Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy chế khen thưởng về công tác dạy nghề
1606/2002/QĐ-BLĐTBXH
Right document
Quyết định về việc ban hành danh mục hàng hoá thực phẩm phải đăng ký chất lượng năm 1998
2629/1997/BYT-QĐ
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy chế khen thưởng về công tác dạy nghề
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định về việc ban hành danh mục hàng hoá thực phẩm phải đăng ký chất lượng năm 1998
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định về việc ban hành danh mục hàng hoá thực phẩm phải đăng ký chất lượng năm 1998
- Về việc ban hành quy chế khen thưởng về công tác dạy nghề
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khen thưởng về công tác dạy nghề.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo quyết định này bản "Danh mục hàng hoá thực phẩm phải đăng ký chất lượng năm 1998" (có bản danh mục kèm theo). Riêng danh mục hàng hoá thực phẩm thuỷ sản phải đăng ký chất lượng năm 1998 được thực hiện theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ Môi trường số 1606/QĐ-TĐC ngày 21/10/1997 về việc ban hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo quyết định này bản "Danh mục hàng hoá thực phẩm phải đăng ký chất lượng năm 1998" (có bản danh mục kèm theo).
- Riêng danh mục hàng hoá thực phẩm thuỷ sản phải đăng ký chất lượng năm 1998 được thực hiện theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Khoa học Công nghệ Môi trường số 1606/QĐ-TĐC ngày 21/10/1997 về việc ban...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khen thưởng về công tác dạy nghề.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế sản xuất, chế biến hàng hoá thực phẩm và nhập khẩu thực phẩm trong danh mục ban hành kèm theo quyết định này đều phải đăng ký chất lượng hàng hoá theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế sản xuất, chế biến hàng hoá thực phẩm và nhập khẩu thực phẩm trong danh mục ban hành kèm theo quyết định này đều phải đăng ký chất lượng hàng h...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề, Giám đốc các Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Hiệu trưởng các trường dạy nghề, Giám đốc các Trung tâm dạy nghề, Thủ trưởng các cơ quan liên quan theo trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ KHEN THƯỞNG VỀ CÔNG TÁC DẠY NGHỀ (Ban hành kèm theo Quyết định số 1606/20...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/1998. Các quy định trước đây trái với quy định trong Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/1998. Các quy định trước đây trái với quy định trong Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 3. Chánh văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Dạy nghề, Giám đốc các Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Hiệu trưởng các trường dạy nghề, Giám đốc các Trung tâm dạy nghề, Thủ trưởng các cơ quan liên quan theo trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- QUY CHẾ KHEN THƯỞNG
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy chế này quy định tiêu chuẩn, quy trình xét công nhận các danh hiệu thi đua đối với giáo viên dạy nghề, Trường dạy nghề và Trung tâm dạy nghề; đối tượng, tiêu chuẩn, các hình thức khen thưởng đối với tập thể và cá nhân có thành tích trong công tác dạy nghề.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4: Vụ Y tế dự phòng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4: Vụ Y tế dự phòng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Điều 1. Quy chế này quy định tiêu chuẩn, quy trình xét công nhận các danh hiệu thi đua đối với giáo viên dạy nghề, Trường dạy nghề và Trung tâm dạy nghề
- đối tượng, tiêu chuẩn, các hình thức khen thưởng đối với tập thể và cá nhân có thành tích trong công tác dạy nghề.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chuẩn, quy trình xét công nhận các danh hiệu thi đua đối với các cá nhân không trực tiếp làm công tác giảng dạy, các tập thể thuộc Trường dạy nghề và Trung tâm dạy nghề thực hiện theo quy định tại Nghị định số 56/1998/NĐ-CP ngày 30/7/1998 của Chính phủ; Quy chế khen thưởng về công tác Lao động - Thương binh và Xã hội ban h...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5: Các ông Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng và các Vụ của cơ quan Bộ Y tế, Giám đốc sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. DANH MỤC HÀNG HOÁ THỰC PHẨM SẢN XUẤT TRONG NƯỚC VÀ NHẬP KHẨU PHẢI ĐĂNG KÝ CHẤT LƯỢNG NĂM 1998 (Ban hành kèm theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5: Các ông Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng và các Vụ của cơ quan Bộ Y tế, Giám đốc sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- DANH MỤC HÀNG HOÁ THỰC PHẨM SẢN XUẤT TRONG NƯỚC
- VÀ NHẬP KHẨU PHẢI ĐĂNG KÝ CHẤT LƯỢNG NĂM 1998
- Điều 2. Tiêu chuẩn, quy trình xét công nhận các danh hiệu thi đua đối với các cá nhân không trực tiếp làm công tác giảng dạy, các tập thể thuộc Trường dạy nghề và Trung tâm dạy nghề thực hiện theo...
- Quy chế khen thưởng về công tác Lao động
- Thương binh và Xã hội.
- Left: Thương binh và Xã hội ban hành kèm theo Quyết định số 931/2001/QĐ-BLĐTBXH, ngày 14/9/2001 của Bộ trưởng Bộ Lao động Right: (Ban hành kèm theo Quyết định của Bộ trưởng Bộ Y tế
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời gian xét khen thưởng. 1. Mỗi năm xét khen thưởng một lần theo năm học. 2. Tập thể và cá nhân có thành tích đặc biệt xuất sắc, có tác dụng nêu gương tốt, nhân rộng trong ngành thì được xét khen thưởng đột xuất theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục dạy nghề.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II TIÊU CHUẨN CÁC DANH HIỆU THI ĐUA ĐỐI VỚI GIÁO VIÊN DẠY NGHỀ, TRƯỜNG DẠY NGHỀ VÀ TRUNG TÂM DẠY NGHỀ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Danh hiệu thi đua đối với Giáo viên dạy nghề, Trường dạy nghề và Trung tâm dạy nghề 1. Giáo viên dạy nghề - Lao động giỏi; - Giáo viên dạy nghề giỏi cấp cơ sở (là danh hiệu Chiến sỹ thi đua cơ sở áp dụng cho giáo viên dạy nghề); - Giáo viên dạy nghề giỏi cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương - gọi chung là cấp tỉnh; Giáo vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tiêu chuẩn các danh hiệu thi đua đối với Giáo viên dạy nghề 1. Lao động giỏi phải đạt 3 tiêu chuẩn sau: 1.1. Hoàn thành vượt mức các chỉ tiêu nhiệm vụ được giao; 1.2. Phẩm chất đạo đức tốt, chấp hành tốt chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; có tinh thần tự lực cánh sinh; đoàn kết tương trợ; tích cực tham gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chuẩn các danh hiệu thi đua đối với Trường dạy nghề, Trung tâm dạy nghề. 1. Trường dạy nghề tiên tiến, Trung tâm dạy nghề tiên tiến Trường dạy nghề tiên tiến, Trung tâm dạy nghề tiên tiến phải đạt 5 tiêu chuẩn sau: 1.1. Thực hiện đào tạo đúng mục tiêu, có chất lượng, đạt hiệu quả cao, hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao. Nội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III QUY TRÌNH XÉT VÀ CÔNG NHẬN CÁC DANH HIỆU THI ĐUA ĐỐI VỚI GIÁO VIÊN DẠY NGHỀ, TRƯỜNG DẠY NGHỀ VÀ TRUNG TÂM DẠY NGHỀ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy trình xét và thẩm quyền công nhận danh hiệu lao động giỏi, Giáo viên dạy nghề giỏi các cấp. 1. Danh hiệu Lao động giỏi Danh hiệu Lao động giỏi mỗi năm xét khen thưởng một lần theo năm học, tiến hành như sau: - Hội đồng Thi đua - Khen thưởng của Trường dạy nghề, Trung tâm dạy nghề (gọi chung là Hội đồng Thi đua - Khen thưởng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy trình xét và công nhận danh hiệu Trường dạy nghề tiên tiến, Trung tâm dạy nghề tiên tiến; Trường dạy nghề xuất sắc, Trung tâm dạy nghề xuất sắc. 1. Danh hiệu Trường dạy nghề tiên tiến, Trung tâm dạy nghề tiên tiến 1.1. Trường dạy nghề, Trung tâm dạy nghề thuộc tỉnh, huyện: Hội đồng thi đua - Khen thưởng của đơn vị và cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV CÁC HÌNH THỨC KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giấy khen của Tổng cục trưởng Tổng cục dạy nghề 1. Đối tượng khen thưởng - Các Trường dạy nghề, Trung tâm dạy nghề; - Các tập thể và cá nhân thuộc Trường dạy nghề, Trung tâm dạy nghề. 2. Tiêu chuẩn khen thưởng 2.1. Đối với tập thể: Xét tặng cho tập thể được khen thưởng danh hiệu Tập thể Lao động giỏi, Trường dạy nghề tiên tiến,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Đối tượng khen thưởng 1.1. Tập thể - Các Trường dạy nghề, Trung tâm dạy nghề; - Các cơ quan quản lý dạy nghề ở Trung ương và địa phương; - Các cơ quan, tổ chức Việt Nam ở trong và ngoài nước; - Các cơ quan, tổ chức nước ngoài và tổ chức quốc tế. 1.2. Cá nhân - Giáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ Thực hiện theo tiêu chuẩn được quy định tại Nghị định số 56/1998/NĐ-CP, ngày 30/7/1998 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Cờ thi đua của Bộ lao động - Thương binh và Xã hội Cờ thi đua của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội xét tặng cho các Trường dạy nghề, Trung tâm dạy nghề tiêu biểu trong số các Trường dạy nghề xuất sắc, Trung tâm dạy nghề xuất sắc trong năm học; xét tặng theo 3 khối, mỗi khối 3 cờ: khối Trường dạy nghề trực thuộc các bộ, khối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cờ thi đua của Chính phủ Cờ thi đua của Chính phủ xét tặng cho các Trường dạy nghề, Trung tâm dạy nghề có thành tích đặc biệt xuất sắc, tạo mô hình mới trong năm học; xét tặng theo 3 khối, mỗi khối một cờ: khối Trường dạy nghề trực thuộc các bộ; khối Trường dạy nghề trực thuộc các tỉnh; khối Trung tâm dạy nghề. Trường dạy nghề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Các hình thức khen thưởng khác thực hiện theo quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Huy chương Vì sự nghiệp Lao động - Thương binh và Xã hội. Huy chương Vì sự nghiệp Lao động - Thương binh và Xã hội thực hiện theo Quyết định số 878/QĐ-LĐTBXH, ngày 26/8/1995 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, được áp dụng cho các cơ sở dạy nghề thuộc ngành lao động - Thương binh và Xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V THỦ TỤC, HỒ SƠ VÀ THỜI HẠN NỘP HỒ SƠ KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thủ tục, hồ sơ đề nghị khen thưởng thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 56/1998/NĐ-CP, ngày 30/7/1998 của Chính phủ, Quy chế khen thưởng về công tác Lao động - Thương binh và Xã hội, ban hành kèm theo Quyết định số 931/2001/QĐ-BLĐTBXH, ngày 14/9/2001 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Tổng cục Dạy nghề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thời hạn gửi hồ sơ đề nghị khen thưởng. Hồ sơ đề nghị khen thưởng gửi về Tổng cục dạy nghề, trước ngày 15/9 hàng năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI CHẾ ĐỘ KHEN THƯỞNG VÀ QUỸ KHEN THƯỞNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quỹ khen thưởng và kinh phí khen thưởng thực hiện theo Nghị định 56/1998/NĐ-CP ngày 30/7/1998 của Chính phủ và Thông tư số 25/2001/TT-BTC ngày 16/4/2001 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn công tác quản lý tài chính thực hiện chế độ khen thưởng thành tích xuất sắc thực hiện nhiệm vụ kinh tế - xã hội và bảo vệ Tổ quốc.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổng cục dạy nghề chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện việc thi đua khen thưởng trong lĩnh vực dạy nghề theo đúng quy chế này, đồng thời phối hợp với thường trực Hội đồng Thi đua - Khen thưởng của Bộ căn cứ vào tình hình thực tế để trình Bộ bổ sung hoặc sửa đổi các điều khoản của quy chế này cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.