, tuyên truyền, vận động nhân dân thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Nghị định này. 2. Đề nghị Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận tuyên truyền, vận động nhân dân, hội viên, đoàn viên q...

Open section

Điều 2

Điều 2 được hưởng mức trợ cấp là … đồng/tháng (Bằng chữ:… ) và các khoản trợ giúp khác theo quy định hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 được hưởng mức trợ cấp là … đồng/tháng
  • và các khoản trợ giúp khác theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • 1. Các cơ quan thông tấn, báo chí, phát thanh, truyền hình tích cực thông tin, tuyên truyền, vận động nhân dân thực hiện chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Nghị định này.
  • 2. Đề nghị Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận tuyên truyền, vận động nhân dân, hội viên, đoàn viên quyên góp giúp đỡ các đối tượng bảo trợ xã hội, nhất là nạn nhân do...
left-only unmatched

Chương VII

Chương VII KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức, cá nhân có nhiều công lao, thành tích đóng góp cho hoạt động trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội thì được xét khen thưởng theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Tổ chức, cá nhân có nhiều công lao, thành tích đóng góp cho hoạt động trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội thì được xét khen thưởng theo quy định của pháp luật.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức, cá nhân vi phạm những quy định của Nghị định này, thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính; trường hợp gây thiệt hại về vật chất phải bồi thường theo quy định của pháp luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Nhà nước khuyến khích và tạo diều kiện để các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị- xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, tổ chức chính trị-xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội - nghề nghiệp; cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài tự nguyện giúp đỡ đối tượng bảo trợ xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Nhà nước khuyến khích và tạo diều kiện để các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
  • xã hội, tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội, tổ chức chính trị-xã hội
  • nghề nghiệp, tổ chức xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Tổ chức, cá nhân vi phạm những quy định của Nghị định này, thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính
  • trường hợp gây thiệt hại về vật chất phải bồi thường theo quy định của pháp luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 24.

Điều 24. 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Các chế độ trợ cấp, trợ giúp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Nghị định này được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2007. 3. Nghị định này thay thế Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 03 năm 2000 của Chính phủ về chính sách...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân huyện, Trưởng phòng Nội vụ - Lao động - Thương binh và Xã hội, Trưởng phòng Tài chính, UBND xã và đối tượng có tên nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như điều 4; -Lưu: VPUB, NV-LĐ-TBXH. CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) (Ban hành kèm theo Quyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân huyện, Trưởng phòng Nội vụ
  • Thương binh và Xã hội, Trưởng phòng Tài chính, UBND xã và đối tượng có tên nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • -Lưu: VPUB, NV-LĐ-TBXH.
Removed / left-side focus
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • 2. Các chế độ trợ cấp, trợ giúp đối với các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Nghị định này được thực hiện kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2007.
  • 3. Nghị định này thay thế Nghị định số 07/2000/NĐ-CP ngày 09 tháng 03 năm 2000 của Chính phủ về chính sách cứu trợ xã hội
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 1. Điều 1. Trợ cấp cho….................................... cư trú tại thôn… xã….huyện... tỉnh…là đối tượng… Mức trợ cấp là…đồng/tháng, ( Bằng chữ :…) kể từ ngày…tháng…năm…200..
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng uỷ ban nhân dân huyện, Trưởng phòng Nội vụ - Lao động - Thương binh và Xã hội, Trưởng phòng Tài chính, Chủ tịch UBND xã… và đối tượng có tên nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như đỉều 3; -Lưu: VPUB, NV-LĐ-TBXH. CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) (Ban hành kèm...
Điều 1 Điều 1 . Điều chỉnh mức trợ cấp của…, hộ gia đình ông (bà)…cư trú tại thôn… xã. …huyện. …tỉnh… là đối tượng…. Đang hưởng mức trợ cấp là … đồng/tháng, Nay hưởng mức trợ cấp là … đồng/tháng ( Bằng chữ:................................................. ) kể từ ngày… tháng… năm 200…
Điều 3. Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân huyện, Trưởng phòng Nội vụ - Lao động - Thương binh và Xã hội,. Trưởng phòng Tài chính, UBND xã....... và đối tượng có tên nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như đỉều 3; -Lưu: VPUB, NV-LĐ-TBXH. CHỦ TỊCH ( Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) (Ban hành kèm...
Điều 1 Điều 1 . Chuyển ông (bà)… Quê quán thôn… xã... ............................................................... huyện…. tỉnh.............................................. là…................................................................................ đến…..................................................................................
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3 Điều 3 . Các ông Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở lao động - TBXH, Giám đốc Sở Tài chính, các đơn vị có liên quan ông (bà) có tên nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như đỉều 3; - Sở LĐTBXH (để b/c) -Lưu: TCCB, QLĐT. GIÁM ĐỐC (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) (Ban hành kèm theo Quyết định số 2329120...