Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 23
Right-only sections 12

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định sử dụng, bồi dưỡng giáo viên dạy nghề

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sử dụng, bồi dưỡng giáo viên dạy nghề.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết dịnh này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây về sử dụng, bồi dưỡng giáo viên dạy nghề trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề, Giám đốc Sở lao động - Thương binh và Xã hội, Hiệu trưởng và Giám đốc các cơ sở dạy nghề, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH SỬ DỤNG, BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN DẠY NGHỀ (Ban hành kèm theo Quyết định số 1607/2002/QĐ-BLĐTBXH ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định sử dụng, bồi dưỡng giáo viên dạy nghề nhằm mục đích: 1. Thực hiện chuẩn hoá trình độ giáo viên dạy nghề theo các quy định hiện hành của pháp luật; 2. Sử dụng giáo viên dạy nghề theo đúng trình độ chuyên môn, ngành nghề được đào tạo; 3. Thường xuyên bồi dưỡng nâng cao trình độ cho giáo viên dạy nghề.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định này được áp dụng đối với: - Giáo viên dạy nghề ở các cơ sở dạy nghề (trường dạy nghề, trung tâm dạy nghề, lớp dạy nghề và các trường Trung học chuyên nghiệp, Cao đẳng kỹ thuật có chức năng và nhiệm vụ dạy nghề); - Cán bộ quản lý (đạt chuẩn giáo viên) ở các cơ sở dạy nghề có tham gia giảng dạy.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II SỬ DỤNG GIÁO VIÊN DẠY NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giáo viên được tuyển dụng hoặc ký kết hợp đồng lao động trước ngày quy định này có hiệu lực mà chưa đạt trình độ chuẩn về chuyên môn theo quy định tại Điều 11 và Điều 20 của Nghị định số 02/2001/NĐ-CP ngày 9/1/2001 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Bộ luật Lao động và Luật Giáo dục về dạy nghề phải được bồi dưỡng, đào tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. 1. Cơ sở dạy nghề có trách nhiệm hướng dẫn cho giáo viên tập sự hoặc thử việc những nội dung chủ yếu sau đây: - Quan điểm, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước về dạy nghề; - Nghĩa vụ của công chức quy định tại Điều 6 Pháp lệnh cán bộ, công chức (nếu giáo viên là công chức); - Hiểu biết có hệ thống về cơ cấu t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Mức phụ cấp Kế toán trưởng, phụ trách kế toán và kế toán kiêm nhiệm 1. Mức phụ cấp Kế toán trưởng. - Kế toán trưởng của các đơn vị quy định tại Điều 3 của Quy định này được hưởng mức phụ cấp chức vụ tính bằng mức phụ cấp chức vụ của Trưởng phòng (Trưởng ban) cộng thêm phụ cấp trách nhiệm công việc với hệ số 0,1 so với mức lương...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Cơ sở dạy nghề có trách nhiệm hướng dẫn cho giáo viên tập sự hoặc thử việc những nội dung chủ yếu sau đây:
  • - Quan điểm, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước về dạy nghề;
  • - Nghĩa vụ của công chức quy định tại Điều 6 Pháp lệnh cán bộ, công chức (nếu giáo viên là công chức);
Added / right-side focus
  • Điều 6. Mức phụ cấp Kế toán trưởng, phụ trách kế toán và kế toán kiêm nhiệm
  • 1. Mức phụ cấp Kế toán trưởng.
  • - Kế toán trưởng của các đơn vị quy định tại Điều 3 của Quy định này được hưởng mức phụ cấp chức vụ tính bằng mức phụ cấp chức vụ của Trưởng phòng (Trưởng ban) cộng thêm phụ cấp trách nhiệm công vi...
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ sở dạy nghề có trách nhiệm hướng dẫn cho giáo viên tập sự hoặc thử việc những nội dung chủ yếu sau đây:
  • - Quan điểm, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước về dạy nghề;
  • - Nghĩa vụ của công chức quy định tại Điều 6 Pháp lệnh cán bộ, công chức (nếu giáo viên là công chức);
Target excerpt

Điều 6. Mức phụ cấp Kế toán trưởng, phụ trách kế toán và kế toán kiêm nhiệm 1. Mức phụ cấp Kế toán trưởng. - Kế toán trưởng của các đơn vị quy định tại Điều 3 của Quy định này được hưởng mức phụ cấp chức vụ tính bằng...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. 1. Cơ sở dạy nghề phải sử dụng giáo viên dạy nghề phù hợp với tiêu chuẩn nghiệp vụ các ngạch giáo viên dạy nghề, hoặc thoả thuận trong hợp đồng lao động. Trong trường hợp phải bố trí giáo viên giảng dạy các môn học, hướng dẫn thực hành nghề khác với các môn học, ngành, nghề mà giáo viên đã được đào tạo thì phải đào tạo lại trướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III BỒI DƯỠNG GIÁO VIÊN DẠY NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức bồi dưỡng trình độ cho giáo viên dạy nghề theo 3 hình thức sau: - Bồi dưỡng chuẩn hoá cho giáo viên chưa đạt trình độ chuẩn, hoặc tiêu chuẩn của chức danh đang đảm nhiệm; - Bồi dưỡng thường xuyên cho tất cả giáo viên; - Bồi dưỡng nâng cao cho tất cả hoặc một bộ phận giáo viên tuỳ theo yêu cầu của nghề nghiệp và nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. 1. Nội dung bồi dưỡng chuẩn hoá: - Kiến thức chuyên môn, kỹ năng nghề; - Nghiệp vụ sư phạm; - Ngoại ngữ; - Tin học; - Những nội dung khác mà tiêu chuẩn chức danh quy định. 2. Nội dung bồi dưỡng thường xuyên: - Quan điểm, chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng và pháp luật Nhà nước, các quy định về dạy nghề; - Kiến thức chuy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. 1. Bồi dưỡng thường xuyên được tiến hành theo kế hoạch bồi dưỡng định kỳ hàng năm của Bộ, ngành, địa phương và các cơ sở dạy nghề với các hình thức tổ chức sau: - Tập huấn về chuyên môn kỹ thuật, nghiệp vụ giảng dạy; - Bồi dưỡng chuyên đề; - Tham quan, nghiên cứu, khảo sát thực tế; - Hội thảo khoa học. 2. Bồi dưỡng chuẩn hoá và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Việc bồi dưỡng chuẩn hoá và nâng cao trình độ cho giáo viên dạy nghề được tổ chức thực hiện tại các cơ sở dưới đây: 1. Bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm kỹ thuật được tổ chức tại các trường cao đẳng sư phạm kỹ thuật, đại học sư phạm kỹ thuật; 2. Bồi dưỡng chuyên môn, kỹ thuật, công nghệ mới được tổ chức tại các trường đại học, cao đẳ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giáo viên dạy nghề các cơ sở công lập, bán công (giáo viên hưởng lương từ ngân sách) được cử đi học nâng cao trình độ, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ được hưởng lương và các chế độ khác (nếu có) theo quy định hiện hành của pháp luật; giáo viên hợp đồng được cử đi bồi dưỡng được hưởng quyền lợi mà hai bên đã thoả thuận trong h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hàng năm, giáo viên dạy nghề phải lập và thực hiện kế hoạch tự bồi dưỡng. Cơ sở dạy nghề có trách nhiệm kiểm tra, đánh giá kết quả tự bồi dưỡng của giáo viên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổng cục Dạy nghề của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, cơ quan quản lý dạy nghề của các Bộ, ngành, địa phương có trách nhiệm: 1. Hướng dẫn cơ sở dạy nghề công lập và ngoài công lập thuộc phạm vi quản lý thực hiện Quy định này; 2. Lập kế hoạch, dự trù kinh phí bồi dưỡng giáo viên dạy nghề trình cấp có thẩm quyền phê duyệt;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cơ quan quản lý dạy nghề của các Bộ, ngành, địa phương có trách nhiệm quản lý, chỉ đạo, tổ chức thực hiện kế hoạch bồi dưỡng, xây dựng đội ngũ giáo viên đối với các cơ sở dạy nghề thuộc phạm vi quản lý. Báo cáo tình hình thực hiện công tác sử dụng, bồi dưỡng giáo viên dạy nghề về Tổng cục dạy nghề của Bộ Lao động - Thương binh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các cơ sở dạy nghề căn cứ vào yêu cầu xây dựng và phát triển, trình độ hiện có của đội ngũ giáo viên, chủ động xây dựng kế hoạch bồi dưỡng đội ngũ giáo viên dạy nghề cho từng giai đoạn, từng năm học. Đảm bảo thực hiện giáo viên được luân phiên bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ theo chu kỳ 5 năm/lần, bồi dưỡng công nghệ mới 2 năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Từng cơ sở dạy nghề có thể mở lớp, hoặc kết hợp với các cơ sở dạy nghề khác trên địa bàn, lãnh thổ hay cùng ngành để mở lớp bồi dưỡng nâng cao trình độ hoặc cử giáo viên theo học các lớp bồi dưỡng do các cơ sở được giao nhiệm vụ thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Các cơ sở dạy nghề cần sử dụng hợp lý đội ngũ giáo viên dạy nghề, tạo điều kiện thuận lợi và hỗ trợ để giáo viên dạy nghề tham gia học tập, bồi dưỡng theo quy định này; Hoàn thành việc chuẩn hoá đội ngũ giáo viên dạy nghề hiện có trước năm 2007./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, bổ nhiệm, bãi miễn và định mức phụ cấp kế toán trưởng, phụ cấp kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, bổ nhiệm, bãi miễn và định mức phụ cấp kế toán trưởng, phụ cấp kế toán trong các đơn vị kế toán thuộc lĩnh vực kế toán Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Điều 2. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành thuộc tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Tấn Hưng QUY ĐỊNH Tiêu chuẩn, điều kiện, bổ nhiệm, bãi miễn và đị...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tiêu chuẩn, điều kiện, bổ nhiệm, bãi nhiệm và định mức phụ cấp Kế toán trưởng, phụ cấp kế toán trong các đơn vị Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng Cán bộ, công chức đang làm công tác kế toán trong các cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức có sử dụng kinh phí ngân sách Nhà nước (NSNN), bao gồm: - Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng Huyện ủy, Văn phòng HĐND, UBND các cấp; - Cơ quan, tổ chức có nhiệm vụ thu, chi NSNN cấp tỉnh, huyện, xã; - Các đơn vị hành chính sự n...
Điều 3. Điều 3. Bố trí người làm Kế toán trưởng, người phụ trách kế toán 1. Đơn vị kế toán là các đối tượng được quy định ở Điều 1 của Quy định này có thực hiện công việc kế toán, lập báo cáo tài chính theo quy định của Luật Kế toán. 2. Bố trí người làm Kế toán trưởng. Các đơn vị kế toán phải bố trí người làm Kế toán trưởng. 2.1. Các đơn vị th...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ